Module ILME MIXO mô-đun 1 cực 200A – 1000V – mã CX 01 YF, CX 01 YM
Mô-đun hệ MIXO của ILME: MIXO mô-đun 1 cực 200A – 1000V. Dữ liệu lấy từ catalog ILME CN16, trang 182. Thông số hãng công bố, chưa kiểm chứng tại hiện trường.
Mã đặt hàng
| Mô tả | Mã hàng |
|---|---|
| không kèm tiếp xúc (đặt riêng) | |
| – lõi cái kèm tiếp xúc cái | CX 01 YF |
| – lõi đực kèm tiếp xúc đực | CX 01 YM |
| 200A tiếp xúc cái kiểu bấm (crimp) | |
| 16 mm² AWG 6 một rãnh (mặt sau) | CYFA 16 |
| 25 mm² AWG 4 không rãnh | CYFA 25 |
| 35 mm² AWG 2 một rãnh | CYFA 35 |
| 50 mm² AWG 1 hai rãnh | CYFA 50 |
| 70 mm² AWG 2/0 không rãnh | CYFA 70 |
| 200A tiếp xúc đực kiểu bấm (crimp) | |
| 16 mm² AWG 6 một rãnh (mặt sau) | CYMA 16 |
| 25 mm² AWG 4 không rãnh | CYMA 25 |
| 35 mm² AWG 2 một rãnh | CYMA 35 |
| 50 mm² AWG 1 hai rãnh | CYMA 50 |
| 70 mm² AWG 2/0 không rãnh | CYMA 70 |
| heat shrink tube dùng cho CYFA/CYMA 16 tiếp xúc or dùng cho | CR TT |
| conductor có total external Ø < 10 mm | |
Thông số kỹ thuật
- Thông số theo EN 61984: 200A 1000V 8kV 3 200A 920/1600V 8kV 2
- cUL (UL dùng cho USA và Canada), CCC *, EAC được chứng nhận * chứng nhận CQC đang xin cấp
- Điện áp định mức theo UL/CSA: 600V
- Điện trở cách điện: ≥ 10 GΩ
- Giới hạn nhiệt độ môi trường: -40 °C… +125 °C
- Làm bằng nhựa nhiệt dẻo tự dập cháy UL 94V-0
- Tuổi thọ cơ học: ≥ 500 chu kỳ đóng/ngắt
- Điện trở tiếp xúc: ≤ 0,2 mΩ
- Hướng dẫn bấm tiếp xúc: xem mục dụng cụ bấm trong catalog ILME, trang 542
- Dòng tải tối đa: xem đường cong giảm tải trong catalog ILME.
Liên hệ báo giá và tư vấn thay thế tương đương: Công ty Tiến Phát. Chân tiếp xúc và lõi giữa các hãng không mặc định dùng lẫn nhau, cần đối chiếu mã trước khi đặt hàng.



