HK-032/55 Combination inserts (250/50V 10/4A 32/55+) thuộc nhóm HK Series – Combination Inserts trong catalog giắc cắm công nghiệp WAIN 2024. Trang này liệt kê 50 mã đặt hàng (Order No.) kèm thông số theo catalog để anh/chị tra cứu và đặt hàng. Tiến Phát cung cấp, tư vấn chọn đúng mã theo ứng dụng.
Thông số kỹ thuật theo catalog
| Tiêu chuẩn | DIN EN 60 664 DIN EN 61 984 | |
|---|---|---|
| Số tiếp điểm | 32/55 | |
| Dòng định mức | 4A | |
| Điện áp định mức | 50V | |
| Điện áp xung định mức | 0.8kV | |
| Dòng định mức | 10A | |
| Điện áp định mức | 250V | |
| Điện áp xung định mức | 4kV | |
| Rated voltage acc. to UL | 600V | |
| Điện trở cách điện | ≥10 10Ω | |
| Vật liệu | polycarbonate | |
| Nhiệt độ làm việc | -40℃…+125℃ | |
| Flammability acc. to UL 94 | V0 | |
| Vật liệu | copper alloy | |
| Surface | hard-silver plated | |
| Điện trở tiếp xúc | ≤3mΩ | |
| HK | -mm | 0.09-0.52mm2/0.14-2.5mm |
| AWG | 28-20/26-14 | |
| Stripping length | 5/8mm | |
| 08-24 | WAIN ELECTRICAL |
Nguồn: catalog WAIN 2024; giá trị mang tính tham khảo, thiết kế thực tế cần đối chiếu đường cong giảm tải và điều kiện lắp đặt.
Bảng mã đặt hàng (Order No.)
Lõi giắc Bấm terminal
Inserts Crimp terminal
| Insert | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| Male | HK-032/55-MC | 128 087 010 0001 |
| Female | HK-032/55-FC | 128 087 020 0001 |
Bấm contacts Bấm contacts 5A Contact resistance ≤3mΩ
Crimp contacts Crimp contacts 5A Contact resistance ≤3mΩ
| Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|
| CSSM-0.25 | 101 014 110 0101 |
| CSSF-0.25 | 101 014 120 0101 |
silver plated
| Insert | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| CSSM-0.33 | 101 014 110 0201 | |
| CSSF-0.33 | 101 014 120 0201 | |
| CSSM-0.52 | 101 014 110 0501 | |
| CSSF-0.52 | 101 014 120 0501 | |
| CSGM-0.25 | 101 014 210 0101 | |
| CSGF-0.25 | 101 014 220 0101 | |
| gold plated | CSGM-0.33 | 101 014 210 0201 |
| gold plated | CSGF-0.33 | 101 014 220 0201 |
| CSGM-0.52 | 101 014 210 0501 | |
| CSGF-0.52 | 101 014 220 0501 |
Stamped contacts 5A Contact resistance ≤10mΩ silver plated
| Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|
| CSSM-0.82P | 101 014 110 0750 |
| CSSF-0.82P | 101 014 120 0750 |
gold plated
| Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|
| CSGM-0.82P | 101 014 210 0750 |
| CSGF-0.82P | 101 014 220 0750 |
Bấm contacts 10A Lõi giắc Contact resistance ≤3mΩ
Crimp contacts 10A Inserts Contact resistance ≤3mΩ
| Thông số | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| silver plated | CDSM-0.25 | 101 017 110 0101 |
| silver plated | CDSF-0.25 | 101 017 120 0101 |
| CDSM-0.37 | 101 017 110 0301 | |
| CDSF-0.37 | 101 017 120 0301 | |
| CDSM-0.50 | 101 017 110 0401 | |
| CDSF-0.50 | 101 017 120 0401 | |
| CDSM-0.75 | 101 017 110 0601 | |
| CDSF-0.75 | 101 017 120 0601 | |
| CDSM-1.0 | 101 017 110 0801 | |
| CDSF-1.0 | 101 017 120 0801 | |
| CDSM-1.5 | 101 017 110 0901 | |
| CDSF-1.5 | 101 017 120 0901 | |
| gold plated | CDSM-2.5 | 101 017 110 1001 |
| gold plated | CDSF-2.5 | 101 017 120 1001 |
| CDGM-0.25 | 101 017 210 0101 | |
| CDGF-0.25 | 101 017 220 0101 | |
| CDGM-0.37 | 101 017 210 0301 | |
| CDGF-0.37 | 101 017 220 0301 | |
| CDGM-0.50 | 101 017 210 0401 | |
| CDGF-0.50 | 101 017 220 0401 | |
| CDGM-0.75 | 101 017 210 0601 | |
| CDGF-0.75 | 101 017 220 0601 | |
| CDGM-1.0 | 101 017 210 0801 | |
| CDGF-1.0 | 101 017 220 0801 | |
| CDGM-1.5 | 101 017 210 0901 | |
| CDGF-1.5 | 101 017 220 0901 | |
| CDGM-2.5 | 101 017 210 1001 | |
| CDGF-2.5 | 101 017 220 1001 |
More bấm contacts 10A see P13-02,P13-03. Tools
More crimp contacts 10A see P13-02,P13-03. Tools
| Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|
| 0.09-0.82mm 2 TL03 | 198 001 001 0002 |
| 0.14-4mm ²( 10A/16A ) TL02G | 198 001 001 0011 |
Mã đặt hàng
| Application | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| for 5A | TL08 | 198 001 000 0006 |
| for 5A | TL00 | 198 001 000 0001 |

HK-032/55 Combination inserts WAIN – HK-032/55-MC. (Nguồn: catalog WAIN 2024)
Lưu ý khi chọn và lắp đặt
- Ngắt điện hoàn toàn trước khi đấu nối hoặc tháo lắp; luôn đấu dây tiếp địa PE (nếu có).
- Chọn đúng tiết diện dây, kiểu đấu nối và dụng cụ theo catalog.
- Chọn vỏ/đế/lõi giắc cùng cỡ, kiểm tra điện áp, dòng và cấp bảo vệ IP theo môi trường thực tế.
Báo giá và tư vấn kỹ thuật
Liên hệ Tiến Phát để nhận báo giá, tư vấn chọn mã và thời gian giao hàng cho HK-032/55-MC và các mã cùng nhóm. Thông tin lấy từ catalog WAIN 2024, có thể được hãng cập nhật; vui lòng xác nhận lại trước khi đặt hàng.
