H2MK-001 Axial module (1000V 200A) thuộc nhóm HM Series – Modular Inserts and Frames trong catalog giắc cắm công nghiệp WAIN 2024. Trang này liệt kê 5 mã đặt hàng (Order No.) kèm thông số theo catalog để anh/chị tra cứu và đặt hàng. Tiến Phát cung cấp, tư vấn chọn đúng mã theo ứng dụng.
Thông số kỹ thuật theo catalog
| Tiêu chuẩn | DIN EN 60 664 | |||
|---|---|---|---|---|
| Chứng nhận | contacts including terminals | |||
| Inserts | Contacts | |||
| Số tiếp điểm | Material | copper alloy | DIN EN 60512-5 | |
| Electrical dataacc. to EN 61 984 | Surface | hard-silver plated | ||
| Dòng định mức | 200A | Contact resistance | 0.2mΩ | |
| Điện áp định mức | 1000V | For stranded wire according | ||
| Điện áp xung định mức | 8kV | to IEC 60 228 Class 5 | ||
| Cấp ô nhiễm | Screw terminal | |||
| Rated voltage acc. to UL | 600V | – Wire gauge | 25-70mm 2 | |
| Điện trở cách điện | ≥10 10Ω | – AWG | 2-0 | Operating |
| Vật liệu | polycarbonate | – Hexagonal driver | SW 5 | |
| Nhiệt độ làm việc | -40℃…+125℃ | – Stripping length | 16mm | |
| Flammability acc. to UL 94 | V0 | – Tightening tourque | ||
| Tuổi thọ cơ khí | ≥500 | -mm 2 | ||
| mating cycles | -Nm | |||
| Axial screw terminal 1) | Remark: SPQ is 10pcs |
Nguồn: catalog WAIN 2024; giá trị mang tính tham khảo, thiết kế thực tế cần đối chiếu đường cong giảm tải và điều kiện lắp đặt.
Bảng mã đặt hàng (Order No.)
1000V 200A module Lõi giắc
1000V 200A module Inserts
| Thông số | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| Male · 25-40mm 2 | H2MK-001.1-M (25-40mm 2) | 129 001 011 0101 |
| 40-70mm 2 | H2MK-001.2-M (40-70mm 2) | 129 001 011 0102 |
| Female 25-40mm | H2MK-001.1-F (25-40mm 2) | 129 001 021 0101 |
| 40-70mm 2 | H2MK-001.2-F (40-70mm 2) | 129 001 021 0102 |
Phụ kiện Tool
Accessories Tool
| Description | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| hexagonal driver · for axial setscrew | SW-5*150 | 198 001 003 0007 |
Lưu ý khi chọn và lắp đặt
- Ngắt điện hoàn toàn trước khi đấu nối hoặc tháo lắp; luôn đấu dây tiếp địa PE (nếu có).
- Chọn đúng tiết diện dây, kiểu đấu nối và dụng cụ theo catalog.
- Chọn vỏ/đế/lõi giắc cùng cỡ, kiểm tra điện áp, dòng và cấp bảo vệ IP theo môi trường thực tế.
Báo giá và tư vấn kỹ thuật
Liên hệ Tiến Phát để nhận báo giá, tư vấn chọn mã và thời gian giao hàng cho H2MK-001.1-M (25-40mm 2) và các mã cùng nhóm. Thông tin lấy từ catalog WAIN 2024, có thể được hãng cập nhật; vui lòng xác nhận lại trước khi đặt hàng.

