7/8 Circular Connector (300V 12/9A) thuộc nhóm 7/8 Circular Connectors trong catalog giắc cắm công nghiệp WAIN 2024. Trang này liệt kê 12 mã đặt hàng (Order No.) kèm thông số theo catalog để anh/chị tra cứu và đặt hàng. Tiến Phát cung cấp, tư vấn chọn đúng mã theo ứng dụng.
Thông số kỹ thuật theo catalog
| Số tiếp điểm | 3(2+PE) | 4(3+PE) | 5(4+PE) |
|---|---|---|---|
| Rated current (40℃) | 12A | 9A | 9A |
| Điện áp định mức | 300V | 300V | 300V |
| Điện áp xung định mức | 4000V | 4000V | 4000V |
| Cấp quá áp | III | III | III |
| Điện trở tiếp xúc | ≤3 mΩ | ≤3 mΩ | ≤3 mΩ |
| Kiểu khóa giắc | screw7/8-16UN | screw7/8-16UN | screw7/8-16UN |
| Kiểu đấu nối | screw | screw | screw |
| Tiết diện dây | max.1.5mm 2(max.AWG16) | max.1.5mm 2(max.AWG16) | max.1.5mm 2(max.AWG16) |
| Cấp bảo vệ (IP) | IP67 | IP67 | IP67 |
| Tuổi thọ cơ khí (lần cắm–rút) | >100 | >100 | >100 |
| Nhiệt độ làm việc | -25℃…+85℃ | -25℃…+85℃ | -25℃…+85℃ |
| Nhóm vật liệu | III | III | III |
| Vật liệu tiếp điểm | copper alloy | copper alloy | copper alloy |
| Mạ tiếp điểm | Au | Au | Au |
| Vật liệu cách điện | PA | PA | PA |
| Vật liệu vỏ | TPE | TPE | TPE |
| Angled cable connectors,cable | Remark: SPQ is 1pc | ||
| Recommended use | Contacts Cable | Cable length Designation | Order No. |
Nguồn: catalog WAIN 2024; giá trị mang tính tham khảo, thiết kế thực tế cần đối chiếu đường cong giảm tải và điều kiện lắp đặt.
Bảng mã đặt hàng (Order No.)
Connector Đực connector moulded,screw
Connector Male connector moulded,screw
| Thông số | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| 3 · 3×1.5PVC 1.5 m | 7/8-M03-S-1.5-PVC | 168 003 501 4001 |
| 5.0 m | 7/8-M03-S-5.0-PVC | 168 003 501 4002 |
| 3×1.5PUR 1.5 m | 7/8-M03-S-1.5-PUR | 168 003 501 4003 |
| 5.0 m | 7/8-M03-S-5.0-PUR | 168 003 501 4004 |
| 4 · 4×1.5PVC 1.5 m | 7/8-M04-S-1.5-PVC | 168 004 501 4001 |
| 5.0 m | 7/8-M04-S-5.0-PVC | 168 004 501 4002 |
| 4×1.5PUR 1.5 m | 7/8-M04-S-1.5-PUR | 168 004 501 4003 |
| 5.0 m | 7/8-M04-S-5.0-PUR | 168 004 501 4004 |
| 5 · 5×1.5PVC 1.5 m | 7/8-M05-S-1.5-PVC | 168 005 501 4001 |
| 5.0 m | 7/8-M05-S-5.0-PVC | 168 005 501 4002 |
| 5×1.5PUR 1.5 m | 7/8-M05-S-1.5-PUR | 168 005 501 4003 |
| 7/8 · 5.0 m | 7/8-M05-S-5.0-PUR | 168 005 501 4004 |
Lưu ý khi chọn và lắp đặt
- Ngắt điện hoàn toàn trước khi đấu nối hoặc tháo lắp; luôn đấu dây tiếp địa PE (nếu có).
- Chọn đúng tiết diện dây, kiểu đấu nối và dụng cụ theo catalog.
- Chọn vỏ/đế/lõi giắc cùng cỡ, kiểm tra điện áp, dòng và cấp bảo vệ IP theo môi trường thực tế.
Báo giá và tư vấn kỹ thuật
Liên hệ Tiến Phát để nhận báo giá, tư vấn chọn mã và thời gian giao hàng cho 7/8-M03-S-1.5-PVC và các mã cùng nhóm. Thông tin lấy từ catalog WAIN 2024, có thể được hãng cập nhật; vui lòng xác nhận lại trước khi đặt hàng.

