Bộ xả nước ngưng điện tử BEKOMAT: các dòng model và thông số
BEKOMAT là bộ xả nước ngưng điều khiển theo mức nước bằng cảm biến điện dung, xả không tiêu hao khí nén. Trang này tổng hợp các model dòng tiêu chuẩn (12, 13, 14, 16, 20) theo catalogue hãng, cùng các dòng đặc biệt và BEKOMAT i4.0.
Nguyên lý
Nước ngưng chảy vào bình chứa; van đóng nhờ áp suất cân bằng phía trên màng. Khi cảm biến mức điện dung báo đầy, van điện từ đổi trạng thái, màng nâng khỏi đế van và áp suất trong thân đẩy nước ngưng ra ống xả; sau đó van đóng kín lại trước khi khí nén kịp thoát. Hãng nêu bộ xả thường hoàn vốn trong vòng nửa năm so với van xả điều khiển theo thời gian.
Bảng model dòng tiêu chuẩn (catalogue BEKO, ấn bản 03/2011)
Ba số trong mỗi ô lưu lượng theo ba vùng khí hậu của hãng: vùng 1 (Bắc Âu, Canada, Bắc Mỹ, Trung Á) / vùng 2 (Trung và Nam Âu, Trung Mỹ) / vùng 3 (ven biển Đông Nam Á, châu Đại Dương, lưu vực Amazon và Congo). Việt Nam thuộc vùng khí hậu nóng ẩm ven biển Đông Nam Á, nên đối chiếu theo số cuối (vùng 3). Đơn vị lưu lượng: m³/phút.
| Model | Máy nén tối đa (v1 / v2 / v3) | Máy sấy tối đa | Bộ lọc tối đa | Áp làm việc (bar) | Khối lượng (kg) | Ứng dụng* | Cửa vào | Cửa ra | Ống mềm | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20 | 5 / 4 / 2,5 | 10 / 8 / 5 | 50 / 40 / 25 | 0,8 – 16 | 0,7 | a/b | 1×G½ hoặc 1×G¾ | G¼ | 8–10 mm | Xả chuyên cho bộ tách và bộ lọc |
| 20 FM | (5) / (4) / (2,5) | (10) / (8) / (5) | 50 / 40 / 25 | 0,8 – 16 | 0,7 | a/b | 1×G½ hoặc 1×G¾ | G¼ | 8–10 mm | Có quản lý lọc (filter management) và tiếp điểm khô |
| 12 | 8 / 6,5 / 4 | 16 / 13 / 8 | 80 / 65 / 40 | 0,8 – 16 | 0,8 | a | 1×G½ | G⅜ | 10–13 mm | Mọi điểm xả |
| 12 CO | 8 / 6,5 / 4 | 16 / 13 / 8 | 80 / 65 / 40 | 0,8 – 16 | 0,8 | a/b | 1×G½ | G⅜ | 10–13 mm | Mọi điểm xả |
| 12 CO PN 63 | 8 / 6,5 / 4 | 16 / 13 / 8 | 80 / 65 / 40 | 1,2 – 63 | 0,9 | a/b | 1×G½ | G⅜ | 13 mm | Áp cao đến 63 bar |
| 13 | 35 / 30 / 20 | 70 / 60 / 40 | 350 / 300 / 200 | 0,8 – 16 | 2,0 | a | 2×G½ | G½ | 13 mm | Mọi điểm xả |
| 13 CO | 35 / 30 / 20 | 70 / 60 / 40 | 350 / 300 / 200 | 0,8 – 16 | 2,0 | a/b | 2×G½ | G½ | 13 mm | Mọi điểm xả |
| 13 CO PN 25 | 35 / 30 / 20 | 70 / 60 / 40 | 350 / 300 / 200 | 1,2 – 25 | 2,2 | a/b | 2×G½ | G⅜ | 13 mm | Áp đến 25 bar |
| 13 CO PN 40 | 35 / 30 / 20 | 70 / 60 / 40 | 350 / 300 / 200 | 1,2 – 40 | 2,2 | a/b | 2×G½ | G⅜ | 13 mm | Áp đến 40 bar |
| 14 | 150 / 130 / 90 | 300 / 260 / 180 | 1500 / 1300 / 900 | 0,8 – 16 | 2,9 | a | 3×G¾ | G½ | 13 mm | Mọi điểm xả |
| 14 CO | 150 / 130 / 90 | 300 / 260 / 180 | 1500 / 1300 / 900 | 0,8 – 16 | 2,9 | a/b | 3×G¾ | G½ | 13 mm | Mọi điểm xả |
