Vỏ/đế giắc ILME CH – CF và MH – MF vỏ/đế cỡ “104.62” bản tiêu chuẩn C-TYPE – mã CHI 48 L, CHI 48 LS
Vỏ chụp hoặc đế lắp giắc công nghiệp ILME: CH – CF và MH – MF vỏ/đế cỡ “104.62” bản tiêu chuẩn C-TYPE. Dữ liệu lấy từ catalog ILME CN16, trang 273. Thông số hãng công bố, chưa kiểm chứng tại hiện trường.
Mã đặt hàng
| Mô tả | Mã hàng |
|---|---|
| Pg M Pg M | |
| bulkhead mounting vỏ/đế có cần gạt (—-) | CHI 48 L |
| bulkhead mounting vỏ/đế có cần gạt và nắp (—-) | CHI 48 LS |
| surface mounting vỏ/đế có cần gạt và nắp (29 x 2 40 x 2) | CHP 48 LS29, MHP 48 LS40, C-TYPE – size 104.62 |
| surface mounting vỏ/đế có cần gạt và nắp (36 x 2 50 x 2) | CHP 48 LS, MHP 48 LS50 |
| có chốt, cửa cáp bên hông (29 32) | CHO 48 L29, MHO 48 L32 |
| có chốt, cửa cáp bên hông (36 40) | CHO 48 L, MHO 48 L40 |
| có chốt, cửa cáp bên hông (42 50) | CHO 48 L42, MHO 48 L50 |
| có chốt, cửa cáp bên hông, không có bộ chuyển (29 32) | CFO 48 L29, MFO 48 L32 |
| có chốt, cửa cáp bên hông, không có bộ chuyển (36 40) | CFO 48 L, MFO 48 L40 |
| có chốt, cửa cáp bên hông, không có bộ chuyển (42 50) | CFO 48 L42, MFO 48 L50 |
| có chốt, cửa cáp phía trên (29 32) | CHV 48 L29, MHV 48 L32 |
| có chốt, cửa cáp phía trên (36 40) | CHV 48 L, MHV 48 L40 |
| có chốt, cửa cáp phía trên (42 50) | CHV 48 L42, MHV 48 L50 |
| có chốt, cửa cáp phía trên, không có bộ chuyển (29 32) | CFV 48 L29, MFV 48 L32 |
| có chốt, cửa cáp phía trên, không có bộ chuyển (36 40) | CFV 48 L, MFV 48 L40 |
| có chốt, cửa cáp phía trên, không có bộ chuyển (42 50) | CFV 48 L42, MFV 48 L50 |
Thông số kỹ thuật
- Khoảng cách tâm lõi: khoảng cách tâm lõi: 2 x (104 x 27) mm
Liên hệ báo giá và tư vấn thay thế tương đương: Công ty Tiến Phát. Chân tiếp xúc và lõi giữa các hãng không mặc định dùng lẫn nhau, cần đối chiếu mã trước khi đặt hàng.






