Giắc cắm WAIN HE-032 là lõi giắc cắm công nghiệp hình chữ nhật (heavy duty connector insert) thuộc dòng HE Series – Compact Inserts của hãng WAIN. Lõi giắc có 32 (2×16) + PE, dòng định mức 16 A, điện áp định mức 500 V, lắp vào vỏ (hood) và đế (housing) cùng cỡ để tạo thành bộ giắc nối cáp chắc chắn, tháo lắp nhanh cho tủ điện, máy móc và dây chuyền công nghiệp.
Thông số kỹ thuật
| Dòng định mức | 16 A |
|---|---|
| Điện áp định mức | 500 V |
| Điện áp xung định mức | 6 kV |
| Cấp ô nhiễm | 3 (cũng có thể cấp 2: 16 A – 400/690 V – 6 kV) |
| Số tiếp điểm | 32 (2 × 16) (+ PE) |
| Điện áp theo UL | 600 V |
| Tiết diện dây – đấu vít | 0,75 – 2,5 mm² (AWG 18–14); mô-men xiết 0,5 Nm; tuốt dây 7,0 mm |
| Tiết diện dây – đầu bấm (crimp) | 0,14 – 4,0 mm² (AWG 26–12); tuốt dây 7,5 mm |
| Tiết diện dây – lò xo (spring) | 0,14 – 2,5 mm² (AWG 26–14); tuốt dây 7–9 mm |
| Tiết diện dây – lò xo Quick-in | 0,5 – 2,5 mm² (AWG 20–14); tuốt dây 9–10 mm; điện trở tiếp xúc ≤ 3 mΩ |
| Điện trở cách điện | ≥ 10¹⁰ Ω |
| Vật liệu thân lõi giắc | Polycarbonate (PC), chống cháy UL 94 V0 |
| Dải nhiệt độ làm việc | −40 °C … +125 °C |
| Tuổi thọ cơ khí (số lần cắm – rút) | ≥ 500 lần |
| Vật liệu tiếp điểm | Hợp kim đồng, mạ vàng cứng hoặc mạ bạc cứng |
| Điện trở tiếp xúc | ≤ 1 mΩ (đấu vít, đấu bấm) |
| Tiêu chuẩn | DIN EN 60664, DIN EN 61984 |
Nguồn: catalog WAIN 2024. Giá trị dòng điện thực tế phụ thuộc nhiệt độ môi trường và tiết diện dây; xem đường cong giảm tải trong catalog khi thiết kế.
Mã đặt hàng (Order No.)
| Kiểu đấu nối | Giắc đực (Male) | Mã đặt hàng | Giắc cái (Female) | Mã đặt hàng |
|---|---|---|---|---|
| Đấu vít (screw terminal) | HE-016-M | 122 016 011 0001 | HE-016-F | 122 016 021 0001 |
| Đấu vít (screw terminal) – nửa thứ hai của lõi ghép (chân 17–32) | HE-016-M(17-32) | 122 016 011 0002 | HE-016-F(17-32) | 122 016 021 0002 |
| Bấm cos (crimp terminal) – chân tiếp xúc đặt riêng | HE-016-MC | 122 016 010 0001 | HE-016-FC | 122 016 020 0001 |
| Bấm cos (crimp terminal) – chân tiếp xúc đặt riêng – nửa thứ hai của lõi ghép (chân 17–32) | HE-016-MC(17-32) | 122 016 010 0002 | HE-016-FC(17-32) | 122 016 020 0002 |
| Lò xo (spring terminal) | HE-016-MS | 122 016 012 0001 | HE-016-FS | 122 016 022 0001 |
| Lò xo (spring terminal) – nửa thứ hai của lõi ghép (chân 17–32) | HE-016-MS(17-32) | 122 016 012 0002 | HE-016-FS(17-32) | 122 016 022 0002 |
| Lò xo (spring terminal) – biến thể B | HE-016-MS B | 122 016 012 0101 | HE-016-FS B | 122 016 022 0101 |
| Lò xo (spring terminal) – nửa thứ hai của lõi ghép (chân 17–32) | HE-016-MS B(17-32) | 122 016 012 0102 | HE-016-FS B(17-32) | 122 016 022 0102 |
| Lò xo (spring terminal) loại SS | HE-016-MSS | 122 016 012 0201 | HE-016-FSS | 122 016 022 0201 |
| Lò xo (spring terminal) loại SS – nửa thứ hai của lõi ghép (chân 17–32) | HE-016-MSS(17-32) | 122 016 012 0202 | HE-016-FSS(17-32) | 122 016 022 0202 |
Với kiểu đấu bấm (crimp), chân tiếp xúc được đặt riêng (xem bảng chân tiếp xúc bên dưới).
