Vỏ/đế giắc ILME CH – CA và MH – MA vỏ/đế cỡ “104.27” bản tiêu chuẩn C-TYPE – mã CHP 24, MHP 24.25
Vỏ chụp hoặc đế lắp giắc công nghiệp ILME: CH – CA và MH – MA vỏ/đế cỡ “104.27” bản tiêu chuẩn C-TYPE. Dữ liệu lấy từ catalog ILME CN16, trang 261. Thông số hãng công bố, chưa kiểm chứng tại hiện trường.
Mã đặt hàng
| Mô tả | Mã hàng |
|---|---|
| Pg M Pg M | |
| có cần gạt (21 25 21 25) | CHP 24, MHP 24.25, CHP 24 L, MHP 24 L25 |
| có cần gạt (21 x 2 25 x 2 21 x 2 25 x 2) | CHP 24.2, MHP 24.225, CHP 24 L2, MHP 24 L225 |
| có cần gạt, loại cao (21 32 21 32) | CAP 24.21, MAP 24.32, CAP 24 L, MAP 24 L32 |
| có cần gạt, loại cao (21 x 2 32 x 2 21 x 2 32 x 2) | CAP 24.221, MAP 24.232, CAP 24 L2, MAP 24 L232, C-TYPE – size 104.27 |
| có cần gạt, loại cao (29 40 29 40) | CAP 24.29, MAP 24.40, CAP 24 L29, MAP 24 L40 |
| có cần gạt, loại cao (29 x 2 40 x 2 29 x 2 40 x 2) | CAP 24.229, MAP 24.240, CAP 24 L229, MAP 24 L240 |
| có chốt và nắp nhôm (21 25) | CHP 24 CS, MHP 24 CS25 |
| có chốt và nắp nhôm (21 x 2 25 x 2) | CHP 24 CS2, MHP 24 CS225 |
| có chốt và nắp nhôm, loại cao (21 32) | CAP 24 CS, MAP 24 CS32 |
| có chốt và nắp nhôm, loại cao (21 x 2 32 x 2) | CAP 24 CS2, MAP 24 CS232 |
| có chốt và nắp nhôm, loại cao (29 40) | CAP 24 CS29, MAP 24 CS40 |
| có chốt và nắp nhôm, loại cao (29 x 2 40 x 2) | CAP 24 CS229, MAP 24 CS240 |
| có chốt và nắp nhựa (21 25) | CHP 24 CP, MHP 24 CP25 |
| có chốt và nắp nhựa (21 x 2 25 x 2) | CHP 24 CP2, MHP 24 CP225 |
| có chốt và nắp nhựa, loại cao (21 32) | CAP 24 CP, MAP 24 CP32 |
| có chốt và nắp nhựa, loại cao (21 x 2 32 x 2) | CAP 24 CP2, MAP 24 CP232 |
| có chốt và nắp nhựa, loại cao (29 40) | CAP 24 CP29, MAP 24 CP40 |
| có chốt và nắp nhựa, loại cao (29 x 2 40 x 2) | CAP 24 CP229, MAP 24 CP240 |
| có cần gạt và nắp (21 25) | CHP 24 LS, MHP 24 LS25 |
| có cần gạt và nắp (21 x 2 25 x 2) | CHP 24 LS2, MHP 24 LS225 |
| có cần gạt và nắp, loại cao (21 32) | CAP 24 LS, MAP 24 LS32 |
| có cần gạt và nắp, loại cao (21 x 2 32 x 2) | CAP 24 LS2, MAP 24 LS232 |
| có cần gạt và nắp, loại cao (29 40) | CAP 24 LS29, MAP 24 LS40 |
| có cần gạt và nắp, loại cao (29 x 2 40 x 2) | CAP 24 LS229, MAP 24 LS240 |
Thông số kỹ thuật
- CHO/CAO 24 X và CHV/CAV 24 X
- MHO/MAO 24 X và MHV/MAV 24 X
- Khoảng cách tâm lõi: 104 x 27 mm
Liên hệ báo giá và tư vấn thay thế tương đương: Công ty Tiến Phát. Chân tiếp xúc và lõi giữa các hãng không mặc định dùng lẫn nhau, cần đối chiếu mã trước khi đặt hàng.



