HSB-012 Heavy-current inserts (400/690V 35A 12+) thuộc nhóm HSB Series – Heavy-Current Inserts trong catalog giắc cắm công nghiệp WAIN 2024. Trang này liệt kê 4 mã đặt hàng (Order No.) kèm thông số theo catalog để anh/chị tra cứu và đặt hàng. Tiến Phát cung cấp, tư vấn chọn đúng mã theo ứng dụng.
Thay thế ILME CP 12 (CP 06 + CP 06 N) bằng WAIN
Lõi giắc dòng lớn WAIN HSB này là phương án thay thế cho lõi ILME CP cùng số cực, cùng 35 A – 400/690 V theo catalog.
| ILME | WAIN | Mã đặt hàng WAIN |
|---|---|---|
| CPM 06 (đực, nửa 1–6) | HSB-006-M | 127 006 011 0001 |
| CPM 06 N (đực, nửa 7–12) | HSB-006-M(7-12) | 127 006 011 0002 |
| CPF 06 (cái) | HSB-006-F | 127 006 021 0001 |
| CPF 06 N (cái) | HSB-006-F(7-12) | 127 006 021 0002 |
| Tiêu chí | ILME | WAIN |
|---|---|---|
| Dòng và điện áp | ILME: 35 A – 400/690 V – 6 kV | WAIN: 400/690 V – 35 A |
| Số cực | ILME: 12 cực, ghép hai nửa | WAIN: 400/690V 35A 12+ |
| Kiểu đấu nối | ILME: vít, có tấm kẹp (indirect, with plate), dây 1,5 – 6 mm² | WAIN: vít (screw terminal) |
cỡ vỏ ILME 77.62 / WAIN 32B (theo catalog hai hãng).
Đối chiếu dựa trên catalog WAIN 2024 và catalog ILME, chưa phải xác nhận hoán đổi của nhà sản xuất và chưa kiểm tra hiện trường. Trước khi thay cần kiểm tra bố trí chân, kích thước lắp, kiểu đấu nối, khung/vỏ và chân tiếp xúc; chân tiếp xúc của hai hãng không mặc định dùng lẫn. Ngắt điện và xả áp (nếu có) trước khi tháo lắp.
Thông số kỹ thuật theo catalog
| Số tiếp điểm | 6,12+PE | |
|---|---|---|
| Dòng định mức | 35A | |
| Rated voltage conductor – ground | 400V | |
| Điện áp xung định mức | 6kV | |
| or | 35A 500V 6kV 3 | |
| Rated voltage acc. to UL | 600V | |
| Điện trở cách điện | ≥10 10Ω | |
| Vật liệu | polycarbonate | |
| Nhiệt độ làm việc | -40℃…+125℃ | |
| Flammability acc. to UL 94 | V0 | |
| Contacts | Operating | |
| Vật liệu | copper alloy | wire gauge:6 mm² |
| Surface | hard-silver plated | wire gauge:4 mm² |
| Điện trở tiếp xúc | ≤1mΩ | |
| Tiết diện dây | 1.5-6mm 2 | |
| Tightening torque | 1.2Nm |
Nguồn: catalog WAIN 2024; giá trị mang tính tham khảo, thiết kế thực tế cần đối chiếu đường cong giảm tải và điều kiện lắp đặt.
Bảng mã đặt hàng (Order No.)
Lõi giắc Screw terminal
Inserts Screw terminal
| Insert | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| Male | HSB-006-M | 127 006 011 0001 |
| HSB-006-M(7-12) | 127 006 011 0002 | |
| Female | HSB-006-F | 127 006 021 0001 |
| HSB-006-F(7-12) | 127 006 021 0002 |

HSB-012 Heavy-current inserts WAIN – HSB-006-M. (Nguồn: catalog WAIN 2024)
Lưu ý khi chọn và lắp đặt
- Ngắt điện hoàn toàn trước khi đấu nối hoặc tháo lắp; luôn đấu dây tiếp địa PE (nếu có).
- Chọn đúng tiết diện dây, kiểu đấu nối và dụng cụ theo catalog.
- Chọn vỏ/đế/lõi giắc cùng cỡ, kiểm tra điện áp, dòng và cấp bảo vệ IP theo môi trường thực tế.
Báo giá và tư vấn kỹ thuật
Liên hệ Tiến Phát để nhận báo giá, tư vấn chọn mã và thời gian giao hàng cho HSB-006-M và các mã cùng nhóm. Thông tin lấy từ catalog WAIN 2024, có thể được hãng cập nhật; vui lòng xác nhận lại trước khi đặt hàng.
