Anh/chị đang dùng giắc cắm công nghiệp ILME và cần thay bằng WAIN? Bảng dưới đây đối chiếu các lõi giắc (insert) WAIN dòng HA, HE, HVE với mã ILME tương đương theo catalog của hai hãng: cùng số cực, cùng dòng và điện áp định mức, cùng kiểu đấu nối (đấu vít, đấu bấm, lò xo).
Cách đọc bảng
- Giắc đực (Male) thay bằng giắc đực, giắc cái (Female) thay bằng giắc cái.
- ILME ghi chữ M hoặc F sau tên dòng (ví dụ CNEM 10 T là đực, CNEF 10 T là cái).
- Hậu tố N của ILME và (17-32) hoặc (25-48) của WAIN là nửa thứ hai của lõi ghép đôi (32 hoặc 48 cực).
- ILME T là loại đấu vít có tấm kẹp, TX là loại không tấm kẹp.
Bảng quy đổi lõi giắc WAIN và ILME
| Model WAIN | Kiểu đấu nối | WAIN đực | WAIN cái | ILME đực | ILME cái |
|---|---|---|---|---|---|
| HA-003-004 | Đấu vít (screw terminal) | HA-003-M | HA-003-F | CKM 03 | CKF 03 |
| HA-003-004 | Lò xo (spring terminal) | HA-003-MS | HA-003-FS | CKSM 03 | CKSF 03 |
| HA-003-004 | Lò xo (spring terminal) | HA-004-MS | HA-004-FS | CKSM 04 | CKSF 04 |
| HA-010 | Đấu vít (screw terminal) | HA-010-M | HA-010-F | CDAM 10 | CDAF 10 |
| HA-010 | Bấm cos (crimp terminal) – chân tiếp xúc đặt riêng | HA-010-MC | HA-010-FC | CDCM 10 | CDCF 10 |
| HA-010 | Lò xo (spring terminal) | HA-010-MS | HA-010-FS | CSAHM 10 | CSAHF 10 |
| HA-016 | Đấu vít (screw terminal) | HA-016-M | HA-016-F | CDAM 16 | CDAF 16 |
| HA-016 | Bấm cos (crimp terminal) – chân tiếp xúc đặt riêng | HA-016-MC | HA-016-FC | CDCM 16 | CDCF 16 |
| HA-032 | Đấu vít (screw terminal) | HA-016-M | HA-016-F | CDAM 16 | CDAF 16 |
| HA-032 | Đấu vít (screw terminal) | HA-016-M(17-32) | HA-016-F(17-32) | CDAM 16 N | CDAF 16 N |
| HA-032 | Bấm cos (crimp terminal) – chân tiếp xúc đặt riêng | HA-016-MC | HA-016-FC | CDCM 16 | CDCF 16 |
| HA-032 | Bấm cos (crimp terminal) – chân tiếp xúc đặt riêng | HA-016-MC(17-32) | HA-016-FC(17-32) | CDCM 16 N | CDCF 16 N |
| HE-006 | Đấu vít (screw terminal) | HE-006-M | HE-006-F | CNEM 06 T / CNEM 06 TX | CNEF 06 T / CNEF 06 TX |
| HE-006 | Bấm cos (crimp terminal) – chân tiếp xúc đặt riêng | HE-006-MC | HE-006-FC | CCEM 06 | CCEF 06 |
| HE-006 | Lò xo (spring terminal) | HE-006-MS | HE-006-FS | CSEM 06 | CSEF 06 |
| HE-010 | Đấu vít (screw terminal) | HE-010-M | HE-010-F | CNEM 10 T / CNEM 10 TX | CNEF 10 T / CNEF 10 TX |
| HE-010 | Bấm cos (crimp terminal) – chân tiếp xúc đặt riêng | HE-010-MC | HE-010-FC | CCEM 10 | CCEF 10 |
| HE-010 | Lò xo (spring terminal) | HE-010-MS | HE-010-FS | CSEM 10 | CSEF 10 |
| HE-016 | Đấu vít (screw terminal) | HE-016-M | HE-016-F | CNEM 16 T / CNEM 16 TX | CNEF 16 T / CNEF 16 TX |
