Circular Connector M23 (630/250V 30/9A) thuộc nhóm M23 Circular Connectors trong catalog giắc cắm công nghiệp WAIN 2024. Trang này liệt kê 35 mã đặt hàng (Order No.) kèm thông số theo catalog để anh/chị tra cứu và đặt hàng. Tiến Phát cung cấp, tư vấn chọn đúng mã theo ứng dụng.
Thông số kỹ thuật theo catalog
| Tiêu chuẩn | DIN EN 60 664 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Electrical data | Mechanical date | |||||||
| Số tiếp điểm | 6(5+PE) | 8(4+3+PE) | 9(5+3+PE) | Housing material | CuZn,Zinc(GD-Zn) | |||
| Contacts | 5+PE | 3+PE | 3+PE | Housing surface | Nickel-plated | |||
| ContactsΦ(mm) | Insulating bodies | Polyamide | ||||||
| mm 2/AWG | 0.35…4.0/22-12 | 0.03…1.5/32-16 | 0.35…4.0/22-12 | 0.14…1.5/26-16 | 0.35…4.0/22-12 Contact material | copper alloy | ||
| Rated current(25℃) | Contact surface | gold plated | ||||||
| Điện áp định mức | Terminal | Crimp version | ||||||
| M23 | Test voltage Urms (AC) | 6kV | 4kV | 6kV | 4kV | 6kV | Gasket and O ring | Fluorine rubber |
| Cấp quá áp | III | III | III | -40℃…+130℃ | ||||
| Cấp ô nhiễm | Cable outlet | 4.2-17mm shielded |
Nguồn: catalog WAIN 2024; giá trị mang tính tham khảo, thiết kế thực tế cần đối chiếu đường cong giảm tải và điều kiện lắp đặt.
Bảng mã đặt hàng (Order No.)
connector Specifications Approvals Cái, Bấm terminal
connector Specifications Approvals Female, Crimp terminal
| Số chân Đường kính cáp | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| 6(5+PE) · 4.2-6.6mm | M23-FC06-T-D6.6-SH | 166 006 420 2007 |
| 7.5-12mm | M23-FC06-T-D12-SH | 166 006 420 2001 |
| 9.5-14.5mm | M23-FC06-T-D14.5-SH | 166 006 420 2002 |
| 14-17mm | M23-FC06-T-D17-SH | 166 006 420 2003 |
| 8(4+3+PE) 4.2-6.6mm | M23-FC04/4-T-D6.6-SH | 166 008 120 2004 |
| 7.5-12mm | M23-FC04/4-T-D12-SH | 166 008 420 2001 |
| 9.5-14.5mm | M23-FC04/4-T-D14.5-SH | 166 008 420 2002 |
| 14-17mm | M23-FC04/4-T-D17-SH | 166 008 420 2003 |
Cái, Bấm terminal
Female, Crimp terminal
| Số chân Đường kính cáp | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| 6(5+PE) · 4.2-6.6mm | M23-FC06-TH-D6.6-SH | 166 006 420 2008 |
| 7.5-12mm | M23-FC06-TH-D12-SH | 166 006 120 2001 |
| 9.5-14.5mm M23-FC06-TH-D14.5-SH | 166 006 120 2002 | |
| 14-17mm | M23-FC06-TH-D17-SH | 166 006 120 2003 |
| 8(4+3+PE) 4.2-6.6mm | M23-FC04/4-TH-D6.6-SH | 166 008 120 2005 |
| 7.5-12mm | M23-FC04/4-TH-D12-SH | 166 008 120 2001 |
| 9.5-14.5mm M23-FC04/4-TH-D14.5-SH | 166 008 120 2002 | |
| 14-17mm | M23-FC04/4-TH-D17-SH | 166 008 120 2003 |
| 9(5+3+PE) 4.2-6.6mm | M23-FC04/5-TH-D6.6-SH | 166 000 199 0500 |
| 7.5-12mm | M23-FC04/5-TH-D12-SH | 166 009 420 2001 |
| 9.5-14.5mm M23-FC04/5-TH-D14.5-SH | 166 000 199 2500 | |
| 14-17mm | M23-FC04/5-TH-D17-SH | 166 009 120 2500 |
| 9B(5+3+PE) 4.2-6.6mm | M23-FC04/5B-TH-D6.6-SH | 166 009 120 2501 |
| 7.5-12mm | M23-FC04/5B-TH-D12-SH | 166 009 120 2502 |
| 9.5-14.5mm M23-FC04/5B-TH-D14.5-SH | 166 009 120 2503 | |
| 14-17mm | M23-FC04/5B-TH-D17-SH | 166 009 120 2504 |
Bấm contacts Bấm contacts 9A/30A
Crimp contacts Crimp contacts 9A/30A
| Số chân Đường kính cáp | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| 9A · ① · 0.03-0.34 | M23-FC9G-0.34 | 101 031 220 2501 |
| ② · 0.14-1.0 | M23-FC9G-1.0 | 101 031 220 0801 |
| ③ · 0.5-1.5 | M23-FC9G-1.5 | 101 031 220 0901 |
| ④ · 0.35-2.5 | M23-FC30G-2.5 | 101 032 220 1001 |
| ⑤ · 2.5-4.0 | M23-FC30G-4.0 | 101 032 220 1201 |
Tools
| Wire gauge | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| Crimping tool · 0.14-4 mm² | TL28-2 | 198 001 001 0039 |
Stamped contacts 9G/30G Stamped contacts
| Thông số | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| 9G · ① · 0.08-0.2 | M23-FC9G-0.2P | 101 031 220 0150 |
| ② · 0.2-0.52 | M23-FC9G-0.52P | 101 031 220 0550 |
| ③ · 0.75-1.0 | M23-FC9G-1.0P | 101 031 220 0850 |
| 30G · ① · 0.5-2.5 | M23-FC30G-2.5P | 101 032 210 0150 |
| ② · 2.5-4.0 | M23-FC30G-4.0P | 101 032 220 1251 |

Circular Connector M23 WAIN – M23-FC06-T-D6.6-SH. (Nguồn: catalog WAIN 2024)
Lưu ý khi chọn và lắp đặt
- Ngắt điện hoàn toàn trước khi đấu nối hoặc tháo lắp; luôn đấu dây tiếp địa PE (nếu có).
- Chọn đúng tiết diện dây, kiểu đấu nối và dụng cụ theo catalog.
- Chọn vỏ/đế/lõi giắc cùng cỡ, kiểm tra điện áp, dòng và cấp bảo vệ IP theo môi trường thực tế.
Báo giá và tư vấn kỹ thuật
Liên hệ Tiến Phát để nhận báo giá, tư vấn chọn mã và thời gian giao hàng cho M23-FC06-T-D6.6-SH và các mã cùng nhóm. Thông tin lấy từ catalog WAIN 2024, có thể được hãng cập nhật; vui lòng xác nhận lại trước khi đặt hàng.
