32B Metal hoods/housings (Degree of protection: IP65) thuộc nhóm Hoods and Housings – Vỏ và đế giắc trong catalog giắc cắm công nghiệp WAIN 2024. Trang này liệt kê 35 mã đặt hàng (Order No.) kèm thông số theo catalog để anh/chị tra cứu và đặt hàng. Tiến Phát cung cấp, tư vấn chọn đúng mã theo ứng dụng.
Bảng mã đặt hàng (Order No.)
Degree of protection: IP65 Vỏ giắc (hood) cáp vào bên hông
Degree of protection: IP65 Hoods, side entry
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| M32 | WV32B-SE-2B-M32 | 124 132 510 1001 |
| PG29 | WV32B-SE-2B-PG29 | 124 132 510 1002 |
Vỏ giắc (hood) cáp vào từ trên
Hoods, top entry
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| M32 | WV32B-TE-2B-M32 | 124 132 410 1001 |
| M40 | WV32B-TE-2B-M40 | 124 132 410 1002 |
| M50 | WV32B-TE-2B-M50 | 124 132 410 1003 |
| PG29 | WV32B-TE-2B-PG29 | 124 132 410 1004 |
| PG36 | WV32B-TE-2B-PG36 | 124 132 410 1005 |
| PG42 | WV32B-TE-2B-PG42 | 124 132 410 1006 |
Đế giắc (housing) lắp xuyên vách
Bulkhead mounted housings
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| — | HV32B-BK-1L/S | 124 032 325 1001 |
| — | HV32B-BK-1L/S-CV | 124 032 365 1001 |
| — | HV32B-BK-1L/S-MCV | 124 032 365 1101 |
Đế giắc lắp bề mặt
Surface mounted housings
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| M32 | HV32B-SF-1L/S-M32 | 124 032 225 1004 |
| 2M32 | HV32B-SF-1L/S-2M32 | 124 032 225 1024 |
| M40 | HV32B-SF-1L/S-M40 | 124 032 225 1005 |
| 2M40 | HV32B-SF-1L/S-2M40 | 124 032 225 1025 |
| PG29 | HV32B-SF-1L/S-PG29 | 124 032 225 1012 |
| 2PG29 | HV32B-SF-1L/S-2PG29 | 124 032 225 1032 |
| PG36 | HV32B-SF-1L/S-PG36 | 124 032 225 1013 |
| 2PG36 | HV32B-SF-1L/S-2PG36 | 124 032 225 1033 |
| M32 | HV32B-SF-1L/S-CV-M32 | 124 032 265 1004 |
| 2M32 | HV32B-SF-1L/S-CV-2M32 | 124 032 265 1024 |
| M40 | HV32B-SF-1L/S-CV-M40 | 124 032 265 1005 |
| 2M40 | HV32B-SF-1L/S-CV-2M40 | 124 032 265 1025 |
| PG29 | HV32B-SF-1L/S-CV-PG29 | 124 032 265 1012 |
| 2PG29 | HV32B-SF-1L/S-CV-2PG29 | 124 032 265 1032 |
| PG36 | HV32B-SF-1L/S-CV-PG36 | 124 032 265 1013 |
| 2PG36 | HV32B-SF-1L/S-CV-2PG36 | 124 032 265 1033 |
| M32 | HV32B-SF-1L/S-MCV-M32 | 124 032 265 1104 |
| 2M32 | HV32B-SF-1L/S-MCV-2M32 | 124 032 265 1124 |
| M40 | HV32B-SF-1L/S-MCV-M40 | 124 032 265 1105 |
| 2M40 | HV32B-SF-1L/S-MCV-2M40 | 124 032 265 1125 |
| PG29 | HV32B-SF-1L/S-MCV-PG29 | 124 032 265 1112 |
| 2PG29 | HV32B-SF-1L/S-MCV-2PG29 | 124 032 265 1132 |
| PG36 | HV32B-SF-1L/S-MCV-PG36 | 124 032 265 1113 |
| 2PG36 | HV32B-SF-1L/S-MCV-2PG36 | 124 032 265 1133 |

32B Metal hoods/housings WAIN – WV32B-SE-2B-M32. (Nguồn: catalog WAIN 2024)
Vỏ/đế ILME tương đương (đối chiếu catalog)
Vỏ/đế WAIN cỡ 32B tương ứng cỡ ILME “77.62” (khoảng cách lỗ bắt vít lõi: 77,5 × 27 mm (2 lõi)). ILME định nghĩa “cỡ” đúng theo khoảng cách lỗ vít chung của lõi và vỏ, còn catalog WAIN dùng cách gọi 3A/6B/10B/16B/24B… cho cùng kích thước lắp lõi; nên về kích thước lắp lõi hai bên tương đương (hãng chưa xác nhận việc lắp lẫn chéo hãng).
Nhóm HV là vỏ riêng cho lõi điện áp cao (HVE/HVES). Catalog ILME chỉ cho đối chiếu cỡ ở trên; chưa có dòng vỏ ILME tương ứng đã xác minh – liên hệ Tiến Phát để chọn đúng.
Mức tin cậy: đối chiếu cỡ – cao (cùng khoảng cách lỗ vít); đối chiếu kiểu vỏ – trung bình (suy từ tên mã trong catalog hai hãng). Đây là đối chiếu trên giấy giữa catalog WAIN 2024 và catalog ILME, chưa được hãng xác nhận và chưa kiểm tra hiện trường. Cần kiểm tra thêm: ren cổng cáp (PG hay M), kiểu khóa (chốt/cần gạt), cấp bảo vệ IP, ron và phụ kiện, rồi mới đặt hàng. Xem bài hướng dẫn Bảng quy đổi vỏ giắc WAIN thay thế ILME theo cỡ.
Lưu ý khi chọn và lắp đặt
- Ngắt điện hoàn toàn trước khi đấu nối hoặc tháo lắp; luôn đấu dây tiếp địa PE (nếu có).
- Chọn đúng tiết diện dây, kiểu đấu nối và dụng cụ theo catalog.
- Chọn vỏ/đế/lõi giắc cùng cỡ, kiểm tra điện áp, dòng và cấp bảo vệ IP theo môi trường thực tế.
Báo giá và tư vấn kỹ thuật
Liên hệ Tiến Phát để nhận báo giá, tư vấn chọn mã và thời gian giao hàng cho WV32B-SE-2B-M32 và các mã cùng nhóm. Thông tin lấy từ catalog WAIN 2024, có thể được hãng cập nhật; vui lòng xác nhận lại trước khi đặt hàng.