| HE-016 | Bấm cos (crimp terminal) – chân tiếp xúc đặt riêng | HE-016-MC | HE-016-FC | CCEM 16 | CCEF 16 |
| HE-016 | Lò xo (spring terminal) | HE-016-MS | HE-016-FS | CSEM 16 | CSEF 16 |
| HE-024 | Đấu vít (screw terminal) | HE-024-M | HE-024-F | CNEM 24 T / CNEM 24 TX | CNEF 24 T / CNEF 24 TX |
| HE-024 | Bấm cos (crimp terminal) – chân tiếp xúc đặt riêng | HE-024-MC | HE-024-FC | CCEM 24 | CCEF 24 |
| HE-024 | Lò xo (spring terminal) | HE-024-MS | HE-024-FS | CSEM 24 | CSEF 24 |
| HE-032 | Đấu vít (screw terminal) | HE-016-M | HE-016-F | CNEM 16 T / CNEM 16 TX | CNEF 16 T / CNEF 16 TX |
| HE-032 | Đấu vít (screw terminal) | HE-016-M(17-32) | HE-016-F(17-32) | CNEM 16 TN / CNEM 16 TXN | CNEF 16 TN / CNEF 16 TXN |
| HE-032 | Bấm cos (crimp terminal) – chân tiếp xúc đặt riêng | HE-016-MC | HE-016-FC | CCEM 16 | CCEF 16 |
| HE-032 | Bấm cos (crimp terminal) – chân tiếp xúc đặt riêng | HE-016-MC(17-32) | HE-016-FC(17-32) | CCEM 16 N | CCEF 16 N |
| HE-032 | Lò xo (spring terminal) | HE-016-MS | HE-016-FS | CSEM 16 | CSEF 16 |
| HE-032 | Lò xo (spring terminal) | HE-016-MS(17-32) | HE-016-FS(17-32) | CSEM 16 N | CSEF 16 N |
| HE-048 | Đấu vít (screw terminal) | HE-024-M | HE-024-F | CNEM 24 T / CNEM 24 TX | CNEF 24 T / CNEF 24 TX |
| HE-048 | Đấu vít (screw terminal) | HE-024-M(25-48) | HE-024-F(25-48) | CNEM 24 TN / CNEM 24 TXN | CNEF 24 TN / CNEF 24 TXN |
| HE-048 | Bấm cos (crimp terminal) – chân tiếp xúc đặt riêng | HE-024-MC | HE-024-FC | CCEM 24 | CCEF 24 |
| HE-048 | Bấm cos (crimp terminal) – chân tiếp xúc đặt riêng | HE-024-MC(17-32) | HE-024-FC(17-32) | CCEM 24 N | CCEF 24 N |
| HE-048 | Lò xo (spring terminal) | HE-024-MS | HE-024-FS | CSEM 24 | CSEF 24 |
| HE-048 | Lò xo (spring terminal) | HE-024-MS(25-48) | HE-024-FS(25-48) | CSEM 24 N | CSEF 24 N |
| HVE-003 | Đấu vít (screw terminal) | HVE-003-M | HVE-003-F | CMEM 03 T / CMEM 03 TX | CMEF 03 T / CMEF 03 TX |
| HVE-003 | Bấm cos (crimp terminal) – chân tiếp xúc đặt riêng | HVE-003-MC | HVE-003-FC | CMCEM 03 | CMCEF 03 |
| HVE-006 | Đấu vít (screw terminal) | HVE-006-M | HVE-006-F | CMEM 06 T / CMEM 06 TX | CMEF 06 T / CMEF 06 TX |
| HVE-006 | Bấm cos (crimp terminal) – chân tiếp xúc đặt riêng | HVE-006-MC | HVE-006-FC | CMCEM 06 | CMCEF 06 |
| HVE-010 | Đấu vít (screw terminal) | HVE-010-M | HVE-010-F | CMEM 10 T / CMEM 10 TX | CMEF 10 T / CMEF 10 TX |
| HVE-010 | Bấm cos (crimp terminal) – chân tiếp xúc đặt riêng | HVE-010-MC | HVE-010-FC | CMCEM 10 | CMCEF 10 |
| HVE-012 | Đấu vít (screw terminal) | HVE-006-M | HVE-006-F | CMEM 06 T / CMEM 06 TX | CMEF 06 T / CMEF 06 TX |
| HVE-012 | Đấu vít (screw terminal) | HVE-006-M(7-12) | HVE-006-F(7-12) | CMEM 06 TN / CMEM 06 TXN | CMEF 06 TN / CMEF 06 TXN |
