16B Metal hoods/housings (Degree of protection: IP65) thuộc nhóm Hoods and Housings – Vỏ và đế giắc trong catalog giắc cắm công nghiệp WAIN 2024. Trang này liệt kê 22 mã đặt hàng (Order No.) kèm thông số theo catalog để anh/chị tra cứu và đặt hàng. Tiến Phát cung cấp, tư vấn chọn đúng mã theo ứng dụng.
Bảng mã đặt hàng (Order No.)
Degree of protection: IP65 Đế giắc lắp bề mặt, loại cao
Degree of protection: IP65 Surface mounted housings, high construction
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| M32 | H16B-MSFH-2L/SC-M32 | 112 016 241 5004 |
| 2M32 | H16B-MSFH-2L/SC-2M32 | 112 016 241 5024 |
| M40 | H16B-MSFH-2L/SC-M40 | 112 016 241 5005 |
| 2M40 | H16B-MSFH-2L/SC-2M40 | 112 016 241 5025 |
| PG21 | H16B-MSFH-2L/SC-PG21 | 112 016 241 5011 |
| 2PG21 | H16B-MSFH-2L/SC-2PG21 | 112 016 241 5031 |
| PG29 | H16B-MSFH-2L/SC-PG29 | 112 016 241 5012 |
| 2PG29 | H16B-MSFH-2L/SC-2PG29 | 112 016 241 5032 |
Đế giắc, cable to cable
Housings, cable to cable
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| M25 | H16B-MCCT-2L/SC-M25 | 112 016 741 1003 |
| M32 | H16B-MCCT-2L/SC-M32 | 112 010 741 1004 |
| PG21 | H16B-MCCT-2L/SC-PG21 | 112 016 741 1011 |
Protection covers
| Connect way Applications | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| for hoods | H16B-MMCV-4B/1 | 112 016 030 8001 |
| for housings | H16B-MMCV-4B/2 | 112 016 030 8002 |
Protection covers
| Connect way Applications | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| for hoods | H16B-MMCV-2L/SC.1S | 112 016 041 8001 |
| for housings | H16B-MMCV-2L/SC.2 | 112 016 041 8002 |
Degree of protection: IP65 Vỏ giắc (hood) cáp vào bên hông, loại cao
Degree of protection: IP65 Hoods, side entry, high construction
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| M32 | W16B-MSEH-1L/C-M32 | 112 116 550 5005 |
| PG21 | W16B-MSEH-1L/C-PG21 | 112 116 550 5006 |
| PG29 | W16B-MSEH-1L/C-PG29 | 112 116 550 5007 |
| M32 | W16B-MSEH-1L/C-M32 WS | 112 116 555 5004 |
| PG21 | W16B-MSEH-1L/C-PG21 WS | 112 116 555 5011 |
| PG29 | W16B-MSEH-1L/C-PG29 WS | 112 116 555 5012 |
Đế giắc (housing) lắp xuyên vách
Bulkhead mounted housings
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| — | H16B-MBK-2B/C | 112 016 350 1001 |

16B Metal hoods/housings WAIN – H16B-MSFH-2L/SC-M32. (Nguồn: catalog WAIN 2024)
Vỏ/đế ILME tương đương (đối chiếu catalog)
Vỏ/đế WAIN cỡ 16B tương ứng cỡ ILME “77.27” (khoảng cách lỗ bắt vít lõi: 77,5 × 27 mm). ILME định nghĩa “cỡ” đúng theo khoảng cách lỗ vít chung của lõi và vỏ, còn catalog WAIN dùng cách gọi 3A/6B/10B/16B/24B… cho cùng kích thước lắp lõi; nên về kích thước lắp lõi hai bên tương đương (hãng chưa xác nhận việc lắp lẫn chéo hãng).
| Họ vỏ ILME gần nhất | C-TYPE (vỏ tiêu chuẩn IP65/IP66) |
| Vị trí trong catalog ILME | trang 250–256 (cỡ “77.27”) |
| Cỡ vỏ WAIN | 16B |
Mức tin cậy: đối chiếu cỡ – cao (cùng khoảng cách lỗ vít); đối chiếu kiểu vỏ – trung bình (suy từ tên mã trong catalog hai hãng). Đây là đối chiếu trên giấy giữa catalog WAIN 2024 và catalog ILME, chưa được hãng xác nhận và chưa kiểm tra hiện trường. Cần kiểm tra thêm: ren cổng cáp (PG hay M), kiểu khóa (chốt/cần gạt), cấp bảo vệ IP, ron và phụ kiện, rồi mới đặt hàng. Xem bài hướng dẫn Bảng quy đổi vỏ giắc WAIN thay thế ILME theo cỡ.
Lưu ý khi chọn và lắp đặt
- Ngắt điện hoàn toàn trước khi đấu nối hoặc tháo lắp; luôn đấu dây tiếp địa PE (nếu có).
- Chọn đúng tiết diện dây, kiểu đấu nối và dụng cụ theo catalog.
- Chọn vỏ/đế/lõi giắc cùng cỡ, kiểm tra điện áp, dòng và cấp bảo vệ IP theo môi trường thực tế.
Báo giá và tư vấn kỹ thuật
Liên hệ Tiến Phát để nhận báo giá, tư vấn chọn mã và thời gian giao hàng cho H16B-MSFH-2L/SC-M32 và các mã cùng nhóm. Thông tin lấy từ catalog WAIN 2024, có thể được hãng cập nhật; vui lòng xác nhận lại trước khi đặt hàng.
