I/O connector (100V 0.5A) thuộc nhóm Personalized Product Series trong catalog giắc cắm công nghiệp WAIN 2024. Trang này liệt kê 1 mã đặt hàng (Order No.) kèm thông số theo catalog để anh/chị tra cứu và đặt hàng. Tiến Phát cung cấp, tư vấn chọn đúng mã theo ứng dụng.
Thông số kỹ thuật theo catalog
| Tiêu chuẩn | DIN EN 60 664 |
|---|---|
| Dòng định mức | 0.5A |
| Điện áp định mức | 100V AC |
| Điện áp xung định mức | 350V |
| Điện trở cách điện | ≥10 9Ω |
| Vật liệu | LCP、Copper alloy, stainless steel |
| Nhiệt độ làm việc | -30℃…+80℃ |
| Salt spray requirements | 48H |
| Flammability acc. to UL 94 | V0 |
| mating cycles | ≥10000 |
| Locking force | 49N max |
Nguồn: catalog WAIN 2024; giá trị mang tính tham khảo, thiết kế thực tế cần đối chiếu đường cong giảm tải và điều kiện lắp đặt.
Bảng mã đặt hàng (Order No.)
100V 0.5A Lõi giắc Approvals Lõi giắc Electrical dataacc. to EN 61 984 Mechanical working life Insertion and Extraction Force 29.4N max I/O connector
100V 0.5A Inserts Approvals Inserts Electrical dataacc. to EN 61 984 Mechanical working life Insertion and Extraction Force 29.4N max I/O connector
| Description | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| – | WS-MR-18 | 141 010 180 0001 |
Lưu ý khi chọn và lắp đặt
- Ngắt điện hoàn toàn trước khi đấu nối hoặc tháo lắp; luôn đấu dây tiếp địa PE (nếu có).
- Chọn đúng tiết diện dây, kiểu đấu nối và dụng cụ theo catalog.
- Chọn vỏ/đế/lõi giắc cùng cỡ, kiểm tra điện áp, dòng và cấp bảo vệ IP theo môi trường thực tế.
Báo giá và tư vấn kỹ thuật
Liên hệ Tiến Phát để nhận báo giá, tư vấn chọn mã và thời gian giao hàng cho WS-MR-18 và các mã cùng nhóm. Thông tin lấy từ catalog WAIN 2024, có thể được hãng cập nhật; vui lòng xác nhận lại trước khi đặt hàng.

