Cable glands thuộc nhóm Tools and Cable Glands trong catalog giắc cắm công nghiệp WAIN 2024. Trang này liệt kê 18 mã đặt hàng (Order No.) kèm thông số theo catalog để anh/chị tra cứu và đặt hàng. Tiến Phát cung cấp, tư vấn chọn đúng mã theo ứng dụng.
Bảng mã đặt hàng (Order No.)
Gland with external strain relief via calmping jaws Material:Nickel-plate brass,Nylon Degree of protection:IP68(with O-sealing)
| Ren side · Clamping range(Φ) · Ren length(GL) | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| PG9 · 4-8 · 15.2 · 17 · 7 | WNKS-PG9(4-8) 3) | 102 113 002 1001 |
| PG11 · 5-10 · 18.6 · 22 · 7 | WNKS-PG11(5-10) | 102 113 003 1001 |
| PG13.5 · 6-12 · 20.4 · 22 · 8 | WNKS-PG13.5(6-12) | 102 113 004 1001 |
| PG16 · 10-14 · 22.5 · 24 · 7.5 | WNKS-PG16(10-14) | 102 113 005 1001 |
| PG21 · 13-18 · 28.3 · 30 · 8 | WNKS-PG21(13-18) | 102 113 006 1001 |
| PG29 · 18-25 · 37.0 · 40 · 9 | WNKS-PG29(18-25) | 102 113 007 1001 |
| PG36 · 22-32 · 47.0 · 50 · 12 | WNKS-PG36(22-32) | 102 113 008 1001 |
| PG42 · 30-38 · 54.0 · 57 · 12 | WNKS-PG42(30-38) | 102 113 009 1001 |
PG Ren Metric Ren
PG Thread Metric Thread
| Ren side · Clamping range(Φ) · Ren length(GL) | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| M16x1.5 · 4-8 · 16 · 18 · 6.5 | WNKS-M16(4-8) 3) | 102 113 013 1001 |
| M16x1.5 · 5-10 · 16 · 22 · 6 | WNKS-M16(5-10) 3) | 102 113 013 1002 |
| M20x1.5 · 6-12 · 20 · 22 · 7.5 | WNKS-M20(6-12) | 102 113 015 1001 |
| M25x1.5 · 10-16 · 25 · 27 · 8 | WNKS-M25(10-16) | 102 113 018 1002 |
| M25x1.5 · 13-18 · 25 · 30 · 7.5 | WNKS-M25(13-18) | 102 113 018 1001 |
| M32x1.5 · 16-22 · 32 · 35 · 8.5 | WNKS-M32(16-22) | 102 113 019 1002 |
| M32x1.5 · 18-25 · 32 · 40 · 8 | WNKS-M32(18-25) | 102 113 019 1001 |
| M40x1.5 · 22-30 · 40 · 45 · 12 | WNKS-M40(22-30) | 102 113 020 1002 |
| M40x1.5 · 22-32 · 40 · 50 · 12 | WNKS-M40(22-32) | 102 113 020 1001 |
| M50x1.5 · 30-38 · 50 · 57 · 12 | WNKS-M50(30-38) | 102 113 046 1001 |

Cable glands WAIN – WNKS-PG9(4-8) 3). (Nguồn: catalog WAIN 2024)
Lưu ý khi chọn và lắp đặt
- Ngắt điện hoàn toàn trước khi đấu nối hoặc tháo lắp; luôn đấu dây tiếp địa PE (nếu có).
- Chọn đúng tiết diện dây, kiểu đấu nối và dụng cụ theo catalog.
- Chọn vỏ/đế/lõi giắc cùng cỡ, kiểm tra điện áp, dòng và cấp bảo vệ IP theo môi trường thực tế.
Báo giá và tư vấn kỹ thuật
Liên hệ Tiến Phát để nhận báo giá, tư vấn chọn mã và thời gian giao hàng cho WNKS-PG9(4-8) 3) và các mã cùng nhóm. Thông tin lấy từ catalog WAIN 2024, có thể được hãng cập nhật; vui lòng xác nhận lại trước khi đặt hàng.
