H2MK-002 Crimp module (1000V 100A) thuộc nhóm HM Series – Modular Inserts and Frames trong catalog giắc cắm công nghiệp WAIN 2024. Trang này liệt kê 12 mã đặt hàng (Order No.) kèm thông số theo catalog để anh/chị tra cứu và đặt hàng. Tiến Phát cung cấp, tư vấn chọn đúng mã theo ứng dụng.
Thay thế ILME MIXO CX 02 GM / CX 02 GF bằng WAIN
Module WAIN này cùng loại, cùng dòng/áp định mức và kiểu đấu nối với module MIXO của ILME mã CX 02 GM / CX 02 GF (đực / cái), catalog ILME trang 182. Cả hai dòng đều là module cắm vào khung (frame) rồi lắp vào vỏ/đế giắc.
| Tiêu chí | ILME MIXO | WAIN |
|---|---|---|
| Loại module | ILME: điện chính | WAIN: H2MK-002 Crimp module (1000V 100A) |
| Kiểu đấu nối | ILME: bấm (crimp) | WAIN: bấm (crimp) |
| Dòng và điện áp | ILME: 100 A – 1000 V | WAIN: 1000V 100A |
| Số khe khung (frame slot) | ILME: 2 | WAIN: 2 (module đôi, ký hiệu H2M) |
Mức tin cậy: cùng loại, dòng, điện áp, kiểu đấu nối: cao (theo bảng tổng quan MIXO catalog ILME); khớp cơ khí giữa khung ILME và module WAIN (và ngược lại): chưa xác nhận.
Đối chiếu dựa trên catalog WAIN 2024 và catalog ILME, chưa phải xác nhận hoán đổi của nhà sản xuất và chưa kiểm tra hiện trường. Trước khi thay cần kiểm tra bố trí chân, kích thước lắp, kiểu đấu nối, khung/vỏ và chân tiếp xúc; chân tiếp xúc của hai hãng không mặc định dùng lẫn. Ngắt điện và xả áp (nếu có) trước khi tháo lắp.
Thông số kỹ thuật theo catalog
| Tiêu chuẩn | DIN EN 60 664 | ||
|---|---|---|---|
| Chứng nhận | contacts including terminals | ||
| Inserts | Contacts | ||
| Số tiếp điểm | Material | copper alloy | |
| Electrical dataacc. to EN 61 984 | Surface | hard-silver plated | |
| Dòng định mức | 100A | Contact resistance | ≤0.3mΩ |
| Điện áp định mức | 1000V | Crimp terminal | |
| Điện áp xung định mức | 8kV | – mm 2 | 10-35mm 2 |
| Cấp ô nhiễm | Max. insulation diameter | 14mm | |
| Điện trở cách điện | ≥10 10Ω | ||
| Vật liệu | polycarbonate | Operating 60 | |
| Nhiệt độ làm việc | -40℃…+125℃ | ||
| Flammability acc. to UL 94 | V0 | ||
| mating cycles | ≥500 |
Nguồn: catalog WAIN 2024; giá trị mang tính tham khảo, thiết kế thực tế cần đối chiếu đường cong giảm tải và điều kiện lắp đặt.
Bảng mã đặt hàng (Order No.)
1000V 100A module Lõi giắc Bấm terminal
1000V 100A module Inserts Crimp terminal
| Insert | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| Male | H2MK-002-MC | 129 002 010 0101 |
| Female | H2MK-002-FC | 129 002 020 0101 |
Bấm contacts Bấm contacts 100A
Crimp contacts Crimp contacts 100A
| Insert | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| Contact resistance ≤ 0.3 mΩ | CKSM-10 | 101 026 110 1401 |
| Contact resistance ≤ 0.3 mΩ | CKSF-10G | 101 026 120 1403 |
silver plated
| Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|
| CKSM-16 | 101 026 110 1501 |
| CKSF-16G | 101 026 120 1503 |
| CKSM-25 | 101 026 110 1601 |
| CKSF-25G | 101 026 120 1603 |
| CKSM-35 | 101 026 110 1701 |
| CKSF-35G | 101 026 120 1703 |
Tools
| Wire gauge | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| Manual hydraulic clamp · 10-240mm² | TL05 | 198 001 001 0005 |
Mã đặt hàng
| Contact removal tool · Application | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| for crimp contacts 100A | TL11 | 198 001 000 0018 |
Lưu ý khi chọn và lắp đặt
- Ngắt điện hoàn toàn trước khi đấu nối hoặc tháo lắp; luôn đấu dây tiếp địa PE (nếu có).
- Chọn đúng tiết diện dây, kiểu đấu nối và dụng cụ theo catalog.
- Chọn vỏ/đế/lõi giắc cùng cỡ, kiểm tra điện áp, dòng và cấp bảo vệ IP theo môi trường thực tế.
Báo giá và tư vấn kỹ thuật
Liên hệ Tiến Phát để nhận báo giá, tư vấn chọn mã và thời gian giao hàng cho H2MK-002-MC và các mã cùng nhóm. Thông tin lấy từ catalog WAIN 2024, có thể được hãng cập nhật; vui lòng xác nhận lại trước khi đặt hàng.

