HSB-004/2 Heavy-current inserts(Quick-in) (690/500V 40/16A 4/2+) thuộc nhóm HSB Series – Heavy-Current Inserts trong catalog giắc cắm công nghiệp WAIN 2024. Trang này liệt kê 2 mã đặt hàng (Order No.) kèm thông số theo catalog để anh/chị tra cứu và đặt hàng. Tiến Phát cung cấp, tư vấn chọn đúng mã theo ứng dụng.
Thông số kỹ thuật theo catalog
| Số tiếp điểm | 4/2+PE |
|---|---|
| Dòng định mức | 40A/16A |
| Điện áp xung định mức | 6kV/6kV |
| lnsulation resistance | ≥10 10Ω |
| Vật liệu | polycarbonate |
| Colour | RAL 7032(light grey) |
| Nhiệt độ làm việc | -40℃…+125℃ |
| Flammability acc. to UL 94 | V0 |
| Mating cycles | ≥500 |
| Termingal | spring terminal(Quick-in) |
| Vật liệu | copper alloy |
| Surface | hard-silver plated |
| Điện trở tiếp xúc | ≤3mΩ |
| Tiết diện dây | 0.5-2.5mm 2(20-14AWG) |
| Stripping length | 12.5mm/12mm |
| 07-05 | WAIN ELECTRICAL |
Nguồn: catalog WAIN 2024; giá trị mang tính tham khảo, thiết kế thực tế cần đối chiếu đường cong giảm tải và điều kiện lắp đặt.
Bảng mã đặt hàng (Order No.)
Lõi giắc Spring terminal(Quick-in)
Inserts Spring terminal(Quick-in)
| Insert | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| Male | HSB-004/2-MQ | 127 006 001 0001 |
| Female | HSB-004/2-FQ | 127 006 002 0001 |

HSB-004/2 Heavy-current inserts(Quick-in) WAIN – HSB-004/2-MQ. (Nguồn: catalog WAIN 2024)
Lưu ý khi chọn và lắp đặt
- Ngắt điện hoàn toàn trước khi đấu nối hoặc tháo lắp; luôn đấu dây tiếp địa PE (nếu có).
- Chọn đúng tiết diện dây, kiểu đấu nối và dụng cụ theo catalog.
- Chọn vỏ/đế/lõi giắc cùng cỡ, kiểm tra điện áp, dòng và cấp bảo vệ IP theo môi trường thực tế.
Báo giá và tư vấn kỹ thuật
Liên hệ Tiến Phát để nhận báo giá, tư vấn chọn mã và thời gian giao hàng cho HSB-004/2-MQ và các mã cùng nhóm. Thông tin lấy từ catalog WAIN 2024, có thể được hãng cập nhật; vui lòng xác nhận lại trước khi đặt hàng.
