Khí nén dùng trong sản xuất được phân cấp chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 8573-1. Tài liệu giới thiệu của BEKO có trang tóm tắt bảng cấp chất lượng (ISO 8573-1:2010) và sơ đồ các phương án xử lý. Bài này trình bày lại bảng và cách đọc, để chọn thiết bị theo cấp chất lượng khí cần đạt.
Nguồn: tài liệu giới thiệu chung của hãng BEKO TECHNOLOGIES (bản tiếng Trung, ấn bản 05/2023). Bài này do Công ty Tiến Phát dịch và viết lại bằng tiếng Việt. Các số liệu là số liệu hãng công bố trong tài liệu, chưa kiểm chứng tại hiện trường. Lưu lượng khí nén của hãng đều tính ở áp suất tuyệt đối 1 bar, nhiệt độ 20 °C.
Bảng cấp chất lượng khí nén theo ISO 8573-1:2010
Ba nhóm chỉ tiêu: hạt rắn (theo số hạt trên mỗi mét khối, theo ba cỡ hạt), điểm sương áp suất (nước) và dầu (tổng dầu gồm lỏng, sương và hơi). Bảng sau lấy từ tài liệu của hãng:
| Cấp | Hạt 0,1–0,5 µm (số hạt/m³) | Hạt 0,5–1,0 µm | Hạt 1,0–5,0 µm | Điểm sương áp suất | Hàm lượng dầu (mg/m³) |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 | theo yêu cầu riêng của người dùng, chặt hơn cấp 1 | ||||
| 1 | ≤ 20.000 | ≤ 400 | ≤ 10 | ≤ -70 °C | ≤ 0,01 |
| 2 | ≤ 400.000 | ≤ 6.000 | ≤ 100 | ≤ -40 °C | ≤ 0,1 |
| 3 | – | ≤ 90.000 | ≤ 1.000 | ≤ -20 °C | ≤ 1 |
| 4 | – | – | ≤ 10.000 | ≤ +3 °C | ≤ 5 |
| 5 | – | – | ≤ 100.000 | ≤ +7 °C | > 5 |
| 6 | – | – | – | ≤ +10 °C | – |
Cách đọc mã: ví dụ chất lượng “1.2.1” nghĩa là cấp hạt rắn 1, cấp nước (điểm sương) 2, cấp dầu 1. Phép đo theo các phần của ISO 8573: hạt rắn theo phần 4, điểm sương theo phần 3, dầu theo phần 2 và 5 (điều kiện 1 bar tuyệt đối, 20 °C, độ ẩm tương đối 0%).
Sơ đồ các phương án xử lý khí nén
Hình dưới là sơ đồ trong tài liệu hãng, đã chuyển nhãn sang tiếng Việt. Bên trái là máy nén khí và bình chứa. Mỗi đường nằm ngang là một phương án xử lý: khí đi qua các bộ lọc CLEARPOINT và máy sấy DRYPOINT, EVERDRY hoặc BEKOKAT. Ba ô màu ở cuối mỗi đường cho biết dải cấp chất lượng đạt được theo ISO 8573-1: đỏ là hạt rắn, xanh dương là điểm sương áp suất, xanh lá là dầu. Đường xanh lá là đường nước ngưng, dẫn về QWIK-PURE hoặc BEKOSPLIT để xử lý.

Chọn thiết bị theo cấp chất lượng
Sơ đồ xử lý trong tài liệu hãng nối máy nén khí, bình chứa, các cấp lọc, máy sấy và bộ xả nước thành chuỗi. Tóm tắt vai trò của từng thiết bị và dải điểm sương hãng nêu:
| Thiết bị | Vai trò / ghi chú theo hãng |
|---|---|
| CLEARPOINT (lọc C, F, S, A, V, W) | Lọc hạt rắn và sương dầu (C, F, S, có xả nước BEKOMAT); lọc than hoạt tính (A, V) cho hơi dầu; W tách nước, có thể gắn đo chênh áp |
| DRYPOINT RA | Máy sấy lạnh, điểm sương áp suất đến +3 °C, có BEKOMAT |
| DRYPOINT M / M PLUS | Máy sấy màng, giảm điểm sương từ dưới 20 K đến trên 75 K, M PLUS có lọc nano N sẵn bên trong |
| DRYPOINT AC / EVERDRY | Sấy hấp thụ, điểm sương từ -20 °C đến -70 °C |
| BEKOKAT | Xúc tác phân hủy dầu, khí không dầu |
| QWIK-PURE / BEKOSPLIT / ÖWAMAT | Xử lý nước ngưng chứa dầu |
Tùy cấp yêu cầu, thứ tự thường gặp là: bình chứa, lọc thô, máy sấy, lọc tinh, bộ lọc than hoạt tính. Cấu hình cụ thể phải do kỹ sư tính theo lưu lượng, áp suất, nhiệt độ vào và quy trình của nhà máy; cần hỏi nhà cung cấp hoặc xem thêm tài liệu hãng trước khi chốt.
Điểm cần nhớ
- Chọn cấp chất lượng theo yêu cầu của ứng dụng, không phải cấp càng cao càng tốt.
- Cấp nước (điểm sương) quyết định chọn kiểu máy sấy: lạnh, màng hay hấp thụ.
- Tổn thất áp suất của lọc và sấy ảnh hưởng điện năng của máy nén.
- Đo kiểm định kỳ: điểm sương, dầu, hạt rắn.
Xem tổng quan các dòng thiết bị BEKO trong bài Giải pháp xử lý khí nén BEKO.
Lưu ý an toàn
- Xả áp và cô lập trước khi tháo bất kỳ thiết bị nào trên đường khí nén.
- Thiết bị gia nhiệt có bề mặt nóng; ngắt điện, chờ nguội.
Liên hệ tư vấn
Công ty Tiến Phát là nhà phân phối BEKO tại Việt Nam: bảo dưỡng, sửa chữa, cấp linh kiện và tư vấn chọn thiết bị xử lý khí nén. Xem thêm: Máy sấy khí hấp thụ: nguyên lý, lỗi thường gặp, bảo dưỡng, máy sấy khí BEKO đã lắp đặt và phụ tùng thiết bị máy sấy khí BEKO. Gửi cho chúng tôi lưu lượng, áp suất, điểm sương và cấp chất lượng khí yêu cầu để chọn đúng model.