| HVE-012 | Bấm cos (crimp terminal) – chân tiếp xúc đặt riêng | HVE-006-MC | HVE-006-FC | CMCEM 06 | CMCEF 06 |
| HVE-012 | Bấm cos (crimp terminal) – chân tiếp xúc đặt riêng | HVE-006-MC(7-12) | HVE-006-FC(7-12) | CMCEM 06 N | CMCEF 06 N |
| HVE-020 | Đấu vít (screw terminal) | HVE-010-M | HVE-010-F | CMEM 10 T / CMEM 10 TX | CMEF 10 T / CMEF 10 TX |
| HVE-020 | Đấu vít (screw terminal) | HVE-010-M(11-20) | HVE-010-F(11-20) | CMEM 10 TN / CMEM 10 TXN | CMEF 10 TN / CMEF 10 TXN |
| HVE-020 | Bấm cos (crimp terminal) – chân tiếp xúc đặt riêng | HVE-010-MC | HVE-010-FC | CMCEM 10 | CMCEF 10 |
| HVE-020 | Bấm cos (crimp terminal) – chân tiếp xúc đặt riêng | HVE-010-MC(11-20) | HVE-010-FC(11-20) | CMCEM 10 N | CMCEF 10 N |
| HVE-016 | Đấu vít (screw terminal) | HVE-016-M | HVE-016-F | CMEM 16 | CMEF 16 |
| HVE-032 | Đấu vít (screw terminal) | HVE-016-M | HVE-016-F | CMEM 16 | CMEF 16 |
| HVE-032 | Đấu vít (screw terminal) | HVE-016-M(17-32) | HVE-016-F(17-32) | CMEM 16 N | CMEF 16 N |
Mức tin cậy theo từng dòng
| Model WAIN | Dòng ILME | Mức tin cậy |
|---|---|---|
| HA-003-004 | CK / CKS | Cao |
| HA-010 | CDA / CDC | Cao (đấu vít, bấm); Trung bình (lò xo) |
| HA-016 | CDA / CDC | Cao (đấu vít, bấm); Trung bình (lò xo) |
| HA-032 | CDA / CDC (ghép 16 + 16N) | Trung bình |
| HE-006 | CNE / CSE / CCE / CSH | Cao |
| HE-010 | CNE / CSE / CCE / CSH | Cao |
| HE-016 | CNE / CSE / CCE / CSH | Cao |
| HE-024 | CNE / CSE / CCE / CSH | Cao |
| HE-032 | CNE / CSE / CCE / CSH (ghép 16 + 16N) | Trung bình |
| HE-048 | CNE / CSE / CCE / CSH (ghép 24 + 24N) | Trung bình |
| HVE-003 | CME / CMCE | Cao |
| HVE-006 | CME / CMCE | Cao |
| HVE-010 | CME / CMCE | Cao |
| HVE-012 | CME / CMCE (ghép 06 + 06N) | Trung bình |
| HVE-020 | CME / CMCE (ghép 10 + 10N) | Trung bình |
| HVE-016 | CME / CMCE | Cao |
| HVE-032 | CME / CMCE (ghép 16 + 16N) | Trung bình |
Lưu ý quan trọng khi thay thế
- Bảng chỉ là đối chiếu theo catalog của hai hãng, chưa phải xác nhận hoán đổi 100% từ nhà sản xuất.
- Trước khi thay, kiểm tra bố trí chân, kích thước lắp, kiểu đấu nối, loại vỏ/đế và chân tiếp xúc (với đấu bấm).
- Vỏ (hood) và đế (housing) phải cùng cỡ với lõi giắc; chúng tôi hỗ trợ chọn vỏ/đế tương ứng.
- Ngắt điện hoàn toàn trước khi tháo lắp; luôn đấu dây tiếp địa PE.
- Các dòng khác (HEE, HD, HK, HM, HQ, HC…) sẽ được bổ sung dần.
Cần tư vấn thay thế?
Gửi cho chúng tôi mã ILME đang dùng (hoặc ảnh lõi giắc), chúng tôi sẽ kiểm tra mã WAIN tương ứng và báo giá. Xem thêm các sản phẩm giắc cắm WAIN trên website.
Thông tin theo catalog WAIN 2024 và catalog ILME; có thể được hãng cập nhật.
