Rail bracket (Remark: SPQ is 1pc) thuộc nhóm Insert Parts and Accessories – Phụ kiện lõi giắc trong catalog giắc cắm công nghiệp WAIN 2024. Trang này liệt kê 8 mã đặt hàng (Order No.) kèm thông số theo catalog để anh/chị tra cứu và đặt hàng. Tiến Phát cung cấp, tư vấn chọn đúng mã theo ứng dụng.
Thông số kỹ thuật theo catalog
| A | Layout of PCB |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | DIN EN 60 664 DIN EN 61 984 |
| inserts | dimensions in mm |
| Số tiếp điểm | 8/0 |
| Dòng định mức | 16A |
| Rated voltage conductor – ground | 230V |
| Điện áp xung định mức | 4kV |
| Điện trở cách điện | ≥10 10Ω |
| Vật liệu | LCP |
| Nhiệt độ làm việc | -40℃…+125℃ |
| Flammability acc. to UL 94 | V0 |
| 14-10 | WAIN ELECTRICAL |
Nguồn: catalog WAIN 2024; giá trị mang tính tham khảo, thiết kế thực tế cần đối chiếu đường cong giảm tải và điều kiện lắp đặt.
Bảng mã đặt hàng (Order No.)
Is used to connect inserts fixed to the commonly used standard lateral rail. A version
| Size | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| 6B | CC6B | 198 002 008 0009 |
| 10B | CC10B | 198 002 008 0010 |
| 16B | CC16B | 198 002 008 0011 |
| 24B | CC24B | 198 002 008 0012 |
Assembly instructions A version Is used to bulkhead mounted housings fixed to the commonly used standard lateral rail.
| Size | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| 6B | CC6B-BK | 198 002 008 0005 |
| 10B | CC10B-BK | 198 002 008 0006 |
| 16B | CC16B-BK | 198 002 008 0007 |
| 24B | CC24B-BK | 198 002 008 0008 |

Rail bracket WAIN – CC6B. (Nguồn: catalog WAIN 2024)
Lưu ý khi chọn và lắp đặt
- Ngắt điện hoàn toàn trước khi đấu nối hoặc tháo lắp; luôn đấu dây tiếp địa PE (nếu có).
- Chọn đúng tiết diện dây, kiểu đấu nối và dụng cụ theo catalog.
- Chọn vỏ/đế/lõi giắc cùng cỡ, kiểm tra điện áp, dòng và cấp bảo vệ IP theo môi trường thực tế.
Báo giá và tư vấn kỹ thuật
Liên hệ Tiến Phát để nhận báo giá, tư vấn chọn mã và thời gian giao hàng cho CC6B và các mã cùng nhóm. Thông tin lấy từ catalog WAIN 2024, có thể được hãng cập nhật; vui lòng xác nhận lại trước khi đặt hàng.
