16A Metal hoods/housings (Degree of protection: IP65) thuộc nhóm Hoods and Housings – Vỏ và đế giắc trong catalog giắc cắm công nghiệp WAIN 2024. Trang này liệt kê 28 mã đặt hàng (Order No.) kèm thông số theo catalog để anh/chị tra cứu và đặt hàng. Tiến Phát cung cấp, tư vấn chọn đúng mã theo ứng dụng.
Bảng mã đặt hàng (Order No.)
Degree of protection: IP65 Đế giắc (housing) lắp xuyên vách
Degree of protection: IP65 Bulkhead mounted housings
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| — | H16A-BK-1L/SC | 110 016 321 1001 |
| — | H16A-BK-1L/SC-CV | 110 016 361 1001 |
| — | H16A-BK-1L/SC-MCV | 110 016 361 1101 |
Đế giắc lắp bề mặt
Surface mounted housings
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| M20 | H16A-SF-1L/SC-M20 | 110 016 221 1002 |
| 2M20 | H16A-SF-1L/SC-2M20 | 110 016 221 1022 |
| M25 | H16A-SF-1L/SC-M25 | 110 016 221 1003 |
| 2M25 | H16A-SF-1L/SC-2M25 | 110 016 221 1023 |
| PG16 | H16A-SF-1L/SC-PG16 | 110 016 221 1010 |
| 2PG16 | H16A-SF-1L/SC-2PG16 | 110 016 221 1030 |
| PG21 | H16A-SF-1L/SC-PG21 | 110 016 221 1011 |
| M20 | H16A-SF-1L/SC-CV-M20 | 110 016 261 1002 |
| 2M20 | H16A-SF-1L/SC-CV-2M20 | 110 016 261 1022 |
| M25 | H16A-SF-1L/SC-CV-M25 | 110 016 261 1003 |
| 2M25 | H16A-SF-1L/SC-CV-2M25 | 110 016 261 1023 |
| PG16 | H16A-SF-1L/SC-CV-PG16 | 110 016 261 1010 |
| 2PG16 | H16A-SF-1L/SC-CV-2PG16 | 110 016 261 1030 |
| PG21 | H16A-SF-1L/SC-CV-PG21 | 110 016 261 1011 |
| M20 | H16A-SF-1L/SC-MCV-M20 | 110 016 261 1102 |
| 2M20 | H16A-SF-1L/SC-MCV-2M20 | 110 016 261 1122 |
| M25 | H16A-SF-1L/SC-MCV-M25 | 110 016 261 1103 |
| 2M25 | H16A-SF-1L/SC-MCV-2M25 | 110 016 261 1123 |
| PG16 | H16A-SF-1L/SC-MCV-PG16 | 110 016 261 1110 |
| 2PG16 | H16A-SF-1L/SC-MCV-2PG16 | 110 016 261 1130 |
| PG21 | H16A-SF-1L/SC-MCV-PG21 | 110 016 261 1111 |
Protection covers
| Connect way Applications | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| for hoods | H16A-MCV-1L/SC.1 | 110 016 021 8101 |
Protection covers
| Connect way · Applications | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| for housings | H16A-MCV-2B/1S | 110 016 010 8101 |
| for housings | H16A-MCV-2B/2S | 110 016 010 8102 |
Protection covers
| Connect way Applications | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| plastic cover | H16A-CV-2B/2 | 110 016 010 8101 |

16A Metal hoods/housings WAIN – H16A-BK-1L/SC. (Nguồn: catalog WAIN 2024)
Vỏ/đế ILME tương đương (đối chiếu catalog)
Vỏ/đế WAIN cỡ 16A tương ứng cỡ ILME “66.16” (khoảng cách lỗ bắt vít lõi: 66 × 16 mm). ILME định nghĩa “cỡ” đúng theo khoảng cách lỗ vít chung của lõi và vỏ, còn catalog WAIN dùng cách gọi 3A/6B/10B/16B/24B… cho cùng kích thước lắp lõi; nên về kích thước lắp lõi hai bên tương đương (hãng chưa xác nhận việc lắp lẫn chéo hãng).
| Họ vỏ ILME gần nhất | C-TYPE (vỏ tiêu chuẩn IP65/IP66) |
| Vị trí trong catalog ILME | trang 233–235 (cỡ “66.16”) |
| Cỡ vỏ WAIN | 16A |
| Kiểu vỏ WAIN trong trang này | Họ mã ILME cùng kiểu (cỡ 25) |
|---|---|
| Đế gắn tủ (bulkhead) | CZI 25 … |
| Đế gắn bề mặt (surface) | CZP 25 … (CZAP 25: kết cấu cao) |
Mức tin cậy: đối chiếu cỡ – trung bình (suy từ số cực lõi và kích thước mã); đối chiếu kiểu vỏ – trung bình (suy từ tên mã trong catalog hai hãng). Đây là đối chiếu trên giấy giữa catalog WAIN 2024 và catalog ILME, chưa được hãng xác nhận và chưa kiểm tra hiện trường. Cần kiểm tra thêm: ren cổng cáp (PG hay M), kiểu khóa (chốt/cần gạt), cấp bảo vệ IP, ron và phụ kiện, rồi mới đặt hàng. Xem bài hướng dẫn Bảng quy đổi vỏ giắc WAIN thay thế ILME theo cỡ.
Lưu ý khi chọn và lắp đặt
- Ngắt điện hoàn toàn trước khi đấu nối hoặc tháo lắp; luôn đấu dây tiếp địa PE (nếu có).
- Chọn đúng tiết diện dây, kiểu đấu nối và dụng cụ theo catalog.
- Chọn vỏ/đế/lõi giắc cùng cỡ, kiểm tra điện áp, dòng và cấp bảo vệ IP theo môi trường thực tế.
Báo giá và tư vấn kỹ thuật
Liên hệ Tiến Phát để nhận báo giá, tư vấn chọn mã và thời gian giao hàng cho H16A-BK-1L/SC và các mã cùng nhóm. Thông tin lấy từ catalog WAIN 2024, có thể được hãng cập nhật; vui lòng xác nhận lại trước khi đặt hàng.
