Giắc cắm WAIN HA-003 / HA-004 là lõi giắc cắm công nghiệp hình chữ nhật (heavy duty connector insert) thuộc dòng HA Series – The Slim Inserts của hãng WAIN. Lõi giắc có 3 hoặc 4 + PE, dòng định mức 10 A, điện áp định mức 230/400 V, lắp vào vỏ (hood) và đế (housing) cùng cỡ để tạo thành bộ giắc nối cáp chắc chắn, tháo lắp nhanh cho tủ điện, máy móc và dây chuyền công nghiệp.
Thông số kỹ thuật
| Dòng định mức | 10 A |
|---|---|
| Điện áp định mức | 230 V (dây – đất) / 400 V (dây – dây); hoặc 10 A – 250 V |
| Điện áp xung định mức | 4 kV |
| Cấp ô nhiễm | 3 |
| Số tiếp điểm | 3 hoặc 4 (+ PE) |
| Tiết diện dây – đấu vít | 0,75 – 1,5 mm² (AWG 18–16); mô-men xiết 0,25 Nm |
| Tiết diện dây – đầu bấm (crimp) | 0,14 – 4,0 mm² (AWG 26–12) |
| Tiết diện dây – lò xo (spring) | 0,14 – 2,5 mm² (AWG 26–14) |
| Tiết diện dây – lò xo Quick-in | 0,5 – 2,5 mm² (AWG 20–14); điện trở tiếp xúc ≤ 3 mΩ |
| Điện áp theo UL | 600 V |
| Điện trở cách điện | ≥ 10¹⁰ Ω |
| Vật liệu thân lõi giắc | Polycarbonate (PC), chống cháy UL 94 V0 |
| Dải nhiệt độ làm việc | −40 °C … +125 °C |
| Tuổi thọ cơ khí (số lần cắm – rút) | ≥ 500 lần |
| Vật liệu tiếp điểm | Hợp kim đồng, mạ vàng cứng hoặc mạ bạc cứng |
| Điện trở tiếp xúc | ≤ 1 mΩ (đấu vít, đấu bấm) |
| Tiêu chuẩn | DIN EN 60664, DIN EN 61984 |
Nguồn: catalog WAIN 2024. Giá trị dòng điện thực tế phụ thuộc nhiệt độ môi trường và tiết diện dây; xem đường cong giảm tải trong catalog khi thiết kế.
Mã đặt hàng (Order No.)
| Kiểu đấu nối | Giắc đực (Male) | Mã đặt hàng | Giắc cái (Female) | Mã đặt hàng |
|---|---|---|---|---|
| Đấu vít (screw terminal) | HA-003-M | 121 003 011 0001 | HA-003-F | 121 003 021 0001 |
| Đấu vít (screw terminal) | HA-003-M-V2 | 121 003 011 0505 | HA-003-F-V2 | 121 003 021 0505 |
| Đấu vít (screw terminal) | HA-004-M-V2 | 121 004 011 0002 | HA-004-F-V2 | 121 004 021 0002 |
| Lò xo (spring terminal) | HA-002-MS | 121 002 012 0001 | HA-002-FS | 121 002 022 0001 |
| Lò xo (spring terminal) | HA-003-MS | 121 003 012 0001 | HA-003-FS | 121 003 022 0001 |
| Lò xo (spring terminal) | HA-004-MS | 121 004 012 0001 | HA-004-FS | 121 004 022 0001 |
| Lò xo đẩy nhanh (Quick-in) | HA-003-MQ | 121 003 001 0001 | HA-003-FQ | 121 003 002 0001 |
| Lò xo đẩy nhanh (Quick-in) | HA-004-MQ | 121 004 001 0001 | HA-004-FQ | 121 004 002 0001 |
Mã ILME có thể thay thế bằng WAIN HA-003 / HA-004
Đối chiếu catalog hai hãng, lõi giắc WAIN HA-003 / HA-004 tương đương về số cực, dòng và điện áp định mức với dòng ILME CK / CKS. Cỡ vỏ ILME tương ứng: 21.21. Mức tin cậy đối chiếu: Cao.
| Kiểu đấu nối | WAIN (đực / cái) | ILME tương đương (đực) | ILME tương đương (cái) |
|---|---|---|---|
| Đấu vít (screw terminal) | HA-003-M / HA-003-F | CKM 03 | CKF 03 |
| Lò xo (spring terminal) | HA-003-MS / HA-003-FS | CKSM 03 | CKSF 03 |
| Lò xo (spring terminal) | HA-004-MS / HA-004-FS | CKSM 04 | CKSF 04 |
Lưu ý: bảng đối chiếu theo catalog của hai hãng, chưa phải xác nhận hoán đổi 100% của nhà sản xuất. Trước khi thay thế, hãy kiểm tra bố trí chân, kích thước lắp, kiểu đấu nối, loại vỏ/đế và chân tiếp xúc. Với loại đấu vít ILME có hai phiên bản: T (có tấm kẹp) và TX (không tấm kẹp). Liên hệ chúng tôi để được kiểm tra giúp.
Phụ kiện mã hóa (coding)
| Mã | Mã đặt hàng |
|---|---|
| CODE-Q3 | 198 002 005 0034 |
| CODE-Q3 | 198 002 005 0034 |
| CODE-Q5 | 198 002 005 0036 |
Vỏ và đế giắc tương thích
Theo catalog WAIN: size 3A. Thông tin chi tiết các loại vỏ (hood) và đế (housing) tương thích có trong phần Hoods & Housings của catalog; chúng tôi hỗ trợ chọn đúng vỏ theo vị trí lắp, cỡ ren cáp và cấp bảo vệ IP.
Hình ảnh và bản vẽ kích thước