Mã ILME có thể thay thế bằng WAIN HE-032
Đối chiếu catalog hai hãng, lõi giắc WAIN HE-032 tương đương về số cực, dòng và điện áp định mức với dòng ILME CNE / CSE / CCE / CSH (ghép 16 + 16N). Mức tin cậy đối chiếu: Trung bình.
| Kiểu đấu nối | WAIN (đực / cái) | ILME tương đương (đực) | ILME tương đương (cái) |
|---|---|---|---|
| Đấu vít (screw terminal) | HE-016-M / HE-016-F | CNEM 16 T / CNEM 16 TX | CNEF 16 T / CNEF 16 TX |
| Đấu vít (screw terminal) | HE-016-M(17-32) / HE-016-F(17-32) | CNEM 16 TN / CNEM 16 TXN | CNEF 16 TN / CNEF 16 TXN |
| Bấm cos (crimp terminal) – chân tiếp xúc đặt riêng | HE-016-MC / HE-016-FC | CCEM 16 | CCEF 16 |
| Bấm cos (crimp terminal) – chân tiếp xúc đặt riêng | HE-016-MC(17-32) / HE-016-FC(17-32) | CCEM 16 N | CCEF 16 N |
| Lò xo (spring terminal) | HE-016-MS / HE-016-FS | CSEM 16 | CSEF 16 |
| Lò xo (spring terminal) | HE-016-MS(17-32) / HE-016-FS(17-32) | CSEM 16 N | CSEF 16 N |
Lưu ý: bảng đối chiếu theo catalog của hai hãng, chưa phải xác nhận hoán đổi 100% của nhà sản xuất. Trước khi thay thế, hãy kiểm tra bố trí chân, kích thước lắp, kiểu đấu nối, loại vỏ/đế và chân tiếp xúc. Với loại đấu vít ILME có hai phiên bản: T (có tấm kẹp) và TX (không tấm kẹp). Liên hệ chúng tôi để được kiểm tra giúp.
Chân tiếp xúc bấm (crimp contacts) 16 A
Chân đực và cái; mạ bạc cứng (CES), mạ vàng cứng (CEG). Chọn theo tiết diện dây (mm²).
| Tiết diện dây (mm²) | Đực, bạc | Mã | Cái, bạc | Mã | Đực, vàng | Mã | Cái, vàng | Mã |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.37 | CESM-0.37 | 101 019 110 0301 | CESF-0.37 | 101 019 120 0301 | CEGM-0.37 | 101 019 210 0301 | CEGF-0.37 | 101 019 220 0301 |
| 0.50 | CESM-0.50 | 101 019 110 0401 | CESF-0.50 | 101 019 120 0401 | CEGM-0.50 | 101 019 210 0401 | CEGF-0.50 | 101 019 220 0401 |
| 0.75 | CESM-0.75 | 101 019 110 0601 | CESF-0.75 | 101 019 120 0601 | CEGM-0.75 | 101 019 210 0601 | CEGF-0.75 | 101 019 220 0601 |
| 1.0 | CESM-1.0 | 101 019 110 0801 | CESF-1.0 | 101 019 120 0801 | CEGM-1.0 | 101 019 210 0801 | CEGF-1.0 | 101 019 220 0801 |
| 1.5 | CESM-1.5 | 101 019 110 0901 | CESF-1.5 | 101 019 120 0901 | CEGM-1.5 | 101 019 210 0901 | CEGF-1.5 | 101 019 220 0901 |
| 2.5 | CESM-2.5 | 101 019 110 1001 | CESF-2.5 | 101 019 120 1001 | CEGM-2.5 | 101 019 210 1001 | CEGF-2.5 | 101 019 220 1001 |
| 3.0 | CESM-3.0 | 101 019 110 1101 | CESF-3.0 | 101 019 120 1101 | CEGM-3.0 | 101 019 210 1101 | CEGF-3.0 | 101 019 220 1101 |
| 4.0 | CESM-4.0 | 101 019 110 1201 | CESF-4.0 | 101 019 120 1201 | CEGM-4.0 | 101 019 210 1201 | CEGF-4.0 | 101 019 220 1201 |
Dụng cụ
| Mã | Công dụng | Mã đặt hàng |
|---|---|---|
| TL02G | Kìm bấm cos cho chân tiếp xúc 0,14–4 mm² | 198 001 001 0011 |
| TL01 | Dụng cụ tháo chân tiếp xúc 16 A | 198 001 000 0002 |
Vỏ và đế giắc tương thích
Theo catalog WAIN: size 32B. Thông tin chi tiết các loại vỏ (hood) và đế (housing) tương thích có trong phần Hoods & Housings của catalog; chúng tôi hỗ trợ chọn đúng vỏ theo vị trí lắp, cỡ ren cáp và cấp bảo vệ IP.
