HMP-002 Pneumatic module thuộc nhóm HM Series – Modular Inserts and Frames trong catalog giắc cắm công nghiệp WAIN 2024. Trang này liệt kê 4 mã đặt hàng (Order No.) kèm thông số theo catalog để anh/chị tra cứu và đặt hàng. Tiến Phát cung cấp, tư vấn chọn đúng mã theo ứng dụng.
Thay thế ILME MIXO CX 02 P bằng WAIN
Module khí nén WAIN này tương ứng module MIXO CX 02 P của ILME (module khí nén ống Ø 6,0 mm, 1 khe khung), catalog ILME trang 211. Thông số WAIN theo catalog: 2 tiếp điểm, ống trong 6,0 mm, áp suất làm việc đến 8 bar. Cả hai catalog đều yêu cầu bộ lọc, tách ẩm trước khi dùng tiếp điểm khí nén (khí nén phải khô sạch để tránh nước ngưng) và giới hạn áp suất 8 bar.
Mức tin cậy: loại module và đường kính ống: cao; khớp cơ khí giữa hai hãng: chưa xác nhận.
Đối chiếu dựa trên catalog WAIN 2024 và catalog ILME, chưa phải xác nhận hoán đổi của nhà sản xuất và chưa kiểm tra hiện trường. Trước khi thay cần kiểm tra bố trí chân, kích thước lắp, kiểu đấu nối, khung/vỏ và chân tiếp xúc; chân tiếp xúc của hai hãng không mặc định dùng lẫn. Ngắt điện và xả áp (nếu có) trước khi tháo lắp.
Thông số kỹ thuật theo catalog
| Số tiếp điểm | Material | delrin acetal | |
|---|---|---|---|
| Colour | blue | Colour | black |
| Vật liệu | polycarbonate | Tube termination | |
| Nhiệt độ làm việc | -40℃…+80℃ | – Internal diameter (ID) | 6.0mm / 1/4“ |
| Flammability acc. to UL 94 | V0 | up to 8 bar / 116 psi | |
| Tuổi thọ cơ khí | Sealing | ||
| mating cycles | ≥500 | -Material | FPM |
Nguồn: catalog WAIN 2024; giá trị mang tính tham khảo, thiết kế thực tế cần đối chiếu đường cong giảm tải và điều kiện lắp đặt.
Bảng mã đặt hàng (Order No.)
Lõi giắc Specifications Approvals Lõi giắc Pneumatic module
Inserts Specifications Approvals Inserts Pneumatic module
| Description | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| for 6 mm | HMP-002 | 129 002 000 0001 |
Số chân Pneumatic contacts
Contacts Pneumatic contacts
| for tubeinternal diameter(ID) · Description · Category ID | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| without shut off Male | 6.0mm PCM-6.0 | 101 100 001 0004 |
| without shut off Female | 6.0mm PCF-6.0 | 101 100 002 0004 |
Pneumatic contacts
| for tubeinternal diameter(ID) · Description Category ID | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| with shut off Female · 6.0mm | PCFS-6.0 | 101 100 002 0014 |
Lưu ý khi chọn và lắp đặt
- Ngắt điện hoàn toàn trước khi đấu nối hoặc tháo lắp; luôn đấu dây tiếp địa PE (nếu có).
- Chọn đúng tiết diện dây, kiểu đấu nối và dụng cụ theo catalog.
- Chọn vỏ/đế/lõi giắc cùng cỡ, kiểm tra điện áp, dòng và cấp bảo vệ IP theo môi trường thực tế.
Báo giá và tư vấn kỹ thuật
Liên hệ Tiến Phát để nhận báo giá, tư vấn chọn mã và thời gian giao hàng cho HMP-002 và các mã cùng nhóm. Thông tin lấy từ catalog WAIN 2024, có thể được hãng cập nhật; vui lòng xác nhận lại trước khi đặt hàng.

