Hinged frames (2,3,4,6) thuộc nhóm HM Series – Modular Inserts and Frames trong catalog giắc cắm công nghiệp WAIN 2024. Trang này liệt kê 8 mã đặt hàng (Order No.) kèm thông số theo catalog để anh/chị tra cứu và đặt hàng. Tiến Phát cung cấp, tư vấn chọn đúng mã theo ứng dụng.
Khung module ILME tương ứng
Khung WAIN cỡ 6B cho 2 module (ký hiệu chữ A-B / a-b) tương ứng khung MIXO của ILME CX 02 TM / CX 02 TF (khung cho 2 module, dùng với vỏ/đế cỡ ILME 44.27; catalog ILME trang 215). Cả hai hãng dùng quy ước chữ hoa cho khung gắn vỏ (hood) và chữ thường cho khung gắn đế (housing) để hai nửa giắc ăn khớp gương nhau.
Lưu ý: kiểu khung WAIN trong trang này là khung bản lề (hinged frame) 2 module; khung ILME trong catalog là khung cố định có tab khóa module, nên chỉ tương đương về cỡ và số module, không phải cùng kiểu cơ khí. Mức tin cậy: cỡ và số module cao; kiểu khung: không tương đương.
Đối chiếu dựa trên catalog WAIN 2024 và catalog ILME, chưa phải xác nhận hoán đổi của nhà sản xuất và chưa kiểm tra hiện trường. Trước khi thay cần kiểm tra bố trí chân, kích thước lắp, kiểu đấu nối, khung/vỏ và chân tiếp xúc; chân tiếp xúc của hai hãng không mặc định dùng lẫn. Ngắt điện và xả áp (nếu có) trước khi tháo lắp.
Thông số kỹ thuật theo catalog
| Power side | 4-10mm 2【Use PE-E16, expandable to 16mm 2; Use PE-E25, expandable to 25mm 2; (see page P10-20 for details). |
|---|---|
| Signal side | 1-2.5mm² |
| Vật liệu | zinc die-cast |
| Nhiệt độ làm việc | -40℃…+125℃ |
| Mechanical working life(mating cycles) | ≥500 |
Nguồn: catalog WAIN 2024; giá trị mang tính tham khảo, thiết kế thực tế cần đối chiếu đường cong giảm tải và điều kiện lắp đặt.
Bảng mã đặt hàng (Order No.)
PE contact(Wire gauge) Frame construction version 4(Spring Clip Quick-Lock Mechanism) 6B frame, size 6B hoods/housings
| Application · Marking | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| for 2 modules · A-B | HF6B-NUA4 | 129 006 000 0500 |
| for 2 modules · a-b | HF6B-NLA4 | 129 006 000 0501 |
10B frame, size10B hoods/housings
| Application · Marking | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| for 3 modules · A-C | HF10B-NUA4 | 129 010 000 0500 |
| for 3 modules · a-c | HF10B-NLA4 | 129 010 000 0501 |
16B frame, size 16B hoods/housings
| Application · Marking | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| for 4 modules · A-D | HF16B-NUA4 | 129 016 000 0500 |
| for 4 modules · a-d | HF16B-NLA4 | 129 016 000 0501 |
24B frame, size 24B hoods/housings
| Application · Marking | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| for 6 modules · A-F | HF24B-NUA4 | 129 024 000 0500 |
| for 6 modules · a-f | HF24B-NLA4 | 129 024 000 0501 |

Hinged frames WAIN – HF6B-NUA4. (Nguồn: catalog WAIN 2024)
Lưu ý khi chọn và lắp đặt
- Ngắt điện hoàn toàn trước khi đấu nối hoặc tháo lắp; luôn đấu dây tiếp địa PE (nếu có).
- Chọn đúng tiết diện dây, kiểu đấu nối và dụng cụ theo catalog.
- Chọn vỏ/đế/lõi giắc cùng cỡ, kiểm tra điện áp, dòng và cấp bảo vệ IP theo môi trường thực tế.
Báo giá và tư vấn kỹ thuật
Liên hệ Tiến Phát để nhận báo giá, tư vấn chọn mã và thời gian giao hàng cho HF6B-NUA4 và các mã cùng nhóm. Thông tin lấy từ catalog WAIN 2024, có thể được hãng cập nhật; vui lòng xác nhận lại trước khi đặt hàng.
