Vỏ/đế giắc ILME CH – CA và MH – MA vỏ/đế cỡ “57.27” bản tiêu chuẩn C-TYPE – mã CHO 10 X, MHO 10 X20
Vỏ chụp hoặc đế lắp giắc công nghiệp ILME: CH – CA và MH – MA vỏ/đế cỡ “57.27” bản tiêu chuẩn C-TYPE. Dữ liệu lấy từ catalog ILME CN16, trang 251. Thông số hãng công bố, chưa kiểm chứng tại hiện trường.
Mã đặt hàng
| Mô tả | Mã hàng |
|---|---|
| Pg M (có eyelet) (có loop) | |
| có cần gạt, cửa cáp bên hông (16 20) | CHO 10 X, MHO 10 X20 |
| có cần gạt, cửa cáp bên hông (25) | MHO 10 X25 |
| có cần gạt, cửa cáp bên hông, loại cao (21 32) | CAO 10 X, MAO 10 X32 |
| có cần gạt, cửa cáp bên hông, loại cao (29 40) | CAO 10 X29, MAO 10 X40 |
| C-TYPE – size 57.27 | |
| có cần gạt, cửa cáp phía trên (16 20) | CHV 10 X, MHV 10 X20 ** |
| có cần gạt, cửa cáp phía trên (25) | MHV 10 X25 |
| có cần gạt, cửa cáp phía trên, loại cao (21 32) | CAV 10 X, MAV 10 X32 |
| có cần gạt, cửa cáp phía trên, loại cao (29 40) | CAV 10 X29, MAV 10 X40 |
| có 4 chốt (dùng cho vỏ/đế có 2 cần gạt có gioăng) | CHC 10, CHC 10 S |
| có 4 chốt và gioăng (dùng cho vỏ/đế có 2 cần gạt) | CHC 10 C |
| có 2 chốt (dùng cho vỏ/đế có 1 cần gạt có gioăng) | CHC 10 L, CHC 10 SL |
| có 2 cần gạt (dùng cho vỏ chụp có 4 chốt) | CHC 10 G |
| có 1 cần gạt (dùng cho vỏ chụp có 2 chốt) | CHC 10 LG |
| may be combined có vỏ/đế: | |
| – CHI/CHP/CAP 10 CS/CP/C | |
| – MHP/MAP 10 CS/CP | |
Thông số kỹ thuật
- CHO/CAO 10 X và CHV/CAV 10 X
- MHO/MAO 10 X và MHV/MAV 10 X dust protection nắp CHCP 10 page 496 eyelet loop Type 4/4X/12 E N 6 0 5 2 9 IP66 I E C 2 9 6 0 5
- Khoảng cách tâm lõi: 57 x 27 mm
Liên hệ báo giá và tư vấn thay thế tương đương: Công ty Tiến Phát. Chân tiếp xúc và lõi giữa các hãng không mặc định dùng lẫn nhau, cần đối chiếu mã trước khi đặt hàng.






