HK-006/12 Combination inserts (690/400V 40/10A 6/12+) thuộc nhóm HK Series – Combination Inserts trong catalog giắc cắm công nghiệp WAIN 2024. Trang này liệt kê 5 mã đặt hàng (Order No.) kèm thông số theo catalog để anh/chị tra cứu và đặt hàng. Tiến Phát cung cấp, tư vấn chọn đúng mã theo ứng dụng.
Thông số kỹ thuật theo catalog
| Tiêu chuẩn | DIN EN 60 664 DIN EN 61 984 | |
|---|---|---|
| Số tiếp điểm | 6/12+PE | |
| Dòng định mức | 40A | |
| Điện áp định mức | 690V | |
| Điện áp xung định mức | 8kV | |
| Dòng định mức | 10A | |
| Rated voltage conductor | 230/400V | |
| Điện áp xung định mức | 4kV | |
| Rated voltage acc. to UL | 600/300V | |
| Điện trở cách điện | ≥10 10Ω | |
| Vật liệu | polycarbonate | |
| Nhiệt độ làm việc | -40℃…+125℃ | |
| Flammability acc. to UL 94 | V0 | |
| Vật liệu | copper alloy | |
| Surface | hard-silver plated | |
| Điện trở tiếp xúc | ≤1mΩ | |
| HK | -Axial screw termination | |
| geometric wire gauge | 2.5-10mm² | |
| AWG | 14-8 | |
| Max. insulation diameter | 6.1mm | |
| mm | 5 +1 | 5 +1 8 +1 8 +1 |
| Vật liệu | copper alloy | |
| Surface | hard-silver plated | |
| Điện trở tiếp xúc | ≤3mΩ | |
| geometric wire gauge | 0.2-2.5mm² | |
| AWG | 24-14 | |
| Tightening tourque | 0.8Nm | |
| Stripping length | 7.5mm | |
| 08-12 | WAIN ELECTRICAL |
Nguồn: catalog WAIN 2024; giá trị mang tính tham khảo, thiết kế thực tế cần đối chiếu đường cong giảm tải và điều kiện lắp đặt.
Bảng mã đặt hàng (Order No.)
Lõi giắc Axial screw terminal 1)/Screw
Inserts Axial screw terminal 1)/Screw
| terminal · Insert · Wire gauge | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| Male · 2.5-8mm 2 | HK-006.1/12-M(2.5-8mm 2) | 128 018 011 0001 |
| 6-10mm 2 | HK-006.2/12-M(6-10mm 2) | 128 018 011 0002 |
| Female 2.5-8mm 2 | HK-006.1/12-F(2.5-8mm 2) | 128 018 021 0001 |
| 6-10mm 2 | HK-006.2/12-F(6-10mm 2) | 128 018 021 0002 |
Phụ kiện Tool
Accessories Tool
| Description | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| hexagonal driver · for axial setscrew | SW-2*100 | 198 001 003 0002 |

HK-006/12 Combination inserts WAIN – HK-006.1/12-M(2.5-8mm 2). (Nguồn: catalog WAIN 2024)
Lưu ý khi chọn và lắp đặt
- Ngắt điện hoàn toàn trước khi đấu nối hoặc tháo lắp; luôn đấu dây tiếp địa PE (nếu có).
- Chọn đúng tiết diện dây, kiểu đấu nối và dụng cụ theo catalog.
- Chọn vỏ/đế/lõi giắc cùng cỡ, kiểm tra điện áp, dòng và cấp bảo vệ IP theo môi trường thực tế.
Báo giá và tư vấn kỹ thuật
Liên hệ Tiến Phát để nhận báo giá, tư vấn chọn mã và thời gian giao hàng cho HK-006.1/12-M(2.5-8mm 2) và các mã cùng nhóm. Thông tin lấy từ catalog WAIN 2024, có thể được hãng cập nhật; vui lòng xác nhận lại trước khi đặt hàng.