| 14 CO PN 25 | 150 / 130 / 90 | 300 / 260 / 180 | 1500 / 1300 / 900 | 1,2 – 25 | 3,1 | a/b | 3×G¾ | G⅜ | 13 mm | Áp đến 25 bar |
| 16 CO | 1700 / 1400 / 1000 | 3400 / 2800 / 2000 | (không nêu) | 0,8 – 16 | 5,9 | a/b | 2×G¾ và 1×G1 | G½ | (không nêu) | Mọi điểm xả |
* a: nước ngưng có dầu; b: nước ngưng không dầu, thường ăn mòn. CO: phủ cứng; PN: thiết kế cho áp trên 16 bar (số sau PN là áp tối đa). Nhiệt độ làm việc +1 đến +60 °C; các model 12, 13, 14, 16 dùng được đến -25 °C nếu có sưởi và bọc cách nhiệt theo thực hành kỹ thuật tốt. Cấp bảo vệ phần điều khiển IP65 hoặc IP55. Mọi dòng có thể chọn theo mọi điện áp nguồn thông dụng.
BEKOMAT 31, 32, 33
BEKOMAT 31/32 (đầu nối khuỷu lắp tự do) và BEKOMAT 33 (có bình chứa nước ngưng). Có bộ phận bảo dưỡng tích hợp, thay một lần toàn bộ chi tiết mau mòn ngay cả khi đang có áp.
Dòng đặc biệt (theo catalogue)
- BEKOMAT 3, 6, 8, 9 (loại LA/LALP): dùng cho máy nén nhiều cấp, tránh nước ngưng lọt sang cấp nén sau; thiết bị LA/LALP có van xả phụ điều khiển theo áp, mở ở áp thấp (LA từ 0,6 bar, LALP từ 0,4 bar).
- Dùng cho hệ chân không hoặc không áp: áp làm việc từ 0,1 đến 1,8 bar (tuyệt đối).
- Bản chống cháy nổ (II 2G EEX ib IIB T4) cho vùng nguy hiểm.
- Bản thép không gỉ cho nước ngưng ăn mòn mạnh.
BEKOMAT i4.0 (ra mắt 04/2021)
Có giao diện RS485 giao thức ModBus RTU, không cần cáp nối riêng, xuất các thông số vận hành: thời gian chạy, số lần tác động, trạng thái hệ điện, nhiệt độ CPU, trạng thái đèn nguồn và đèn báo động, trạng thái nút thử và ngõ thử, thời gian bảo dưỡng còn lại, số chu kỳ đóng cắt còn lại và các cờ lỗi. Giúp theo dõi từ xa và cảnh báo sớm trước khi dừng máy.
Lưu ý: số liệu bảng lấy từ catalogue ấn bản 2011; các model mới hơn (ví dụ dòng 2022, i4.0) có thể có thông số khác, cần đối chiếu bản mới của hãng khi đặt hàng. Xem thêm: tổng quan giải pháp xử lý khí nén BEKO.
Cảnh báo an toàn
- Hệ khí nén có áp: xả hết áp và cô lập trước khi tháo bộ lọc, bộ xả, bình sấy hoặc bất kỳ chi tiết nào trên đường khí.
- Ngắt điện và khóa treo biển trước khi mở tủ điện hoặc thiết bị; chờ thiết bị gia nhiệt nguội.
- Chỉ kỹ thuật viên được đào tạo mới lắp đặt, bảo trì; theo hướng dẫn của hãng.
Liên hệ báo giá và tư vấn chọn model: Công ty Tiến Phát, nhà phân phối BEKO tại Việt Nam. Gửi cho chúng tôi lưu lượng, áp suất, nhiệt độ khí vào, điểm sương và cấp chất lượng khí yêu cầu để chọn đúng model. Thông số trong trang là số liệu hãng công bố trong catalogue (có ghi rõ ấn bản), chưa kiểm chứng tại hiện trường; bản mới của hãng có thể thay đổi.