Lõi giắc cắm WAIN HA-003 / HA-004 (ảnh 1). (Nguồn: catalog WAIN 2024)

Lõi giắc cắm WAIN HA-003 / HA-004 (ảnh 2). (Nguồn: catalog WAIN 2024)

Bản vẽ kích thước, sơ đồ chân và khoét lỗ lắp đặt lõi giắc WAIN HA-003 / HA-004. (Nguồn: catalog WAIN 2024)
Ứng dụng
- Đấu nối cáp điện lực và tín hiệu trong tủ điện, máy công nghiệp, băng tải, dây chuyền tự động.
- Thiết bị cần tháo lắp, bảo trì nhanh mà vẫn giữ đấu nối chắc chắn.
- Kết hợp vỏ/đế WAIN để đạt cấp bảo vệ phù hợp môi trường lắp đặt.
Lưu ý khi chọn và lắp đặt
- Cắt điện hoàn toàn trước khi đấu nối hoặc tháo lắp. Luôn đấu dây tiếp địa PE.
- Dùng đúng tiết diện dây, độ dài tuốt dây và mô-men xiết nêu trong bảng thông số.
- Với kiểu đấu bấm, dùng đúng kìm bấm và chân tiếp xúc đã nêu; đừng bấm sai cỡ dây.
- Chọn vỏ/đế cùng cỡ với lõi giắc; kiểm tra điện áp, dòng, nhiệt độ làm việc thực tế so với thông số.
- Dòng thực tế cho phép giảm khi nhiệt độ môi trường tăng; xem đường cong giảm tải trong catalog.
Câu hỏi thường gặp
Giắc cắm WAIN HA-003 / HA-004 dùng cho dòng và điện áp bao nhiêu?
Dòng định mức 10 A, điện áp định mức 230/400 V (xem đầy đủ điều kiện trong bảng thông số).
Có những kiểu đấu nối nào?
Theo bảng mã đặt hàng: đấu vít, đấu bấm (crimp) và các kiểu lò xo tùy mã, có giắc đực và giắc cái.
Làm sao chọn đúng vỏ cho lõi giắc này?
Chọn vỏ/đế cùng cỡ như nêu ở mục tương thích, rồi chọn theo kiểu lắp (trên bề mặt, xuyên vách, nối cáp – cáp), cỡ ren cáp và cấp bảo vệ. Hãy liên hệ để chúng tôi hỗ trợ chọn.
Báo giá và tư vấn kỹ thuật
Tiến Phát cung cấp giắc cắm WAIN và tư vấn chọn lõi giắc, vỏ, chân tiếp xúc và dụng cụ theo ứng dụng của anh/chị. Hãy liên hệ để nhận báo giá và thời gian giao hàng cho mã WAIN-HA-003-004.
Thông số và mã đặt hàng lấy từ catalog WAIN 2024 (có thể được hãng cập nhật). Hãy xác nhận lại với chúng tôi trước khi đặt hàng.


