Metal Docking Frame (2+PE, 3+PE, 4+PE, 6+PE) thuộc nhóm HM Series – Modular Inserts and Frames trong catalog giắc cắm công nghiệp WAIN 2024. Trang này liệt kê 4 mã đặt hàng (Order No.) kèm thông số theo catalog để anh/chị tra cứu và đặt hàng. Tiến Phát cung cấp, tư vấn chọn đúng mã theo ứng dụng.
Thông số kỹ thuật theo catalog
| Number of modules | 2+PE, 3+PE, 4+PE, 6+PE |
|---|---|
| Vật liệu | zinc die-cast |
| Nhiệt độ làm việc | -40℃…+125℃ |
| Mechanical working life(mating cycles) | ≥500 |
Nguồn: catalog WAIN 2024; giá trị mang tính tham khảo, thiết kế thực tế cần đối chiếu đường cong giảm tải và điều kiện lắp đặt.
Bảng mã đặt hàng (Order No.)
Single module frame docking stand
| Application · Marking | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| for 1 modules · / | HF1M-MADK | 198 002 004 0019 |
| for 1 modules · / | HF1M-FADK | 198 002 004 0020 |
Floating washer Floating washer
| Describe | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| Floating tolerance±4 | HF-ADK-D12 | 198 002 001 0004 |
| Floating tolerance±3 | HF-ADK-D15 | 198 002 001 0003 |

Metal Docking Frame WAIN – HF1M-MADK. (Nguồn: catalog WAIN 2024)
Lưu ý khi chọn và lắp đặt
- Ngắt điện hoàn toàn trước khi đấu nối hoặc tháo lắp; luôn đấu dây tiếp địa PE (nếu có).
- Chọn đúng tiết diện dây, kiểu đấu nối và dụng cụ theo catalog.
- Chọn vỏ/đế/lõi giắc cùng cỡ, kiểm tra điện áp, dòng và cấp bảo vệ IP theo môi trường thực tế.
Báo giá và tư vấn kỹ thuật
Liên hệ Tiến Phát để nhận báo giá, tư vấn chọn mã và thời gian giao hàng cho HF1M-MADK và các mã cùng nhóm. Thông tin lấy từ catalog WAIN 2024, có thể được hãng cập nhật; vui lòng xác nhận lại trước khi đặt hàng.
