Vỏ/đế giắc ILME CH – CA và MH – MA vỏ/đế cỡ “57.27” bản tiêu chuẩn C-TYPE – mã CHO 10, MHO 10.20
Vỏ chụp hoặc đế lắp giắc công nghiệp ILME: CH – CA và MH – MA vỏ/đế cỡ “57.27” bản tiêu chuẩn C-TYPE. Dữ liệu lấy từ catalog ILME CN16, trang 248. Thông số hãng công bố, chưa kiểm chứng tại hiện trường.
Mã đặt hàng
| Mô tả | Mã hàng |
|---|---|
| Pg M Pg M | |
| có chốt, cửa cáp bên hông (16 20 16 20) | CHO 10, MHO 10.20, CHO 10 L, MHO 10 L20 |
| có chốt, cửa cáp bên hông (25 25) | MHO 10.25, MHO 10 L25 |
| có chốt, cửa cáp bên hông, loại cao (21 32 21 32) | CAO 10.21, MAO 10.32, CAO 10 L21, MAO 10 L32 |
| có chốt, cửa cáp bên hông, loại cao (29 40 29 40) | CAO 10.29, MAO 10.40, CAO 10 L29, MAO 10 L40 |
| có chốt, cửa cáp phía trên (16 20 16 20) | CHV 10, MHV 10.20 **, CHV 10 L, MHV 10 L20 ** |
| có chốt, cửa cáp phía trên (25 25) | MHV 10.25, MHV 10 L25 |
| có chốt, cửa cáp phía trên, loại cao (21 32 21 32) | CAV 10.21, MAV 10.32, CAV 10 L21, MAV 10 L32 |
| có chốt, cửa cáp phía trên, loại cao (29 40 29 40) | CAV 10.29, MAV 10.40, CAV 10 L29, MAV 10 L40 |
| có chốt, frontal entry, loại cao (16 20) | CAF 10, MAF 10.20 |
| có chốt, frontal entry, high constr., không có bộ chuyển (16 20) | CFF 10, MFF 10.20 |
| vỏ/đế không có bộ chuyển, threaded on the body, to | |
| be used only có a complete ốc siết cáp. | |
Thông số kỹ thuật
- C7, IP67 inox cần gạt, page 275
- Ghi chú hãng (nguyên văn): CV, IP66 stainless steel lever, page 281 and 288 Type 4/4X/12 E N 6 0 5 2 9 IP66 IP66 according to the type of lever IP67 IP67 I E C 6 0 5 2 9
- Khoảng cách tâm lõi: 57 x 27 mm
Liên hệ báo giá và tư vấn thay thế tương đương: Công ty Tiến Phát. Chân tiếp xúc và lõi giữa các hãng không mặc định dùng lẫn nhau, cần đối chiếu mã trước khi đặt hàng.






