Vỏ/đế giắc ILME CH – CA và MH – MA vỏ/đế cỡ “66.40” bản tiêu chuẩn C-TYPE – mã CHO 50, MHO 50.25
Vỏ chụp hoặc đế lắp giắc công nghiệp ILME: CH – CA và MH – MA vỏ/đế cỡ “66.40” bản tiêu chuẩn C-TYPE. Dữ liệu lấy từ catalog ILME CN16, trang 240. Thông số hãng công bố, chưa kiểm chứng tại hiện trường.
Mã đặt hàng
| Mô tả | Mã hàng |
|---|---|
| Pg M Pg M | |
| có chốt, cửa cáp bên hông (21 25) | CHO 50, MHO 50.25 |
| có chốt, cửa cáp bên hông (32) | MHO 50.32 |
| có chốt, cửa cáp bên hông, loại cao (21 25) | CAO 50.21, MAO 50.25 |
| có chốt, cửa cáp bên hông, loại cao (29 32) | CAO 50.29, MAO 50.32 |
| có chốt, cửa cáp phía trên, loại cao (21 25) | CAV 50.21, MAV 50.25 |
| có chốt, cửa cáp phía trên, loại cao (29 32) | CAV 50.29, MAV 50.32 |
| có cần gạt và gioăng, cửa cáp phía trên, loại cao (29 32) | CAV 50 G29, MAV 50 G32 |
| có chốt, cửa cáp bên hông, loại cao, không có bộ chuyển (21 25) | CFO 50.21, MFO 50.25 |
| có chốt, cửa cáp bên hông, loại cao, không có bộ chuyển (29 32) | CFO 50.29, MFO 50.32 |
| có chốt, cửa cáp phía trên, loại cao, không có bộ chuyển (21 25) | CFV 50.21, MFV 50.25 |
| có chốt, cửa cáp phía trên, loại cao, không có bộ chuyển (29 32) | CFV 50.29, MFV 50.32 |
| có cần gạt và gioăng, cửa cáp phía trên, high, không có adapter (29 32) | CFV 50 G29, MFV 50 G32 |
Thông số kỹ thuật
- Khoảng cách tâm lõi: 2 x (66 x 16) mm
Liên hệ báo giá và tư vấn thay thế tương đương: Công ty Tiến Phát. Chân tiếp xúc và lõi giữa các hãng không mặc định dùng lẫn nhau, cần đối chiếu mã trước khi đặt hàng.




