Cable glands thuộc nhóm Tools and Cable Glands trong catalog giắc cắm công nghiệp WAIN 2024. Trang này liệt kê 23 mã đặt hàng (Order No.) kèm thông số theo catalog để anh/chị tra cứu và đặt hàng. Tiến Phát cung cấp, tư vấn chọn đúng mã theo ứng dụng.
Bảng mã đặt hàng (Order No.)
Metal plug Material:Nickel-plate brass Temperature range:-40℃…+120℃ Degree of protection:IP68(with O-sealing)
| Ren side · Ren length(GL) · Height(H) | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| PG7 · 5 · 8 · 12.5 · 14 | WNP-PG7 1) | 102 101 001 1001 |
| PG9 · 6 · 9 · 15.2 · 18 | WNP-PG9 1) | 102 101 002 1001 |
| PG11 · 6 · 10 · 18.6 · 20 | WNP-PG11 | 102 101 003 1001 |
| PG13.5 · 7 · 10 · 20.4 · 22 | WNP-PG13.5 | 102 101 004 1001 |
| PG16 · 7 · 10 · 22.5 · 24 | WNP-PG16 | 102 101 005 1001 |
| PG21 · 7 · 11 · 28.3 · 30 | WNP-PG21 | 102 101 006 1001 |
| PG29 · 8 · 13 · 37.0 · 40 | WNP-PG29 | 102 101 007 1001 |
| PG36 · 8 · 13 · 47.0 · 50 | WNP-PG36 | 102 101 008 1001 |
| PG42 · 9 · 15 · 54.0 · 55 | WNP-PG42 | 102 101 009 1001 |
| PG48 · 10 · 17 · 59.3 · 65 | WNP-PG48 | 102 101 010 1001 |
PG Ren Metric Ren
PG Thread Metric Thread
| Ren side · Ren length(GL) · Height(H) | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| M12x1.5 · 5 · 8 · 12 · 14 | WNP-M12 1) | 102 101 011 1001 |
| M16x1.5 · 6 · 9 · 16 · 18 | WNP-M16 1) | 102 101 013 1001 |
| M18x1.5 · 6 · 10 · 18 · 20 | WNP-M18 1) | 102 101 014 1001 |
| M20x1.5 · 6 · 9.5 · 20 · 22 | WNP-M20 | 102 101 015 1001 |
| M22x1.5 · 7 · 10 · 22 · 24 | WNP-M22 1) | 102 101 016 1001 |
| M24x1.5 · 7 · 11 · 24 · 27 | WNP-M24 1) | 102 101 017 1001 |
| M25x1.5 · 7 · 11 · 25 · 27 | WNP-M25 | 102 101 018 1001 |
| M32x1.5 · 7 · 11 · 32 · 35 | WNP-M32 | 102 101 019 1001 |
| M36x1.5 · 8 · 12 · 36 · 40 | WNP-M36 | 102 101 040 1001 |
| M40x1.5 · 8 · 13 · 40 · 45 | WNP-M40 | 102 101 020 1001 |
| M48x1.5 · 9 · 15 · 48 · 50 | WNP-M48 3) | 102 101 045 1001 |
| M50x1.5 · 9 · 13 · 50 · 55 | WNP-M50 | 102 101 046 1001 |
| M63x1.5 · 10 · 17 · 63 · 70 | WNP-M63 | 102 101 048 1001 |

Cable glands WAIN – WNP-PG7 1). (Nguồn: catalog WAIN 2024)
Lưu ý khi chọn và lắp đặt
- Ngắt điện hoàn toàn trước khi đấu nối hoặc tháo lắp; luôn đấu dây tiếp địa PE (nếu có).
- Chọn đúng tiết diện dây, kiểu đấu nối và dụng cụ theo catalog.
- Chọn vỏ/đế/lõi giắc cùng cỡ, kiểm tra điện áp, dòng và cấp bảo vệ IP theo môi trường thực tế.
Báo giá và tư vấn kỹ thuật
Liên hệ Tiến Phát để nhận báo giá, tư vấn chọn mã và thời gian giao hàng cho WNP-PG7 1) và các mã cùng nhóm. Thông tin lấy từ catalog WAIN 2024, có thể được hãng cập nhật; vui lòng xác nhận lại trước khi đặt hàng.
