Lõi giắc ILME CNE – CSE 48 cực + PE 16A – 500V – mã CNEF 24 T, CNEF 24 TN
Lõi giắc cắm công nghiệp ILME: CNE – CSE 48 cực + PE 16A – 500V. Dữ liệu lấy từ catalog ILME CN16, trang 111. Thông số hãng công bố, chưa kiểm chứng tại hiện trường.
Mã đặt hàng
| Mô tả | Mã hàng |
|---|---|
| gián tiếp, có tấm ép | |
| lõi cái, No. (1-24) và (25-48) | CNEF 24 T, CNEF 24 TN |
| lõi đực, No. (1-24) và (25-48) | CNEM 24 T, CNEM 24 TN |
| trực tiếp, không có tấm ép | |
| lõi cái, No. (1-24) và (25-48) | CNEF 24 TX, CNEF 24 TXN |
| lõi đực, No. (1-24) và (25-48) | CNEM 24 TX, CNEM 24 TXN |
| spring terminal | |
| lõi cái, No. (1-24) và (25-48) | CSEF 24, CSEF 24 N |
| lõi đực, No. (1-24) và (25-48) | CSEM 24, CSEM 24 N |
Thông số kỹ thuật
- Thông số theo EN 61984: 16A 500V 6kV 3 16A 400/690V 6kV 2
- cUL (UL dùng cho USA và Canada – CNE), UL (CSE), CSA, CCC *, DNV-GL, EAC được chứng nhận * chứng nhận CQC đang xin cấp
- Điện áp định mức theo UL/CSA: 600V
- Điện trở cách điện: ≥ 10 GΩ
- Giới hạn nhiệt độ môi trường: -40 °C… +125 °C
- Làm bằng nhựa nhiệt dẻo tự dập cháy UL 94V-0
- Tuổi thọ cơ học: ≥ 500 chu kỳ đóng/ngắt
- Điện trở tiếp xúc: ≤ 1 mΩ (CNE) – ≤ 3 mΩ (CSE)
- Dòng tải tối đa: xem đường cong giảm tải trong catalog ILME.
Liên hệ báo giá và tư vấn thay thế tương đương: Công ty Tiến Phát. Chân tiếp xúc và lõi giữa các hãng không mặc định dùng lẫn nhau, cần đối chiếu mã trước khi đặt hàng.



