Vỏ/đế giắc ILME CH – CA và MH – MA vỏ/đế cỡ “104.27” bản tiêu chuẩn C-TYPE – mã CHO 24, MHO 24.25
Vỏ chụp hoặc đế lắp giắc công nghiệp ILME: CH – CA và MH – MA vỏ/đế cỡ “104.27” bản tiêu chuẩn C-TYPE. Dữ liệu lấy từ catalog ILME CN16, trang 262. Thông số hãng công bố, chưa kiểm chứng tại hiện trường.
Mã đặt hàng
| Mô tả | Mã hàng |
|---|---|
| Pg M Pg M | |
| có chốt, cửa cáp bên hông (21 25 21 25) | CHO 24, MHO 24.25, CHO 24 L, MHO 24 L25 |
| có chốt, cửa cáp bên hông (32 32) | MHO 24.32, MHO 24 L32 |
| có chốt, cửa cáp bên hông, loại cao (21 32 21 32) | CAO 24.21, MAO 24.32, CAO 24 L21, MAO 24 L32 |
| có chốt, cửa cáp bên hông, loại cao (29 40 29 40) | CAO 24.29, MAO 24.40, CAO 24 L29, MAO 24 L40 |
| có chốt, cửa cáp phía trên (21 25 21 25) | CHV 24, MHV 24.25 **, CHV 24 L, MHV 24 L25 |
| có chốt, cửa cáp phía trên (32 32) | MHV 24.32, MHV 24 L32 |
| có chốt, cửa cáp phía trên (29 40 29 40) | CHV 24.29, MHV 24.40, CHV 24 L29, MHV 24 L40 |
| có chốt, cửa cáp phía trên, loại cao (21 32 21 32) | CAV 24.21, MAV 24.32, CAV 24 L21, MAV 24 L32 |
| có chốt, cửa cáp phía trên, loại cao (29 40 29 40) | CAV 24.29, MAV 24.40, CAV 24 L29, MAV 24 L40 |
| có chốt, frontal entry, loại cao (21 25) | CAF 24.21, MAF 24.25 |
| có chốt, frontal entry, loại cao (29 32) | CAF 24.29, MAF 24.32 |
| có chốt, frontal entry, high constr., không có bộ chuyển (21 25) | CFF 24.21, MFF 24.25 |
| có chốt, frontal entry, high constr., không có bộ chuyển (29 32) | CFF 24.29, MFF 24.32 |
| vỏ/đế không có bộ chuyển, threaded on the body, to | |
| be used only có a complete ốc siết cáp. | |
Thông số kỹ thuật
- C7, IP67 inox cần gạt, page 277
- Ghi chú hãng (nguyên văn): CV, IP66 stainless steel lever, page 283 and 296 Type 4/4X/12 E N 6 0 5 2 9 IP66 IP66 according to the type of lever IP67 IP67 I E C 6 0 5 2 9
- Khoảng cách tâm lõi: 104 x 27 mm
Liên hệ báo giá và tư vấn thay thế tương đương: Công ty Tiến Phát. Chân tiếp xúc và lõi giữa các hãng không mặc định dùng lẫn nhau, cần đối chiếu mã trước khi đặt hàng.





