HK-003/0,HK-003/2 Heavy-current inserts (1150/2000V 200A 3/0 ,3/2+) thuộc nhóm HC Series – Heavy-Current Inserts trong catalog giắc cắm công nghiệp WAIN 2024. Trang này liệt kê 4 mã đặt hàng (Order No.) kèm thông số theo catalog để anh/chị tra cứu và đặt hàng. Tiến Phát cung cấp, tư vấn chọn đúng mã theo ứng dụng.
Thông số kỹ thuật theo catalog
| Tiêu chuẩn | DIN EN 60 664 DIN EN 61 984 | |
|---|---|---|
| Số tiếp điểm | 3/0+PE,3/2+PE | |
| Dòng định mức | 200A | |
| Rated voltage conductor | 1150/2000V | |
| Điện áp xung định mức | 8kV | |
| Pollution degree 2 also | 200A 2000V 12kV 2 | |
| Dòng định mức | 16A | |
| Điện áp định mức | 400V | |
| Điện áp xung định mức | 6kV | |
| Pollution degree 2 also | 16A 500V 6kV 2 | |
| Điện trở cách điện | ≥10 10Ω | |
| Vật liệu | polycarbonate | |
| Nhiệt độ làm việc | -40℃…+125℃ | |
| Flammability acc. to UL 94 | V0 | |
| Vật liệu | copper alloy | |
| Surface | silver | |
| Điện trở tiếp xúc | ≤0.2mΩ | |
| Tiết diện dây | 35-70mm² | |
| AWG | 2-00 | |
| Hexagonal driver | SW5 | |
| Stripping length | 22mm | |
| Tightening torque | N.m 8 | |
| Tiết diện dây | 16-35mm² | |
| AWG | 5-2 | |
| Hexagonal driver | SW4 | |
| Stripping length | 14mm | |
| Tightening torque | 6Nm | |
| Tiết diện dây | 2.5mm 2 | HC |
| Stripping length | 7mm | |
| Tightening torque | 0.5Nm |
Nguồn: catalog WAIN 2024; giá trị mang tính tham khảo, thiết kế thực tế cần đối chiếu đường cong giảm tải và điều kiện lắp đặt.
Bảng mã đặt hàng (Order No.)
Lõi giắc Lõi giắc Axial screw terminal 1)
Inserts Inserts Axial screw terminal 1)
| Insert | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| Male | HK-003/0-M | 128 003 011 0001 |
| Female | HK-003/0-F | 128 003 021 0001 |
Axial screw terminal 1)
| Insert | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| Male | HK-003/2-M | 128 005 011 0001 |
| Female | HK-003/2-F | 128 005 021 0001 |

HK-003/0,HK-003/2 Heavy-current inserts WAIN – HK-003/0-M. (Nguồn: catalog WAIN 2024)
Lưu ý khi chọn và lắp đặt
- Ngắt điện hoàn toàn trước khi đấu nối hoặc tháo lắp; luôn đấu dây tiếp địa PE (nếu có).
- Chọn đúng tiết diện dây, kiểu đấu nối và dụng cụ theo catalog.
- Chọn vỏ/đế/lõi giắc cùng cỡ, kiểm tra điện áp, dòng và cấp bảo vệ IP theo môi trường thực tế.
Báo giá và tư vấn kỹ thuật
Liên hệ Tiến Phát để nhận báo giá, tư vấn chọn mã và thời gian giao hàng cho HK-003/0-M và các mã cùng nhóm. Thông tin lấy từ catalog WAIN 2024, có thể được hãng cập nhật; vui lòng xác nhận lại trước khi đặt hàng.
