HM-RJ45 module (50V 1A) thuộc nhóm HM Series – Modular Inserts and Frames trong catalog giắc cắm công nghiệp WAIN 2024. Trang này liệt kê 6 mã đặt hàng (Order No.) kèm thông số theo catalog để anh/chị tra cứu và đặt hàng. Tiến Phát cung cấp, tư vấn chọn đúng mã theo ứng dụng.
Thay thế ILME MIXO CX 01 J8M / CX 01 J8F bằng WAIN
Module WAIN này cùng loại module với module MIXO của ILME mã CX 01 J8M / CX 01 J8F (đực / cái). Cả hai dòng đều là module cắm vào khung (frame) rồi lắp vào vỏ/đế giắc.
| Tiêu chí | ILME MIXO | WAIN |
|---|---|---|
| Loại module | ILME: RJ45 | WAIN: HM-RJ45 module (50V 1A) |
| Kiểu đấu nối | ILME: bấm / IDC | WAIN: theo catalog |
| Điện áp, dòng (WAIN) | ILME: không ghi trong bảng tổng quan | WAIN: 50V 1A |
| Số khe khung (frame slot) | ILME: 1 | WAIN: 1 (module đơn, ký hiệu HM) |
Mức tin cậy: cùng loại module: cao; thông số điện của ILME không có trong bảng tổng quan nên chưa so được; khớp cơ khí giữa khung ILME và module WAIN: chưa xác nhận.
Đối chiếu dựa trên catalog WAIN 2024 và catalog ILME, chưa phải xác nhận hoán đổi của nhà sản xuất và chưa kiểm tra hiện trường. Trước khi thay cần kiểm tra bố trí chân, kích thước lắp, kiểu đấu nối, khung/vỏ và chân tiếp xúc; chân tiếp xúc của hai hãng không mặc định dùng lẫn. Ngắt điện và xả áp (nếu có) trước khi tháo lắp.
Thông số kỹ thuật theo catalog
| Tiêu chuẩn | DIN EN 60 664 |
|---|---|
| Dòng định mức | 1A |
| Điện áp định mức | 50V |
| Điện áp xung định mức | 0.8kV |
| Rated voltage acc. to UL | < 30 V |
| Transmission features | Category 6 /Class E up to 500 MHz; acc. to ISO/IEC 11 801:2002 and EN 50 173-1 |
| Transmission rate | 10/100/1000Mbit/10Gbit/s |
| Điện trở cách điện | ≥10 10Ω |
| Vật liệu | polycarbonate |
| Nhiệt độ làm việc | -40℃…+85℃ |
| Flammability acc. to UL 94 | V0 |
| mating cycle | ≥500 |
Nguồn: catalog WAIN 2024; giá trị mang tính tham khảo, thiết kế thực tế cần đối chiếu đường cong giảm tải và điều kiện lắp đặt.
Bảng mã đặt hàng (Order No.)
50V 1A Lõi giắc Approvals Lõi giắc Electrical dataacc. to EN 61 984 Mechanical working life Lõi giắc for patch cable
50V 1A Inserts Approvals Inserts Electrical dataacc. to EN 61 984 Mechanical working life Inserts for patch cable
| Insert | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| Male | HM-RJ45-M | 229 001 001 0001 |
| Female | HM-RJ45-F | 129 001 002 0092 |
Adapter
| Insert | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| go with male insert | HM-RJ45-APT/2 | 229 001 000 0005 |
| go with male insert:HM-RJ45-M/APT/2 | 129 001 001 0002 |
Adapter
| Description | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| go with male insert | HM-RJ45-APT | 229 001 000 0003 |
| go with male insert: HM-RJ45-M/APT | 129 001 001 0001 |
Lưu ý khi chọn và lắp đặt
- Ngắt điện hoàn toàn trước khi đấu nối hoặc tháo lắp; luôn đấu dây tiếp địa PE (nếu có).
- Chọn đúng tiết diện dây, kiểu đấu nối và dụng cụ theo catalog.
- Chọn vỏ/đế/lõi giắc cùng cỡ, kiểm tra điện áp, dòng và cấp bảo vệ IP theo môi trường thực tế.
Báo giá và tư vấn kỹ thuật
Liên hệ Tiến Phát để nhận báo giá, tư vấn chọn mã và thời gian giao hàng cho HM-RJ45-M và các mã cùng nhóm. Thông tin lấy từ catalog WAIN 2024, có thể được hãng cập nhật; vui lòng xác nhận lại trước khi đặt hàng.

