10A Metal hoods/housings (Degree of protection: IP65) thuộc nhóm Hoods and Housings – Vỏ và đế giắc trong catalog giắc cắm công nghiệp WAIN 2024. Trang này liệt kê 16 mã đặt hàng (Order No.) kèm thông số theo catalog để anh/chị tra cứu và đặt hàng. Tiến Phát cung cấp, tư vấn chọn đúng mã theo ứng dụng.
Bảng mã đặt hàng (Order No.)
Degree of protection: IP65 Vỏ giắc (hood) cáp vào bên hông
Degree of protection: IP65 Hoods, side entry
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| M20 | H10A-SE-2B-M20 | 110 010 510 1002 |
| PG16 | H10A-SE-2B-PG16 | 110 010 510 1010 |
Vỏ giắc (hood) cáp vào bên hông, loại cao
Hoods, side entry, high construction
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| M25 | H10A-SEH-2B-M25 | 110 010 510 5003 |
| PG16 | H10A-SEH-2B-PG16 | 110 010 510 5010 |
| PG21 | H10A-SEH-2B-PG21 | 110 010 510 5011 |
Vỏ giắc (hood) cáp vào từ trên
Hoods, top entry
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| M20 | H10A-TE-2B-M20 | 110 010 410 1002 |
| PG13.5 | H10A-TE-2B-PG13.5 | 110 010 410 1009 |
Vỏ giắc (hood) cáp vào từ trên, loại cao
Hoods, top entry, high construction
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| M25 | H10A-TEH-2B-M25 | 110 010 410 5003 |
| PG16 | H10A-TEH-2B-PG16 | 110 010 410 5010 |
| PG21 | H10A-TEH-2B-PG21 | 110 010 410 5011 |
Đế giắc, cable to cable
Housings, cable to cable
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| M20 | H10A-CCT-1L/SC-M20 | 110 010 721 1002 |
| PG13.5 | H10A-CCT-1L/SC-PG13.5 | 110 010 721 1009 |
| PG16 | H10A-CCT-1L/SC-PG16 | 110 010 721 1010 |
Đế giắc, cable to cable ,loại cao
Housings, cable to cable ,high construction
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| M25 | H10A-CCTH-1L/SC-M25 | 110 010 721 5003 |
| PG16 | H10A-CCTH-1L/SC-PG16 | 110 010 721 5010 |
| PG21 | H10A-CCTH-1L/SC-PG21 | 110 010 721 5011 |

10A Metal hoods/housings WAIN – H10A-SE-2B-M20. (Nguồn: catalog WAIN 2024)
Vỏ/đế ILME tương đương (đối chiếu catalog)
Vỏ/đế WAIN cỡ 10A tương ứng cỡ ILME “49.16” (khoảng cách lỗ bắt vít lõi: 49,5 × 16 mm). ILME định nghĩa “cỡ” đúng theo khoảng cách lỗ vít chung của lõi và vỏ, còn catalog WAIN dùng cách gọi 3A/6B/10B/16B/24B… cho cùng kích thước lắp lõi; nên về kích thước lắp lõi hai bên tương đương (hãng chưa xác nhận việc lắp lẫn chéo hãng).
| Họ vỏ ILME gần nhất | C-TYPE (vỏ tiêu chuẩn IP65/IP66) |
| Vị trí trong catalog ILME | trang 230–232 (cỡ “49.16”) |
| Cỡ vỏ WAIN | 10A |
| Kiểu vỏ WAIN trong trang này | Họ mã ILME cùng kiểu (cỡ 15) |
|---|---|
| Vỏ giắc (hood) cáp vào bên hông | CZO 15 … / MZO 15 … (ren hệ mét) |
| Vỏ cáp vào bên hông, kết cấu cao | CZAO 15 … (CZFO: không có đầu chuyển ren) |
| Vỏ giắc cáp vào từ trên | CZV 15 … |
| Vỏ cáp vào từ trên, kết cấu cao | CZAV 15 … (CZFV: không có đầu chuyển ren) |
Mức tin cậy: đối chiếu cỡ – trung bình (suy từ số cực lõi và kích thước mã, chưa có số đo xác nhận); đối chiếu kiểu vỏ – trung bình (suy từ tên mã trong catalog hai hãng). Đây là đối chiếu trên giấy giữa catalog WAIN 2024 và catalog ILME, chưa được hãng xác nhận và chưa kiểm tra hiện trường. Cần kiểm tra thêm: ren cổng cáp (PG hay M), kiểu khóa (chốt/cần gạt), cấp bảo vệ IP, ron và phụ kiện, rồi mới đặt hàng. Xem bài hướng dẫn Bảng quy đổi vỏ giắc WAIN thay thế ILME theo cỡ.
Lưu ý khi chọn và lắp đặt
- Ngắt điện hoàn toàn trước khi đấu nối hoặc tháo lắp; luôn đấu dây tiếp địa PE (nếu có).
- Chọn đúng tiết diện dây, kiểu đấu nối và dụng cụ theo catalog.
- Chọn vỏ/đế/lõi giắc cùng cỡ, kiểm tra điện áp, dòng và cấp bảo vệ IP theo môi trường thực tế.
Báo giá và tư vấn kỹ thuật
Liên hệ Tiến Phát để nhận báo giá, tư vấn chọn mã và thời gian giao hàng cho H10A-SE-2B-M20 và các mã cùng nhóm. Thông tin lấy từ catalog WAIN 2024, có thể được hãng cập nhật; vui lòng xác nhận lại trước khi đặt hàng.
