3A Plastic hoods/housings (Degree of protection: IP65) thuộc nhóm Hoods and Housings – Vỏ và đế giắc trong catalog giắc cắm công nghiệp WAIN 2024. Trang này liệt kê 12 mã đặt hàng (Order No.) kèm thông số theo catalog để anh/chị tra cứu và đặt hàng. Tiến Phát cung cấp, tư vấn chọn đúng mã theo ứng dụng.
Bảng mã đặt hàng (Order No.)
Degree of protection: IP65 Đế giắc (housing) lắp xuyên vách
Degree of protection: IP65 Bulkhead mounted housings
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| — | H3A.P-BK-1L 2B | 118 003 320 1002 |
Đế giắc (housing) lắp xuyên vách
Bulkhead mounted housings
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| — | H3A.P-BK-1L-SE 2B | 118 003 320 1003 |
Đế giắc lắp bề mặt
Surface mounted housings
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| M20 | H3A.P-SF-1L-M20 2B | 118 003 220 1002 |
| PG11 | H3A.P-SF-1L-PG11 2B | 118 003 220 1003 |
Đế giắc, cable to cable
Housings, cable to cable
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| M20 | H3A.P-CCT-1L-M20 2B | 118 003 720 1001 |
| PG11 | H3A.P-CCT-1L-PG11 2B | 118 003 720 1003 |
Protection covers
| Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|
| H3A-CV-1L/1M 2B(for male insert) | 110 003 020 8002 |
| H3A-CV-1L/1F 2B(for female insert) | 110 003 020 8003 |
Protection covers,cable to cable
| Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|
| H3A-CV-2B/1M 2B(for male insert) | 110 003 010 8511 |
| H3A-CV-2B/2M 2B(for male insert) | 110 003 010 8512 |
| H3A-CV-2B/1F 2B (for female insert) | 110 003 010 8513 |
| H3A-CV-2B/2F 2B (for female insert) | 110 003 010 8514 |

3A Plastic hoods/housings WAIN – H3A.P-BK-1L 2B. (Nguồn: catalog WAIN 2024)
Vỏ/đế ILME tương đương (đối chiếu catalog)
Vỏ/đế WAIN cỡ 3A tương ứng cỡ ILME “21.21” (khoảng cách lỗ bắt vít lõi: lõi 21 × 21 mm). ILME định nghĩa “cỡ” đúng theo khoảng cách lỗ vít chung của lõi và vỏ, còn catalog WAIN dùng cách gọi 3A/6B/10B/16B/24B… cho cùng kích thước lắp lõi; nên về kích thước lắp lõi hai bên tương đương (hãng chưa xác nhận việc lắp lẫn chéo hãng).
| Họ vỏ ILME gần nhất | C-TYPE – nhóm vỏ cách điện (nhựa) CK/MK |
| Vị trí trong catalog ILME | trang 221–225 (cỡ “21.21”) |
| Cỡ vỏ WAIN | 3A |
Ở cỡ 21.21 catalog ILME có nhóm CK/MK (đế gắn tủ CK 03 I…, đế gắn bề mặt CK 03 IAPS / MK IAP20…).
Mức tin cậy: đối chiếu cỡ – cao (cùng khoảng cách lỗ vít); đối chiếu kiểu vỏ – trung bình (suy từ tên mã trong catalog hai hãng). Đây là đối chiếu trên giấy giữa catalog WAIN 2024 và catalog ILME, chưa được hãng xác nhận và chưa kiểm tra hiện trường. Cần kiểm tra thêm: ren cổng cáp (PG hay M), kiểu khóa (chốt/cần gạt), cấp bảo vệ IP, ron và phụ kiện, rồi mới đặt hàng. Xem bài hướng dẫn Bảng quy đổi vỏ giắc WAIN thay thế ILME theo cỡ.
Lưu ý khi chọn và lắp đặt
- Ngắt điện hoàn toàn trước khi đấu nối hoặc tháo lắp; luôn đấu dây tiếp địa PE (nếu có).
- Chọn đúng tiết diện dây, kiểu đấu nối và dụng cụ theo catalog.
- Chọn vỏ/đế/lõi giắc cùng cỡ, kiểm tra điện áp, dòng và cấp bảo vệ IP theo môi trường thực tế.
Báo giá và tư vấn kỹ thuật
Liên hệ Tiến Phát để nhận báo giá, tư vấn chọn mã và thời gian giao hàng cho H3A.P-BK-1L 2B và các mã cùng nhóm. Thông tin lấy từ catalog WAIN 2024, có thể được hãng cập nhật; vui lòng xác nhận lại trước khi đặt hàng.
