10B Metal hoods/housings (Degree of protection: IP65) thuộc nhóm Hoods and Housings – Vỏ và đế giắc trong catalog giắc cắm công nghiệp WAIN 2024. Trang này liệt kê 14 mã đặt hàng (Order No.) kèm thông số theo catalog để anh/chị tra cứu và đặt hàng. Tiến Phát cung cấp, tư vấn chọn đúng mã theo ứng dụng.
Bảng mã đặt hàng (Order No.)
Degree of protection: IP65 Đế giắc (housing) lắp xuyên vách
Degree of protection: IP65 Bulkhead mounted housings
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| — | H10B-BK-SE-1L/SC(82-68-4.5) | 111 010 921 1001 |
| — | H10B-BK-SE-1L/SC(82-70-4.5) | 111 010 921 1002 |
| — | H10B-BK-SE-1L/SC(85-73-4.5) | 111 010 921 1003 |
| — | H10B-BK-SE-1L/SC(85-73-5.5) | 111 010 921 1004 |
| — | H10B-BK-SE-1L/SC(92-70-4.1) | 111 010 921 1005 |
| — | H10B-BK-SE-1L/SC(92-70-4.3) | 111 010 921 1006 |
| — | H10B-BK-SE-1L/SC(92-77-4.3) | 111 010 921 1007 |
| — | H10B-BK-SE-1L/SC(92-80-5.1) | 111 010 921 1008 |
| — | H10B-BK-SE-1L/SC(98-68-4.5) | 111 010 921 1009 |
| — | H10B-BK-SE-1L/SC(98-70-4.3) | 111 010 921 1010 |
Đế giắc (housing) lắp xuyên vách
Bulkhead mounted housings
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| — | H10B-BK-1L/SC | 111 010 321 1001 |
| — | H10B-BK-1L/SC-CV | 111 010 361 1001 |
| — | H10B-BK-1L/SC-MCV | 111 010 361 1101 |
BK hole cover plate
| Applications | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| — | 10B-BK/MCV | 111 010 390 8001 |

10B Metal hoods/housings WAIN – H10B-BK-SE-1L/SC(82-68-4.5). (Nguồn: catalog WAIN 2024)
Vỏ/đế ILME tương đương (đối chiếu catalog)
Vỏ/đế WAIN cỡ 10B tương ứng cỡ ILME “57.27” (khoảng cách lỗ bắt vít lõi: 57 × 27 mm). ILME định nghĩa “cỡ” đúng theo khoảng cách lỗ vít chung của lõi và vỏ, còn catalog WAIN dùng cách gọi 3A/6B/10B/16B/24B… cho cùng kích thước lắp lõi; nên về kích thước lắp lõi hai bên tương đương (hãng chưa xác nhận việc lắp lẫn chéo hãng).
| Họ vỏ ILME gần nhất | C-TYPE (vỏ tiêu chuẩn IP65/IP66) |
| Vị trí trong catalog ILME | trang 244–249 (cỡ “57.27”) |
| Cỡ vỏ WAIN | 10B |
| Kiểu vỏ WAIN trong trang này | Họ mã ILME cùng kiểu (cỡ 10) |
|---|---|
| Vỏ giắc (hood) cáp vào bên hông | CHO 10 … / MHO 10 … (ren hệ mét) |
| Đế gắn tủ (bulkhead) | CHI 10 … |
Mức tin cậy: đối chiếu cỡ – cao (cùng khoảng cách lỗ vít); đối chiếu kiểu vỏ – trung bình (suy từ tên mã trong catalog hai hãng). Đây là đối chiếu trên giấy giữa catalog WAIN 2024 và catalog ILME, chưa được hãng xác nhận và chưa kiểm tra hiện trường. Cần kiểm tra thêm: ren cổng cáp (PG hay M), kiểu khóa (chốt/cần gạt), cấp bảo vệ IP, ron và phụ kiện, rồi mới đặt hàng. Xem bài hướng dẫn Bảng quy đổi vỏ giắc WAIN thay thế ILME theo cỡ.
Lưu ý khi chọn và lắp đặt
- Ngắt điện hoàn toàn trước khi đấu nối hoặc tháo lắp; luôn đấu dây tiếp địa PE (nếu có).
- Chọn đúng tiết diện dây, kiểu đấu nối và dụng cụ theo catalog.
- Chọn vỏ/đế/lõi giắc cùng cỡ, kiểm tra điện áp, dòng và cấp bảo vệ IP theo môi trường thực tế.
Báo giá và tư vấn kỹ thuật
Liên hệ Tiến Phát để nhận báo giá, tư vấn chọn mã và thời gian giao hàng cho H10B-BK-SE-1L/SC(82-68-4.5) và các mã cùng nhóm. Thông tin lấy từ catalog WAIN 2024, có thể được hãng cập nhật; vui lòng xác nhận lại trước khi đặt hàng.
