HCC single row inserts thuộc nhóm Personalized Product Series trong catalog giắc cắm công nghiệp WAIN 2024. Trang này liệt kê 2 mã đặt hàng (Order No.) kèm thông số theo catalog để anh/chị tra cứu và đặt hàng. Tiến Phát cung cấp, tư vấn chọn đúng mã theo ứng dụng.
Thông số kỹ thuật theo catalog
| Tiêu chuẩn | DIN EN 60 664 |
|---|---|
| Dòng định mức | 30A |
| Điện áp định mức | 500V |
| Điện áp xung định mức | 6kV |
| Nhiệt độ làm việc | -40℃…+125℃ |
| Chống cháy | V0 |
| Terminal | screw terminal |
| Tiết diện dây | 0.32~4mm 2 |
| Vật liệu | copper alloy |
| Surface | silver plated |
Nguồn: catalog WAIN 2024; giá trị mang tính tham khảo, thiết kế thực tế cần đối chiếu đường cong giảm tải và điều kiện lắp đặt.
Bảng mã đặt hàng (Order No.)
Specifications Approvals Lõi giắc Mechanical working life(mating cycles)Mechanical working life(mating cycles) ≥500 Số chân Lõi giắc
Specifications Approvals Inserts Mechanical working life(mating cycles)Mechanical working life(mating cycles) ≥500 Contacts Inserts
| Lõi giắc | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| Male | HCC-010-M | 133 010 011 0001 |
| Female | HCC-010-F | 133 010 021 0001 |

HCC single row inserts WAIN – HCC-010-M. (Nguồn: catalog WAIN 2024)
Lưu ý khi chọn và lắp đặt
- Ngắt điện hoàn toàn trước khi đấu nối hoặc tháo lắp; luôn đấu dây tiếp địa PE (nếu có).
- Chọn đúng tiết diện dây, kiểu đấu nối và dụng cụ theo catalog.
- Chọn vỏ/đế/lõi giắc cùng cỡ, kiểm tra điện áp, dòng và cấp bảo vệ IP theo môi trường thực tế.
Báo giá và tư vấn kỹ thuật
Liên hệ Tiến Phát để nhận báo giá, tư vấn chọn mã và thời gian giao hàng cho HCC-010-M và các mã cùng nhóm. Thông tin lấy từ catalog WAIN 2024, có thể được hãng cập nhật; vui lòng xác nhận lại trước khi đặt hàng.
