Vỏ/đế giắc ILME CH – CA và MA vỏ/đế cỡ “104.27” dùng cho aggressive environments W-TYPE – mã CHIW 24, CAPW 24.21
Vỏ chụp hoặc đế lắp giắc công nghiệp ILME: CH – CA và MA vỏ/đế cỡ “104.27” dùng cho aggressive environments W-TYPE. Dữ liệu lấy từ catalog ILME CN16, trang 378. Thông số hãng công bố, chưa kiểm chứng tại hiện trường.
Mã đặt hàng
| Mô tả | Mã hàng |
|---|---|
| Pg M Pg M | |
| đế lắp xuyên vách có cần gạt (—-) | CHIW 24 |
| đế lắp nổi, có cần gạt, loại cao (21 32) | CAPW 24.21, MAPW 24.32 |
| nắp có 4 chốt (dùng cho vỏ/đế có 2 cần gạt) | CHCW 24 |
| vỏ/đế có chốt, cửa cáp bên hông (21 25) | CHOW 24, MHOW 24.25 |
| vỏ/đế có chốt, cửa cáp bên hông (32) | MHOW 24.32 |
| vỏ/đế có chốt, cửa cáp bên hông, loại cao (29 32) | CAOW 24.29, MAOW 24.32 |
| vỏ/đế có chốt, cửa cáp bên hông, loại cao (40) | MAOW 24.40 |
| vỏ/đế có chốt, cửa cáp phía trên (21 25) | CHVW 24, MHVW 24.25 |
| vỏ/đế có chốt, cửa cáp phía trên (32) | MHVW 24.32 |
| vỏ/đế có chốt, cửa cáp phía trên, loại cao (29 32) | CAVW 24.29, MAVW 24.32 |
| vỏ/đế có chốt, cửa cáp phía trên, loại cao (40) | MAVW 24.40 |
| nắp có 2 cần gạt (dùng cho vỏ/đế có 4 chốt) | CHCW 24 G |
| vỏ/đế có cần gạt và gioăng, cửa cáp phía trên (21 32) | CHVW 24 G, MHVW 24 G32 |
Thông số kỹ thuật
- Khoảng cách tâm lõi: khoảng cách tâm lõi: 104 x 27 mm
Liên hệ báo giá và tư vấn thay thế tương đương: Công ty Tiến Phát. Chân tiếp xúc và lõi giữa các hãng không mặc định dùng lẫn nhau, cần đối chiếu mã trước khi đặt hàng.





