Vỏ/đế giắc ILME CH – CA và MH – MA vỏ/đế cỡ “77.27” bản tiêu chuẩn C-TYPE – mã CHO 16, MHO 16.25
Vỏ chụp hoặc đế lắp giắc công nghiệp ILME: CH – CA và MH – MA vỏ/đế cỡ “77.27” bản tiêu chuẩn C-TYPE. Dữ liệu lấy từ catalog ILME CN16, trang 254. Thông số hãng công bố, chưa kiểm chứng tại hiện trường.
Mã đặt hàng
| Mô tả | Mã hàng |
|---|---|
| Pg M Pg M | |
| có chốt, cửa cáp bên hông (21 25 21 25) | CHO 16, MHO 16.25, CHO 16 L, MHO 16 L25 |
| có chốt, cửa cáp bên hông (32 32) | MHO 16.32, MHO 16 L32 |
| có chốt, cửa cáp bên hông, loại cao (21 32 21 32) | CAO 16.21, MAO 16.32, CAO 16 L21, MAO 16 L32 |
| có chốt, cửa cáp bên hông, loại cao (29 40 29 40) | CAO 16.29, MAO 16.40, CAO 16 L29, MAO 16 L40 |
| có chốt, cửa cáp phía trên (21 25 21 25) | CHV 16, MHV 16.25 **, CHV 16 L, MHV 16 L25 |
| có chốt, cửa cáp phía trên (32 32) | MHV 16.32, MHV 16 L32 |
| có chốt, cửa cáp phía trên, loại cao (21 32 21 32) | CAV 16.21, MAV 16.32, CAV 16 L21, MAV 16 L32 |
| có chốt, cửa cáp phía trên, loại cao (29 40 29 40) | CAV 16.29, MAV 16.40, CAV 16 L29, MAV 16 L40 |
| có chốt, frontal entry, loại cao (21 25) | CAF 16, MAF 16.25 |
| có chốt, frontal entry, high constr., không có bộ chuyển (21 25) | CFF 16, MFF 16.25 |
| vỏ/đế không có bộ chuyển, threaded on the body, to | |
| be used only có a complete ốc siết cáp. | |
Thông số kỹ thuật
- C7, IP67 inox cần gạt, page 276
- Ghi chú hãng (nguyên văn): CV, IP66 stainless steel lever, page 282 and 292 Type 4/4X/12 E N 6 0 5 2 9 IP66 IP66 according to the type of lever IP67 IP67 I E C 6 0 5 2 9
- Khoảng cách tâm lõi: 77,5 x 27 mm
Liên hệ báo giá và tư vấn thay thế tương đương: Công ty Tiến Phát. Chân tiếp xúc và lõi giữa các hãng không mặc định dùng lẫn nhau, cần đối chiếu mã trước khi đặt hàng.




