Máy sấy khí lạnh biến tần/tiết kiệm năng lượng DRYPOINT RA eco: các model và thông số
DRYPOINT RA eco là dòng máy sấy khí lạnh (sấy bằng làm lạnh) của BEKO, điểm sương áp suất +3 °C, thiết kế tổn thất áp suất thấp, kèm bộ xả nước BEKOMAT tiêu chuẩn. Dòng eco điều khiển theo nhu cầu: dưới 1.000 m³/giờ dùng hệ ngắt chu kỳ thông minh (tắt máy nén lạnh theo nhu cầu); từ 1.300 m³/giờ trở lên kết hợp biến tần (tốc độ máy nén lạnh biến đổi) và ngắt chu kỳ, quạt cũng điều khiển bằng biến tần.
Đặc điểm hãng công bố
- Bộ trao đổi nhiệt tối ưu dòng chảy, tổn thất áp suất trung bình khoảng 0,16 bar ở đầy tải (bản RA tiêu chuẩn).
- Bộ tách giọt tích hợp; mạch lạnh được bảo vệ (từ RA 490 có công tắc áp thấp và áp cao tiêu chuẩn).
- Môi chất lạnh R134a (đến RA 135) và R407C (từ RA 190).
- Máy lớn dùng máy nén scroll ít rung, màn hình cảm ứng 4,7 inch, tiếp điểm khô báo động, giao diện RS485.
- Hãng nêu có thể tiết kiệm đến 55% chi phí so với máy sấy lạnh thông thường trong 5 năm đầu nhờ điều khiển thông minh (kết quả tính của hãng, phụ thuộc điều kiện sử dụng).
Bảng model (catalogue DRYPOINT RA eco, 2019)
Điều kiện tham chiếu theo DIN/ISO 7183: lưu lượng ở +20 °C, 1 bar; áp làm việc 7 bar; nhiệt độ khí vào +35 °C; nhiệt độ gió làm mát +25 °C; khí vào bão hòa; điểm sương áp suất +3 °C. Kích thước A×B×C theo catalogue (mm); mã đặt hàng là mã của hãng.
| Model | Lưu lượng (m³/giờ) | Nguồn điện* | Công suất (kW) | Tổn thất áp (bar) | Cửa khí | A×B×C (mm) | Khối lượng (kg) | Mã hãng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RA 20 / AC eco | 21 | 230 V 1 pha | 0,16 | 0,02 | G½ | 740×345×420 | 28 | 4028305 |
| RA 35 / AC eco | 33 | 230 V 1 pha | 0,18 | 0,03 | G½ | 740×345×420 | 29 | 4028306 |
| RA 50 / AC eco | 51 | 230 V 1 pha | 0,22 | 0,08 | G½ | 740×345×420 | 31 | 4028307 |
| RA 70 / AC eco | 72 | 230 V 1 pha | 0,23 | 0,11 | G½ | 740×345×420 | 34 | 4028308 |
| RA 110 / AC eco | 108 | 230 V 1 pha | 0,31 | 0,13 | G1 | 740×345×420 | 36 | 4028309 |
| RA 135 / AC eco | 138 | 230 V 1 pha | 0,46 | 0,17 | G1 | 740×345×420 | 37 | 4028310 |
| RA 190 / AC eco | 186 | 230 V 1 pha | 0,69 | 0,15 | G1¼ | 825×485×455 | 46 | 4028311 |
| RA 240 / AC eco | 240 | 230 V 1 pha | 0,75 | 0,19 | G1¼ | 825×485×455 | 50 | 4028312 |
| RA 330 / AC eco | 330 | 230 V 1 pha | 0,70 | 0,15 | G1½ | 885×555×580 | 55 | 4028313 |
| RA 370 / AC eco | 372 | 230 V 1 pha | 0,84 | 0,18 | G1½ | 885×555×580 | 63 | 4028314 |
| RA 490 / AC eco | 486 | 230 V 1 pha | 0,98 | 0,09 | G2 | 975×555×625 | 92 | 4028315 |
| RA 630 / AC eco | 630 | 230 V 1 pha | 1,10 | 0,13 | G2 | 975×555×625 | 94 | 4028316 |
| RA 750 / AC eco | 750 | 230 V 1 pha | 1,45 | 0,07 | G2½ | 1105×665×725 | 141 | 4028317 |
| RA 870 / AC eco | 870 | 230 V 1 pha | 1,52 | 0,13 | G2½ | 1105×665×725 | 150 | 4028318 |
| RA 960 / AC eco | 960 | 230 V 1 pha | 1,73 | 0,15 | G2½ | 1105×665×725 | 161 | 4028319 |
| RA 1300 / AC eco | 1260 | 400 V 3 pha | 2,75 | 0,21 | DN80 PN16 | 1465×790×1000 | 248 | 4028323 |
| RA 1800 / AC eco | 1800 | 400 V 3 pha | 3,30 | 0,19 | DN80 PN16 | 1465×790×1000 | 282 | 4028324 |
| RA 2200 / AC eco | 2208 | 400 V 3 pha | 3,80 | 0,26 | DN80 PN16 | 1465×790×1000 | 317 | 4028325 |
| RA 2400 / AC eco | 2400 | 400 V 3 pha | 4,60 | 0,21 | DN100 PN16 | 1750×1135×1205 | 470 | 4028326 |
