HVE-010 High voltage inserts (830V 16A 10+2+) thuộc nhóm HVES Series – High Voltage Spring Inserts trong catalog giắc cắm công nghiệp WAIN 2024. Trang này liệt kê 2 mã đặt hàng (Order No.) kèm thông số theo catalog để anh/chị tra cứu và đặt hàng. Tiến Phát cung cấp, tư vấn chọn đúng mã theo ứng dụng.
Thay thế ILME CMSH 10 bằng WAIN
Lõi giắc lò xo cao áp WAIN này là phương án thay thế cho lõi ILME CMSH cùng số cực, cùng dòng/áp định mức theo catalog.
| ILME | WAIN | Mã đặt hàng WAIN |
|---|---|---|
| CMSHM 10 (đực) | HVE-010-MS | 124 010 012 0001 |
| CMSHF 10 (cái) | HVE-010-FS | 124 010 022 0001 |
| Tiêu chí | ILME | WAIN |
|---|---|---|
| Dòng và điện áp | ILME: 16 A – 830 V – 8 kV (cấp ô nhiễm 3) | WAIN: 830 V – 16 A |
| Số cực | ILME: 10 + 2 tiếp điểm phụ | WAIN: 830V 16A 10+2+ |
| Kiểu đấu nối | ILME: lò xo có nút nhấn (spring, actuator button), dây 0,14 – 2,5 mm² | WAIN: lò xo (spring terminal) |
cỡ vỏ ILME 104.27 / WAIN 24B (theo catalog hai hãng).
Đối chiếu dựa trên catalog WAIN 2024 và catalog ILME, chưa phải xác nhận hoán đổi của nhà sản xuất và chưa kiểm tra hiện trường. Trước khi thay cần kiểm tra bố trí chân, kích thước lắp, kiểu đấu nối, khung/vỏ và chân tiếp xúc; chân tiếp xúc của hai hãng không mặc định dùng lẫn. Ngắt điện và xả áp (nếu có) trước khi tháo lắp.
Thông số kỹ thuật theo catalog
| Tiêu chuẩn | DIN EN 60 664 DIN EN 61 984 | ||
|---|---|---|---|
| Số tiếp điểm | 3,6,10,12,20+PE | ||
| Dòng định mức | 16A | ||
| Điện áp định mức | 830V | ||
| Điện áp xung định mức | 8kV | ||
| Pollution degree 2 also | 16A 1000V 8kV 2 | ||
| or | 16A 720/1250V 8kV 2 | ||
| Relay contacts | 16A 500V 6kV 3 | ||
| Rated voltage acc. to UL | 600V | ||
| Relay contacts | 250V | ||
| Điện trở cách điện | ≥10 10Ω | HVES-003-MS/FS | |
| Vật liệu | polycarbonate | HVES-006-MS/FS | HVES |
| Nhiệt độ làm việc | -40℃…+125℃ | HVES-010-MS/FS | |
| Flammability acc. to UL 94 | V0 | ||
| Vật liệu | copper alloy | ||
| Surface | hard-silver plated | ||
| Điện trở tiếp xúc | ≤3mΩ | ||
| wire gauge | 0.14-2.5mm 2 | ||
| AWG | 26-14 | ||
| Stripping length | 7-9mm |
Nguồn: catalog WAIN 2024; giá trị mang tính tham khảo, thiết kế thực tế cần đối chiếu đường cong giảm tải và điều kiện lắp đặt.
Bảng mã đặt hàng (Order No.)
Lõi giắc Spring terminal, See P00-14 for the Lõi giắc
Inserts Spring terminal, See P00-14 for the Inserts
| Insert | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| Male | HVE-010-MS | 124 010 012 0001 |
| Female | HVE-010-FS | 124 010 022 0001 |

HVE-010 High voltage inserts WAIN – HVE-010-MS. (Nguồn: catalog WAIN 2024)
Lưu ý khi chọn và lắp đặt
- Ngắt điện hoàn toàn trước khi đấu nối hoặc tháo lắp; luôn đấu dây tiếp địa PE (nếu có).
- Chọn đúng tiết diện dây, kiểu đấu nối và dụng cụ theo catalog.
- Chọn vỏ/đế/lõi giắc cùng cỡ, kiểm tra điện áp, dòng và cấp bảo vệ IP theo môi trường thực tế.
Báo giá và tư vấn kỹ thuật
Liên hệ Tiến Phát để nhận báo giá, tư vấn chọn mã và thời gian giao hàng cho HVE-010-MS và các mã cùng nhóm. Thông tin lấy từ catalog WAIN 2024, có thể được hãng cập nhật; vui lòng xác nhận lại trước khi đặt hàng.
