HM-RJ45 module (50V 1A) thuộc nhóm HM Series – Modular Inserts and Frames trong catalog giắc cắm công nghiệp WAIN 2024. Trang này liệt kê 2 mã đặt hàng (Order No.) kèm thông số theo catalog để anh/chị tra cứu và đặt hàng. Tiến Phát cung cấp, tư vấn chọn đúng mã theo ứng dụng.
Thông số kỹ thuật theo catalog
| Tiêu chuẩn | DIN EN 60 664 |
|---|---|
| Dòng định mức | 1A |
| Điện áp định mức | 50V |
| Điện áp xung định mức | 0.8kV |
| Rated voltage acc. to UL | < 30 V |
| Transmission features | Category 6 /Class E up to 500 MHz; acc. to ISO/IEC 11 801:2002 and EN 50 173-1 |
| Transmission rate | 10/100/1000Mbit/10Gbit/s |
| Điện trở cách điện | ≥10 10Ω |
| Vật liệu | polycarbonate |
| Nhiệt độ làm việc | -40℃…+85℃ |
| Flammability acc. to UL 94 | V0 |
| mating cycle | ≥500 |
Nguồn: catalog WAIN 2024; giá trị mang tính tham khảo, thiết kế thực tế cần đối chiếu đường cong giảm tải và điều kiện lắp đặt.
Bảng mã đặt hàng (Order No.)
50V 1A module Lõi giắc Approvals Lõi giắc Electrical dataacc. to EN 61 984 Mechanical working life Lõi giắc for patch cable
50V 1A module Inserts Approvals Inserts Electrical dataacc. to EN 61 984 Mechanical working life Inserts for patch cable
| Insert | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| Male | HM-RJ45-M/F | 198 002 009 0001 |
| Female | HM-RJ45-F | 129 001 002 0092 |
Lưu ý khi chọn và lắp đặt
- Ngắt điện hoàn toàn trước khi đấu nối hoặc tháo lắp; luôn đấu dây tiếp địa PE (nếu có).
- Chọn đúng tiết diện dây, kiểu đấu nối và dụng cụ theo catalog.
- Chọn vỏ/đế/lõi giắc cùng cỡ, kiểm tra điện áp, dòng và cấp bảo vệ IP theo môi trường thực tế.
Báo giá và tư vấn kỹ thuật
Liên hệ Tiến Phát để nhận báo giá, tư vấn chọn mã và thời gian giao hàng cho HM-RJ45-M/F và các mã cùng nhóm. Thông tin lấy từ catalog WAIN 2024, có thể được hãng cập nhật; vui lòng xác nhận lại trước khi đặt hàng.