| RA 2900 / AC eco | 2900 | 400 V 3 pha | 4,70 | 0,14 | DN100 PN16 | 1750×1135×1205 | 545 | 4028327 |
| RA 3600 / AC eco | 3600 | 400 V 3 pha | 6,10 | 0,20 | DN100 PN16 | 1750×1135×1205 | 549 | 4028328 |
| RA 4400 / AC eco | 4416 | 400 V 3 pha | 6,90 | 0,26 | DN100 PN16 | 1750×1135×1205 | 621 | 4028329 |
| RA 5400 / AC eco | 5400 | 400 V 3 pha | 8,74 | 0,20 | DN150 PN16 | 1810×1300×1750 | 830 | 4028330 |
| RA 6600 / AC eco | 6624 | 400 V 3 pha | 11,23 | 0,26 | DN150 PN16 | 1810×1300×1750 | 940 | 4028331 |
| RA 7200 / AC eco | 7200 | 400 V 3 pha | 11,75 | 0,20 | DN200 PN16 | 1870×1400×2200 | 1055 | 4028332 |
| RA 8800 / AC eco | 8832 | 400 V 3 pha | 17,47 | 0,26 | DN200 PN16 | 1870×1400×2200 | 1055 | 4028333 |
| RA 10800 / AC eco | 10800 | 400 V 3 pha | 17,10 | 0,22 | DN200 PN16 | 2440×1547×2166 | 1650 | 4036136 |
* Có thể làm điện áp khác theo yêu cầu. Giới hạn vận hành theo hãng: nhiệt độ khí vào tối đa +70 °C; áp làm việc 4–16 bar (RA 20–70 eco) hoặc 4–14 bar (RA 110–10800 eco); nhiệt độ môi trường +1 đến +50 °C. Tất cả model có BEKOMAT; tùy chọn: không dầu (oil-free). Hãng khuyên đặt lọc thô CLEARPOINT (C, 25 µm) hoặc tinh hơn trước đầu vào máy sấy.
Hệ số hiệu chỉnh
| Áp làm việc (bar) | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 10 | 12 | 14 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hệ số | 0,77 | 0,86 | 0,93 | 1,00 | 1,05 | 1,14 | 1,21 | 1,27 |
| Nhiệt độ khí vào (°C) | 25 | 30 | 35 | 40 | 45 | 50 | 55 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RA 20–960 eco | 1,27 | 1,21 | 1,00 | 0,84 | 0,70 | 0,57 | 0,48 | 0,42 |
| RA 1300–10800 eco | 1,26 | 1,20 | 1,00 | 0,81 | 0,68 | 0,57 | 0,46 | 0,38 |
| Nhiệt độ môi trường (°C) | 25 | 30 | 35 | 40 | 45 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| RA 20–960 eco | 1,00 | 0,96 | 0,91 | 0,85 | 0,76 | 0,64 |
| RA 1300–10800 eco | 1,00 | 0,95 | 0,93 | 0,85 | 0,73 | 0,58 |
Cách dùng: lưu lượng thực chọn máy = lưu lượng bảng nhân các hệ số hiệu chỉnh tương ứng; hoặc lấy lưu lượng cần sấy chia cho tích các hệ số rồi chọn model có lưu lượng bảng không nhỏ hơn.
Các biến thể đặc biệt của dòng DRYPOINT RA/RS (catalogue hãng 2023)
- RA HT: khí vào đến 100 °C, có lọc thô CLEARPOINT tích hợp.
- RS HP: áp cao đến 50/45 bar, bộ trao đổi nhiệt tấm thép không gỉ, theo chỉ thị thiết bị áp lực PED.
- Phủ chống ăn mòn TAC cho chi tiết đồng bên trong, tùy chọn mọi model RA/RS HP.
- RA WC (làm mát bằng nước), RA TBH (bó ống, nước bẩn), RA SWC (nước biển).
Xem thêm: tổng quan giải pháp xử lý khí nén BEKO.
Cảnh báo an toàn
- Hệ khí nén có áp: xả hết áp và cô lập trước khi tháo bộ lọc, bộ xả, bình sấy hoặc bất kỳ chi tiết nào trên đường khí.
- Ngắt điện và khóa treo biển trước khi mở tủ điện hoặc thiết bị; chờ thiết bị gia nhiệt nguội.
- Chỉ kỹ thuật viên được đào tạo mới lắp đặt, bảo trì; theo hướng dẫn của hãng.
Liên hệ báo giá và tư vấn chọn model: Công ty Tiến Phát, nhà phân phối BEKO tại Việt Nam. Gửi cho chúng tôi lưu lượng, áp suất, nhiệt độ khí vào, điểm sương và cấp chất lượng khí yêu cầu để chọn đúng model. Thông số trong trang là số liệu hãng công bố trong catalogue (có ghi rõ ấn bản), chưa kiểm chứng tại hiện trường; bản mới của hãng có thể thay đổi.

