48B Metal hoods/housings (Degree of protection: IP65) thuộc nhóm Hoods and Housings – Vỏ và đế giắc trong catalog giắc cắm công nghiệp WAIN 2024. Trang này liệt kê 39 mã đặt hàng (Order No.) kèm thông số theo catalog để anh/chị tra cứu và đặt hàng. Tiến Phát cung cấp, tư vấn chọn đúng mã theo ứng dụng.
Bảng mã đặt hàng (Order No.)
Degree of protection: IP65 Vỏ giắc (hood) cáp vào bên hông
Degree of protection: IP65 Hoods, side entry
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| M32 | H48B-SE-2B-M32 | 111 048 515 1004 |
| M40 | H48B-SE-2B-M40 | 111 048 515 1005 |
| M50 | H48B-SE-2B-M50 | 111 048 515 1006 |
| PG29 | H48B-SE-2B-PG29 | 111 048 515 1012 |
| PG36 | H48B-SE-2B-PG36 | 111 048 515 1013 |
| PG42 | H48B-SE-2B-PG42 | 111 048 515 1014 |
Vỏ giắc (hood) cáp vào từ trên
Hoods, top entry
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| M32 | H48B-TE-2B-M32 | 111 048 415 1004 |
| M40 | H48B-TE-2B-M40 | 111 048 415 1005 |
| M50 | H48B-TE-2B-M50 | 111 048 415 1006 |
| PG29 | H48B-TE-2B-PG29 | 111 048 415 1012 |
| PG36 | H48B-TE-2B-PG36 | 111 048 415 1013 |
| PG42 | H48B-TE-2B-PG42 | 111 048 415 1014 |
Đế giắc (housing) lắp xuyên vách
Bulkhead mounted housings
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| — | H48B-BK-1L/S | 111 048 325 1001 |
| — | H48B-BK-1L/S-CV | 111 048 365 1001 |
| — | H48B-BK-1L/S-MCV | 111 048 365 1101 |
Đế giắc lắp bề mặt
Surface mounted housings
| Ren | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| M32 | H48B-SF-1L/S-M32 | 111 048 225 1004 |
| 2M32 | H48B-SF-1L/S-2M32 | 111 048 225 1024 |
| M40 | H48B-SF-1L/S-M40 | 111 048 225 1005 |
| 2M40 | H48B-SF-1L/S-2M40 | 111 048 225 1025 |
| PG29 | H48B-SF-1L/S-PG29 | 111 048 225 1012 |
| 2PG29 | H48B-SF-1L/S-2PG29 | 111 048 225 1032 |
| PG36 | H48B-SF-1L/S-PG36 | 111 048 225 1013 |
| 2PG36 | H48B-SF-1L/S-2PG36 | 111 048 225 1033 |
| M32 | H48B-SF-1L/S-CV-M32 | 111 048 265 1004 |
| 2M32 | H48B-SF-1L/S-CV-2M32 | 111 048 265 1024 |
| M40 | H48B-SF-1L/S-CV-M40 | 111 048 265 1005 |
| 2M40 | H48B-SF-1L/S-CV-2M40 | 111 048 265 1025 |
| PG29 | H48B-SF-1L/S-CV-PG29 | 111 048 265 1012 |
| 2PG29 | H48B-SF-1L/S-CV-2PG29 | 111 048 265 1032 |
| PG36 | H48B-SF-1L/S-CV-PG36 | 111 048 265 1013 |
| 2PG36 | H48B-SF-1L/S-CV-2PG36 | 111 048 265 1033 |
| M32 | H48B-SF-1L/S-MCV-M32 | 111 048 265 1104 |
| 2M32 | H48B-SF-1L/S-MCV-2M32 | 111 048 265 1124 |
| M40 | H48B-SF-1L/S-MCV-M40 | 111 048 265 1105 |
| 2M40 | H48B-SF-1L/S-MCV-2M40 | 111 048 265 1125 |
| PG29 | H48B-SF-1L/S-MCV-PG29 | 111 048 265 1112 |
| 2PG29 | H48B-SF-1L/S-MCV-2PG29 | 111 048 265 1132 |
| PG36 | H48B-SF-1L/S-MCV-PG36 | 111 048 265 1113 |
| 2PG36 | H48B-SF-1L/S-MCV-2PG36 | 111 048 265 1133 |

48B Metal hoods/housings WAIN – H48B-SE-2B-M32. (Nguồn: catalog WAIN 2024)
Vỏ/đế ILME tương đương (đối chiếu catalog)
Vỏ/đế WAIN cỡ 48B tương ứng cỡ ILME “104.62” (khoảng cách lỗ bắt vít lõi: 104 × 27 mm (2 lõi)). ILME định nghĩa “cỡ” đúng theo khoảng cách lỗ vít chung của lõi và vỏ, còn catalog WAIN dùng cách gọi 3A/6B/10B/16B/24B… cho cùng kích thước lắp lõi; nên về kích thước lắp lõi hai bên tương đương (hãng chưa xác nhận việc lắp lẫn chéo hãng).
| Họ vỏ ILME gần nhất | C-TYPE (vỏ tiêu chuẩn IP65/IP66) |
| Vị trí trong catalog ILME | trang 271 (cỡ “104.62”) |
| Cỡ vỏ WAIN | 48B |
| Kiểu vỏ WAIN trong trang này | Họ mã ILME cùng kiểu (cỡ 48) |
|---|---|
| Vỏ giắc (hood) cáp vào bên hông | CHO 48 … / MHO 48 … (ren hệ mét) |
| Vỏ giắc cáp vào từ trên | CHV 48 … |
| Đế gắn tủ (bulkhead) | CHI 48 … |
| Đế gắn bề mặt (surface) | CHP 48 … (CAP 48: kết cấu cao) |
Mức tin cậy: đối chiếu cỡ – cao (cùng khoảng cách lỗ vít); đối chiếu kiểu vỏ – trung bình (suy từ tên mã trong catalog hai hãng). Đây là đối chiếu trên giấy giữa catalog WAIN 2024 và catalog ILME, chưa được hãng xác nhận và chưa kiểm tra hiện trường. Cần kiểm tra thêm: ren cổng cáp (PG hay M), kiểu khóa (chốt/cần gạt), cấp bảo vệ IP, ron và phụ kiện, rồi mới đặt hàng. Xem bài hướng dẫn Bảng quy đổi vỏ giắc WAIN thay thế ILME theo cỡ.
Lưu ý khi chọn và lắp đặt
- Ngắt điện hoàn toàn trước khi đấu nối hoặc tháo lắp; luôn đấu dây tiếp địa PE (nếu có).
- Chọn đúng tiết diện dây, kiểu đấu nối và dụng cụ theo catalog.
- Chọn vỏ/đế/lõi giắc cùng cỡ, kiểm tra điện áp, dòng và cấp bảo vệ IP theo môi trường thực tế.
Báo giá và tư vấn kỹ thuật
Liên hệ Tiến Phát để nhận báo giá, tư vấn chọn mã và thời gian giao hàng cho H48B-SE-2B-M32 và các mã cùng nhóm. Thông tin lấy từ catalog WAIN 2024, có thể được hãng cập nhật; vui lòng xác nhận lại trước khi đặt hàng.
