16B Pressure tight hoods/housings (Degree of protection: IP68/IP69K) thuộc nhóm Hoods and Housings – Vỏ và đế giắc trong catalog giắc cắm công nghiệp WAIN 2024. Trang này liệt kê 46 mã đặt hàng (Order No.) kèm thông số theo catalog để anh/chị tra cứu và đặt hàng. Tiến Phát cung cấp, tư vấn chọn đúng mã theo ứng dụng.
Bảng mã đặt hàng (Order No.)
Degree of protection: IP68/IP69K Vỏ giắc (hood) cáp vào bên hông, loại cao
Degree of protection: IP68/IP69K Hoods, side entry, high construction
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| M25 | HP16B/H-SEH-2S-M25 | 113 616 520 5003 |
| M32 | HP16B/H-SEH-2S-M32 | 113 616 520 5004 |
| M40 | HP16B/H-SEH-2S-M40 | 113 616 520 5005 |
| M50 | HP16B/H-SEH-2S-M50 | 113 616 520 5006 |
| PG21 | HP16B/H-SEH-2S-PG21 | 113 616 520 5011 |
| PG29 | HP16B/H-SEH-2S-PG29 | 113 616 520 5012 |
| PG36 | HP16B/H-SEH-2S-PG36 | 113 616 520 5013 |
| M25 | HP16B/H-SEH-2T-M25 | 113 616 540 5003 |
| M32 | HP16B/H-SEH-2T-M32 | 113 616 540 5004 |
| M40 | HP16B/H-SEH-2T-M40 | 113 616 540 5005 |
| M50 | HP16B/H-SEH-2T-M50 | 113 616 540 5006 |
| PG21 | HP16B/H-SEH-2T-PG21 | 113 616 540 5011 |
| H · PG29 | HP16B/H-SEH-2T-PG29 | 113 616 540 5012 |
| PG36 | HP16B/H-SEH-2T-PG36 | 113 616 540 5013 |
Vỏ giắc (hood) cáp vào từ trên, loại cao
Hoods, top entry, high construction
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| M25 | HP16B/H-TEH-2S-M25 | 113 616 420 5003 |
| 2M25 | HP16B/H-TEH-2S-2M25 | 113 616 420 5023 |
| M32 | HP16B/H-TEH-2S-M32 | 113 616 420 5004 |
| M40 | HP16B/H-TEH-2S-M40 | 113 616 420 5005 |
| M50 | HP16B/H-TEH-2S-M50 | 113 616 420 5006 |
| PG21 | HP16B/H-TEH-2S-PG21 | 113 616 420 5011 |
| 2PG21 | HP16B/H-TEH-2S-2PG21 | 113 616 420 5031 |
| PG29 | HP16B/H-TEH-2S-PG29 | 113 616 420 5012 |
| PG36 | HP16B/H-TEH-2S-PG36 | 113 616 420 5013 |
| M25 | HP16B/H-TEH-2T-M25 | 113 616 440 5003 |
| 2M25 | HP16B/H-TEH-2T-2M25 | 113 616 440 5023 |
| M32 | HP16B/H-TEH-2T-M32 | 113 616 440 5004 |
| M40 | HP16B/H-TEH-2T-M40 | 113 616 440 5005 |
| M50 | HP16B/H-TEH-2T-M50 | 113 616 440 5006 |
| PG21 | HP16B/H-TEH-2T-PG21 | 113 616 440 5011 |
| 2PG21 | HP16B/H-TEH-2T-2PG21 | 113 616 440 5031 |
| PG29 | HP16B/H-TEH-2T-PG29 | 113 616 440 5012 |
| PG36 | HP16B/H-TEH-2T-PG36 | 113 616 440 5013 |
Đế giắc lắp bề mặt, loại cao
Surface mounted housings, high construction
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| M25 | HP16B/H-SFH-2H-M25 | 113 616 220 5003 |
| M32 | HP16B/H-SFH-2H-M32 | 113 616 220 5004 |
| M40 | HP16B/H-SFH-2H-M40 | 113 016 220 5002 |
| M40 | HP16B/H-SFH-2H-2M40 | 113 616 220 5025 |
| PG21 | HP16B/H-SFH-2H-PG21 | 113 616 220 5011 |
| PG29 | HP16B/H-SFH-2H-PG29 | 113 616 220 5012 |
| PG36 | HP16B/H-SFH-2H-PG36 | 113 616 220 5013 |
| M25 | HP16B/H-SFH-2T-M25 | 113 616 240 5003 |
| M32 | HP16B/H-SFH-2T-M32 | 113 616 240 5004 |
| M40 | HP16B/H-SFH-2T-M40 | 113 616 240 5005 |
| 2M40 | HP16B/H-SFH-2T-2M40 | 113 616 240 5025 |
| PG21 | HP16B/H-SFH-2T-PG21 | 113 616 240 5011 |
| PG29 | HP16B/H-SFH-2T-PG29 | 113 616 240 5012 |
| PG36 | HP16B/H-SFH-2T-PG36 | 113 616 240 5013 |

16B Pressure tight hoods/housings WAIN – HP16B/H-SEH-2S-M25. (Nguồn: catalog WAIN 2024)
Vỏ/đế ILME tương đương (đối chiếu catalog)
Vỏ/đế WAIN cỡ 16B tương ứng cỡ ILME “77.27” (khoảng cách lỗ bắt vít lõi: 77,5 × 27 mm). ILME định nghĩa “cỡ” đúng theo khoảng cách lỗ vít chung của lõi và vỏ, còn catalog WAIN dùng cách gọi 3A/6B/10B/16B/24B… cho cùng kích thước lắp lõi; nên về kích thước lắp lõi hai bên tương đương (hãng chưa xác nhận việc lắp lẫn chéo hãng).
| Họ vỏ ILME gần nhất | IP68 – dòng CG/MG (kín nước IP68, IP69 theo catalog ILME) |
| Vị trí trong catalog ILME | trang 428–431 (cỡ “77.27”) |
| Cỡ vỏ WAIN | 16B |
Mức tin cậy: đối chiếu cỡ – cao (cùng khoảng cách lỗ vít); đối chiếu kiểu vỏ – trung bình (suy từ tên mã trong catalog hai hãng). Đây là đối chiếu trên giấy giữa catalog WAIN 2024 và catalog ILME, chưa được hãng xác nhận và chưa kiểm tra hiện trường. Cần kiểm tra thêm: ren cổng cáp (PG hay M), kiểu khóa (chốt/cần gạt), cấp bảo vệ IP, ron và phụ kiện, rồi mới đặt hàng. Xem bài hướng dẫn Bảng quy đổi vỏ giắc WAIN thay thế ILME theo cỡ.
Lưu ý khi chọn và lắp đặt
- Ngắt điện hoàn toàn trước khi đấu nối hoặc tháo lắp; luôn đấu dây tiếp địa PE (nếu có).
- Chọn đúng tiết diện dây, kiểu đấu nối và dụng cụ theo catalog.
- Chọn vỏ/đế/lõi giắc cùng cỡ, kiểm tra điện áp, dòng và cấp bảo vệ IP theo môi trường thực tế.
Báo giá và tư vấn kỹ thuật
Liên hệ Tiến Phát để nhận báo giá, tư vấn chọn mã và thời gian giao hàng cho HP16B/H-SEH-2S-M25 và các mã cùng nhóm. Thông tin lấy từ catalog WAIN 2024, có thể được hãng cập nhật; vui lòng xác nhận lại trước khi đặt hàng.
