32A Metal hoods/housings (Degree of protection: IP65) thuộc nhóm Hoods and Housings – Vỏ và đế giắc trong catalog giắc cắm công nghiệp WAIN 2024. Trang này liệt kê 33 mã đặt hàng (Order No.) kèm thông số theo catalog để anh/chị tra cứu và đặt hàng. Tiến Phát cung cấp, tư vấn chọn đúng mã theo ứng dụng.
Bảng mã đặt hàng (Order No.)
Degree of protection: IP65 Vỏ giắc (hood) cáp vào bên hông
Degree of protection: IP65 Hoods, side entry
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| M25 | H32A-SE-2L/SC-M25 | 110 032 541 1003 |
| PG21 | H32A-SE-2L/SC-PG21 | 110 032 541 1011 |
Vỏ giắc (hood) cáp vào bên hông, loại cao
Hoods, side entry, high construction
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| M32 | W32A-SEH-2L/SC-M32 | 110 132 541 5001 |
| PG21 | W32A-SEH-2L/SC-PG21 | 110 132 541 5002 |
| PG29 | W32A-SEH-2L/SC-PG29 | 110 132 541 5003 |
Vỏ giắc (hood) cáp vào từ trên, loại cao
Hoods, top entry, high construction
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| M25 | W32A-TEH-2L/SC-M25 | 110 132 441 5001 |
| M32 | W32A-TEH-2L/SC-M32 | 110 132 441 5002 |
| PG21 | W32A-TEH-2L/SC-PG21 | 110 132 441 5003 |
| PG29 | W32A-TEH-2L/SC-PG29 | 110 132 441 5004 |
Đế giắc (housing) lắp xuyên vách
Bulkhead mounted housings
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| — | H32A-BK-4B | 110 032 330 1001 |
| — | H32A-BK-4B-CV | 110 032 370 1001 |
| — | H32A-BK-4B-MCV | 110 032 370 1101 |
Đế giắc lắp bề mặt
Surface mounted housings
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| M25 | H32A-SF-4B-M25 | 110 032 230 1003 |
| M32 | H32A-SF-4B-M32 | 110 032 230 1004 |
| 2M32 | H32A-SF-4B-2M32 | 110 032 230 1024 |
| PG21 | H32A-SF-4B-PG21 | 110 032 230 1011 |
| 2PG21 | H32A-SF-4B-2PG21 | 110 032 230 1031 |
| PG29 | H32A-SF-4B-PG29 | 110 032 230 1012 |
| 2PG29 | H32A-SF-4B-2PG29 | 110 032 230 1032 |
| M25 | H32A-SF-4B-CV-M25 | 110 032 270 1003 |
| M32 | H32A-SF-4B-CV-M32 | 110 032 270 1004 |
| 2M32 | H32A-SF-4B-CV-2M32 | 110 032 270 1024 |
| PG21 | H32A-SF-4B-CV-PG21 | 110 032 270 1011 |
| 2PG21 | H32A-SF-4B-CV-2PG21 | 110 032 270 1031 |
| PG29 | H32A-SF-4B-CV-PG29 | 110 032 270 1012 |
| 2PG29 | H32A-SF-4B-CV-2PG29 | 110 032 270 1032 |
| M25 | H32A-SF-4B-MCV-M25 | 110 032 270 1103 |
| M32 | H32A-SF-4B-MCV-M32 | 110 032 270 1104 |
| 2M32 | H32A-SF-4B-MCV-2M32 | 110 032 270 1124 |
| PG21 | H32A-SF-4B-MCV-PG21 | 110 032 270 1111 |
| 2PG21 | H32A-SF-4B-MCV-2PG21 | 110 032 270 1131 |
| PG29 | H32A-SF-4B-MCV-PG29 | 110 032 270 1112 |
| 2PG29 | H32A-SF-4B-MCV-2PG29 | 110 032 270 1132 |

32A Metal hoods/housings WAIN – H32A-SE-2L/SC-M25. (Nguồn: catalog WAIN 2024)
Vỏ/đế ILME tương đương (đối chiếu catalog)
Vỏ/đế WAIN cỡ 32A tương ứng cỡ ILME “66.40” (khoảng cách lỗ bắt vít lõi: 66 × 16 mm (2 lõi)). ILME định nghĩa “cỡ” đúng theo khoảng cách lỗ vít chung của lõi và vỏ, còn catalog WAIN dùng cách gọi 3A/6B/10B/16B/24B… cho cùng kích thước lắp lõi; nên về kích thước lắp lõi hai bên tương đương (hãng chưa xác nhận việc lắp lẫn chéo hãng).
| Họ vỏ ILME gần nhất | C-TYPE (vỏ tiêu chuẩn IP65/IP66) |
| Vị trí trong catalog ILME | trang 237–239 (cỡ “66.40”) |
| Cỡ vỏ WAIN | 32A |
| Kiểu vỏ WAIN trong trang này | Họ mã ILME cùng kiểu (cỡ 50) |
|---|---|
| Vỏ giắc (hood) cáp vào bên hông | CHO 50 … / MHO 50 … (ren hệ mét) |
| Vỏ cáp vào bên hông, kết cấu cao | CAO 50 … (CFO: không có đầu chuyển ren) |
| Vỏ cáp vào từ trên, kết cấu cao | CAV 50 … (CFV: không có đầu chuyển ren) |
| Đế gắn tủ (bulkhead) | CHI 50 … |
| Đế gắn bề mặt (surface) | CHP 50 … (CAP 50: kết cấu cao) |
Mức tin cậy: đối chiếu cỡ – trung bình (2 lõi cỡ 16A, khớp với ILME 66.40 = 2 lõi 66 × 16 mm); đối chiếu kiểu vỏ – trung bình (suy từ tên mã trong catalog hai hãng). Đây là đối chiếu trên giấy giữa catalog WAIN 2024 và catalog ILME, chưa được hãng xác nhận và chưa kiểm tra hiện trường. Cần kiểm tra thêm: ren cổng cáp (PG hay M), kiểu khóa (chốt/cần gạt), cấp bảo vệ IP, ron và phụ kiện, rồi mới đặt hàng. Xem bài hướng dẫn Bảng quy đổi vỏ giắc WAIN thay thế ILME theo cỡ.
Lưu ý khi chọn và lắp đặt
- Ngắt điện hoàn toàn trước khi đấu nối hoặc tháo lắp; luôn đấu dây tiếp địa PE (nếu có).
- Chọn đúng tiết diện dây, kiểu đấu nối và dụng cụ theo catalog.
- Chọn vỏ/đế/lõi giắc cùng cỡ, kiểm tra điện áp, dòng và cấp bảo vệ IP theo môi trường thực tế.
Báo giá và tư vấn kỹ thuật
Liên hệ Tiến Phát để nhận báo giá, tư vấn chọn mã và thời gian giao hàng cho H32A-SE-2L/SC-M25 và các mã cùng nhóm. Thông tin lấy từ catalog WAIN 2024, có thể được hãng cập nhật; vui lòng xác nhận lại trước khi đặt hàng.
