M12-Hybrid Circular Connector (32V/50V/300V 1A/8A) thuộc nhóm M12 Hybrid Circular Connectors trong catalog giắc cắm công nghiệp WAIN 2024. Trang này liệt kê 20 mã đặt hàng (Order No.) kèm thông số theo catalog để anh/chị tra cứu và đặt hàng. Tiến Phát cung cấp, tư vấn chọn đúng mã theo ứng dụng.
Thông số kỹ thuật theo catalog
| Electrical data | Machanical properties | Connector | |
|---|---|---|---|
| Số tiếp điểm | 10(3+PE+4+2) | Mechanical working life | >500 |
| Contacts | 3+PE( power ),4( signal ),2( Brake ) | Locking type | Quick lock |
| Rated current(40℃) | 8A,1A,1A | Termination | Cable Installation( Free-Hanging ) |
| Điện áp định mức | 300V,32V,50V | cable outlet | Ф8.7-10 |
| Điện áp xung định mức | Environmental performance | ||
| Between pins | 2500V( power ),800V( signal ),800V( Brake ) | Limiting temperature | -40℃…+130℃ |
| Between the pin and ground 4000V | Degree of protection | IP67 | |
| Điện trở tiếp xúc | ≤10mΩ | Pollution degree | |
| Material(Hoods/Housings) | zinc diecasting nickel plated | ||
| Contact Material | copper alloygold plated | ||
| Insert material | PA |
Nguồn: catalog WAIN 2024; giá trị mang tính tham khảo, thiết kế thực tế cần đối chiếu đường cong giảm tải và điều kiện lắp đặt.
Bảng mã đặt hàng (Order No.)
Material and finish Giắc nối cáp thẳng Bấm terminal
Material and finish Straight cable connectors Crimp terminal
| Số chân | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| 10(3+PE+4+2) | MX12-MC04/4/2-T-D10-SH | 185 010 420 2500 |
D C E F A B 10pin Bấm terminal
D C E F A B 10pin Crimp terminal
| Số chân | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| 10(3+PE+4+2) | MX12Q-FC04/4/2-T-D10-SH | 185 010 410 2500 |
A B F E D C 10pin Bấm contacts
A B F E D C 10pin Crimp contacts
| Số chân | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| signal contact | MX17-MC1.2G-0.34 | 101 046 210 2550 |
| signal contact | MX17-FC1.2G-0.34 | 101 046 220 2550 |
| CSGM-0.82P | 101 014 210 0750 | |
| CSGF-0.82P | 101 014 220 0750 |
power contact
| Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|
| CSSM-0.25 | 101 014 110 0101 |
| CSSF-0.25 | 101 014 120 0101 |
| CSSM-0.33 | 101 014 110 0201 |
| CSSF-0.33 | 101 014 120 0201 |
| CSSM-0.52 | 101 014 110 0501 |
| CSSF-0.52 | 101 014 120 0501 |
| CSSM-0.82 | 101 014 110 0701 |
| CSSF-0.82 | 101 014 120 0701 |
| CSGM-0.25 | 101 014 210 0101 |
| CSGF-0.25 | 101 014 220 0101 |
| CSGM-0.33 | 101 014 210 0201 |
| CSGF-0.33 | 101 014 220 0201 |
| CSGM-0.52 | 101 014 210 0501 |
| CSGF-0.52 | 101 014 220 0501 |
Lưu ý khi chọn và lắp đặt
- Ngắt điện hoàn toàn trước khi đấu nối hoặc tháo lắp; luôn đấu dây tiếp địa PE (nếu có).
- Chọn đúng tiết diện dây, kiểu đấu nối và dụng cụ theo catalog.
- Chọn vỏ/đế/lõi giắc cùng cỡ, kiểm tra điện áp, dòng và cấp bảo vệ IP theo môi trường thực tế.
Báo giá và tư vấn kỹ thuật
Liên hệ Tiến Phát để nhận báo giá, tư vấn chọn mã và thời gian giao hàng cho MX12-MC04/4/2-T-D10-SH và các mã cùng nhóm. Thông tin lấy từ catalog WAIN 2024, có thể được hãng cập nhật; vui lòng xác nhận lại trước khi đặt hàng.

