24B Metal hoods/housings (Degree of protection: IP67) thuộc nhóm Hoods and Housings – Vỏ và đế giắc trong catalog giắc cắm công nghiệp WAIN 2024. Trang này liệt kê 17 mã đặt hàng (Order No.) kèm thông số theo catalog để anh/chị tra cứu và đặt hàng. Tiến Phát cung cấp, tư vấn chọn đúng mã theo ứng dụng.
Bảng mã đặt hàng (Order No.)
Degree of protection: IP67 Đế giắc (housing) lắp xuyên vách
Degree of protection: IP67 Bulkhead mounted housings
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| — | W24B-BK-2L/SC | 111 124 341 1002 |
Bulkhead Mounted Đế giắc (Assemble the inserts in reverse direction)
Bulkhead Mounted Housings (Assemble the inserts in reverse direction)
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| — | W24B-RBK-2L/SC | 111 124 341 1003 |
Đế giắc, cable to cable
Housings, cable to cable
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| M25 | W24B-CCT-2L/SC-M25 | 111 124 741 1001 |
| M32 | W24B-CCT-2L/SC-M32 | 111 124 741 1002 |
| PG21 | W24B-CCT-2L/SC-PG21 | 111 124 741 1003 |
| PG29 | W24B-CCT-2L/SC-PG29 | 111 124 741 1004 |
Đế giắc, cable to cable, loại cao
Housings, cable to cable, high construction
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| M32 | W24B-CCTH-2L/SC-M32 | 111 124 741 5002 |
| M40 | W24B-CCTH-2L/SC-M40 | 111 124 741 5003 |
| PG21 | W24B-CCTH-2L/SC-PG21 | 111 124 741 5004 |
| PG29 | W24B-CCTH-2L/SC-PG29 | 111 124 741 5005 |
| M32 | W24B-CCTH-2L/SC-M32 WS | 111 124 741 5010 |
| PG21 | W24B-CCTH-2L/SC-PG21 WS | 111 124 741 5011 |
| PG29 | W24B-CCTH-2L/SC-PG29 WS | 111 124 741 5012 |
Đế giắc, cable to cable ,loại cao,Under-shell
Housings, cable to cable ,high construction,Under-shell
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| through-board installation · M32 | W24B-CCTH/BK-2L/SC-M32 | 111 124 741 5503 |
| NEW · M40 | W24B-CCTH/BK-2L/SC-M40 | 111 124 741 5507 |
| PG21 | W24B-CCTH/BK-2L/SC-PG21 | 111 124 741 5512 |
| PG29 | W24B-CCTH/BK-2L/SC-PG29 | 111 124 741 5513 |

24B Metal hoods/housings WAIN – W24B-BK-2L/SC. (Nguồn: catalog WAIN 2024)
Vỏ/đế ILME tương đương (đối chiếu catalog)
Vỏ/đế WAIN cỡ 24B tương ứng cỡ ILME “104.27” (khoảng cách lỗ bắt vít lõi: 104 × 27 mm). ILME định nghĩa “cỡ” đúng theo khoảng cách lỗ vít chung của lõi và vỏ, còn catalog WAIN dùng cách gọi 3A/6B/10B/16B/24B… cho cùng kích thước lắp lõi; nên về kích thước lắp lõi hai bên tương đương (hãng chưa xác nhận việc lắp lẫn chéo hãng).
| Họ vỏ ILME gần nhất | V-TYPE IP67 (cần gạt V, IP66/IP67) |
| Vị trí trong catalog ILME | trang 277 (cỡ “104.27”) |
| Cỡ vỏ WAIN | 24B |
Mức tin cậy: đối chiếu cỡ – cao (cùng khoảng cách lỗ vít); đối chiếu kiểu vỏ – trung bình (suy từ tên mã trong catalog hai hãng). Đây là đối chiếu trên giấy giữa catalog WAIN 2024 và catalog ILME, chưa được hãng xác nhận và chưa kiểm tra hiện trường. Cần kiểm tra thêm: ren cổng cáp (PG hay M), kiểu khóa (chốt/cần gạt), cấp bảo vệ IP, ron và phụ kiện, rồi mới đặt hàng. Xem bài hướng dẫn Bảng quy đổi vỏ giắc WAIN thay thế ILME theo cỡ.
Lưu ý khi chọn và lắp đặt
- Ngắt điện hoàn toàn trước khi đấu nối hoặc tháo lắp; luôn đấu dây tiếp địa PE (nếu có).
- Chọn đúng tiết diện dây, kiểu đấu nối và dụng cụ theo catalog.
- Chọn vỏ/đế/lõi giắc cùng cỡ, kiểm tra điện áp, dòng và cấp bảo vệ IP theo môi trường thực tế.
Báo giá và tư vấn kỹ thuật
Liên hệ Tiến Phát để nhận báo giá, tư vấn chọn mã và thời gian giao hàng cho W24B-BK-2L/SC và các mã cùng nhóm. Thông tin lấy từ catalog WAIN 2024, có thể được hãng cập nhật; vui lòng xác nhận lại trước khi đặt hàng.
