10A Metal hoods/housings (Degree of protection: IP65) thuộc nhóm Hoods and Housings – Vỏ và đế giắc trong catalog giắc cắm công nghiệp WAIN 2024. Trang này liệt kê 24 mã đặt hàng (Order No.) kèm thông số theo catalog để anh/chị tra cứu và đặt hàng. Tiến Phát cung cấp, tư vấn chọn đúng mã theo ứng dụng.
Bảng mã đặt hàng (Order No.)
Degree of protection: IP65 Đế giắc (housing) lắp xuyên vách
Degree of protection: IP65 Bulkhead mounted housings
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| — | H10A-BK-1L/SC | 110 010 321 1001 |
| — | H10A-BK-1L/SC-CV | 110 010 361 1001 |
| — | H10A-BK-1L/SC-MCV | 110 010 361 1101 |
Đế giắc lắp bề mặt
Surface mounted housings
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| M20 | H10A-SF-1L/SC-M20 | 110 010 221 1002 |
| 2M20 | H10A-SF-1L/SC-2M20 | 110 010 221 1022 |
| M25 | H10A-SF-1L/SC-M25 | 110 010 221 1003 |
| H · PG16 | H10A-SF-1L/SC-PG16 | 110 010 221 1010 |
| 2PG16 | H10A-SF-1L/SC-2PG16 | 110 010 221 1030 |
| PG21 | H10A-SF-1L/SC-PG21 | 110 010 221 1011 |
| M20 | H10A-SF-1L/SC-CV-M20 | 110 010 261 1002 |
| 2M20 | H10A-SF-1L/SC-CV-2M20 | 110 010 261 1022 |
| M25 | H10A-SF-1L/SC-CV-M25 | 110 010 261 1003 |
| PG16 | H10A-SF-1L/SC-CV-PG16 | 110 010 261 1010 |
| 2PG16 | H10A-SF-1L/SC-CV-2PG16 | 110 010 261 1030 |
| PG21 | H10A-SF-1L/SC-CV-PG21 | 110 010 261 1011 |
| M20 | H10A-SF-1L/SC-MCV-M20 | 110 010 261 1102 |
| 2M20 | H10A-SF-1L/SC-MCV-2M20 | 110 010 261 1122 |
| M25 | H10A-SF-1L/SC-MCV-M25 | 110 010 261 1103 |
| PG16 | H10A-SF-1L/SC-MCV-PG16 | 110 010 261 1110 |
| 2PG16 | H10A-SF-1L/SC-MCV-2PG16 | 110 010 261 1130 |
| PG21 | H10A-SF-1L/SC-MCV-PG21 | 110 010 261 1111 |
Protection covers
| Connect way Applications | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| for hoods | H10A-MCV-1L/SC.1 | 110 010 021 8101 |
Protection covers
| Connect way Applications | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| for housings | H10A-MCV-2B/1S | 110 010 010 8101 |
| for housings | H10A-MCV-2B/2S | 110 010 010 8102 |

10A Metal hoods/housings WAIN – H10A-BK-1L/SC. (Nguồn: catalog WAIN 2024)
Vỏ/đế ILME tương đương (đối chiếu catalog)
Vỏ/đế WAIN cỡ 10A tương ứng cỡ ILME “49.16” (khoảng cách lỗ bắt vít lõi: 49,5 × 16 mm). ILME định nghĩa “cỡ” đúng theo khoảng cách lỗ vít chung của lõi và vỏ, còn catalog WAIN dùng cách gọi 3A/6B/10B/16B/24B… cho cùng kích thước lắp lõi; nên về kích thước lắp lõi hai bên tương đương (hãng chưa xác nhận việc lắp lẫn chéo hãng).
| Họ vỏ ILME gần nhất | C-TYPE (vỏ tiêu chuẩn IP65/IP66) |
| Vị trí trong catalog ILME | trang 230–232 (cỡ “49.16”) |
| Cỡ vỏ WAIN | 10A |
| Kiểu vỏ WAIN trong trang này | Họ mã ILME cùng kiểu (cỡ 15) |
|---|---|
| Đế gắn tủ (bulkhead) | CZI 15 … |
| Đế gắn bề mặt (surface) | CZP 15 … (CZAP 15: kết cấu cao) |
Mức tin cậy: đối chiếu cỡ – trung bình (suy từ số cực lõi và kích thước mã, chưa có số đo xác nhận); đối chiếu kiểu vỏ – trung bình (suy từ tên mã trong catalog hai hãng). Đây là đối chiếu trên giấy giữa catalog WAIN 2024 và catalog ILME, chưa được hãng xác nhận và chưa kiểm tra hiện trường. Cần kiểm tra thêm: ren cổng cáp (PG hay M), kiểu khóa (chốt/cần gạt), cấp bảo vệ IP, ron và phụ kiện, rồi mới đặt hàng. Xem bài hướng dẫn Bảng quy đổi vỏ giắc WAIN thay thế ILME theo cỡ.
Lưu ý khi chọn và lắp đặt
- Ngắt điện hoàn toàn trước khi đấu nối hoặc tháo lắp; luôn đấu dây tiếp địa PE (nếu có).
- Chọn đúng tiết diện dây, kiểu đấu nối và dụng cụ theo catalog.
- Chọn vỏ/đế/lõi giắc cùng cỡ, kiểm tra điện áp, dòng và cấp bảo vệ IP theo môi trường thực tế.
Báo giá và tư vấn kỹ thuật
Liên hệ Tiến Phát để nhận báo giá, tư vấn chọn mã và thời gian giao hàng cho H10A-BK-1L/SC và các mã cùng nhóm. Thông tin lấy từ catalog WAIN 2024, có thể được hãng cập nhật; vui lòng xác nhận lại trước khi đặt hàng.