Hình ảnh và bản vẽ kích thước

Lõi giắc cắm WAIN HE-032 (ảnh 1). (Nguồn: catalog WAIN 2024)

Lõi giắc cắm WAIN HE-032 (ảnh 2). (Nguồn: catalog WAIN 2024)

Lõi giắc cắm WAIN HE-032 (ảnh 3). (Nguồn: catalog WAIN 2024)

Bản vẽ kích thước, sơ đồ chân và khoét lỗ lắp đặt lõi giắc WAIN HE-032. (Nguồn: catalog WAIN 2024)
Ứng dụng
- Đấu nối cáp điện lực và tín hiệu trong tủ điện, máy công nghiệp, băng tải, dây chuyền tự động.
- Thiết bị cần tháo lắp, bảo trì nhanh mà vẫn giữ đấu nối chắc chắn.
- Kết hợp vỏ/đế WAIN để đạt cấp bảo vệ phù hợp môi trường lắp đặt.
Lưu ý khi chọn và lắp đặt
- Cắt điện hoàn toàn trước khi đấu nối hoặc tháo lắp. Luôn đấu dây tiếp địa PE.
- Dùng đúng tiết diện dây, độ dài tuốt dây và mô-men xiết nêu trong bảng thông số.
- Với kiểu đấu bấm, dùng đúng kìm bấm và chân tiếp xúc đã nêu; đừng bấm sai cỡ dây.
- Chọn vỏ/đế cùng cỡ với lõi giắc; kiểm tra điện áp, dòng, nhiệt độ làm việc thực tế so với thông số.
- Dòng thực tế cho phép giảm khi nhiệt độ môi trường tăng; xem đường cong giảm tải trong catalog.
Câu hỏi thường gặp
Giắc cắm WAIN HE-032 dùng cho dòng và điện áp bao nhiêu?
Dòng định mức 16 A, điện áp định mức 500 V (xem đầy đủ điều kiện trong bảng thông số).
Có những kiểu đấu nối nào?
Theo bảng mã đặt hàng: đấu vít, đấu bấm (crimp) và các kiểu lò xo tùy mã, có giắc đực và giắc cái.
Làm sao chọn đúng vỏ cho lõi giắc này?
Chọn vỏ/đế cùng cỡ như nêu ở mục tương thích, rồi chọn theo kiểu lắp (trên bề mặt, xuyên vách, nối cáp – cáp), cỡ ren cáp và cấp bảo vệ. Hãy liên hệ để chúng tôi hỗ trợ chọn.
Báo giá và tư vấn kỹ thuật
Tiến Phát cung cấp giắc cắm WAIN và tư vấn chọn lõi giắc, vỏ, chân tiếp xúc và dụng cụ theo ứng dụng của anh/chị. Hãy liên hệ để nhận báo giá và thời gian giao hàng cho mã WAIN-HE-032.
Thông số và mã đặt hàng lấy từ catalog WAIN 2024 (có thể được hãng cập nhật). Hãy xác nhận lại với chúng tôi trước khi đặt hàng.



