M12-S Circular Connector (630V 12A) thuộc nhóm M12 S-code Circular Connectors trong catalog giắc cắm công nghiệp WAIN 2024. Trang này liệt kê 16 mã đặt hàng (Order No.) kèm thông số theo catalog để anh/chị tra cứu và đặt hàng. Tiến Phát cung cấp, tư vấn chọn đúng mã theo ứng dụng.
Thông số kỹ thuật theo catalog
| Loại giắc | Number of contacts | 3-pole | 4-pole |
|---|---|---|---|
| Rated current (40℃) | 12A | 12A | |
| Điện áp định mức | 630V | 630V | |
| Điện áp xung định mức | 6kV | 6kV | |
| Điện trở tiếp xúc | ≤10 mΩ | ≤10 mΩ | |
| Kiểu khóa giắc | screw M12x1 | screw M12x1 | |
| Kiểu đấu nối | crimp, moulded | crimp, moulded | |
| Tiết diện dây | max.1.5mm 2(max.AWG16) | max.1.5mm 2(max.AWG16) | |
| Đường kính cáp | – | – | |
| Cấp bảo vệ (IP) | IP67 | IP67 | |
| Tuổi thọ cơ khí (lần cắm–rút) | >100 | >100 | |
| Nhiệt độ làm việc | -25℃…+85℃ | -25℃…+85℃ | |
| Nhóm vật liệu | II | II | |
| Vật liệu tiếp điểm | copper alloy | copper alloy | |
| Mạ tiếp điểm | Au | Au | |
| Vật liệu cách điện | PC+ABS | PC+ABS | |
| Vật liệu vỏ | TPU | TPU | |
| Angled cable connectors,cable | Remark: SPQ is 1pc |
Nguồn: catalog WAIN 2024; giá trị mang tính tham khảo, thiết kế thực tế cần đối chiếu đường cong giảm tải và điều kiện lắp đặt.
Bảng mã đặt hàng (Order No.)
Đực angled connector moulded,
Male angled connector moulded,
| screw · Số chân Cable · Cable length | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| 3(2+PE) · 3×1.5PVC · 1.5 m | M12-M03S-S-1.5-PVC | 163 003 510 4501 |
| 5.0 m | M12-M03S-S-5.0-PVC | 163 003 510 4502 |
| 3×1.5PUR · 1.5 m | M12-M03S-S-1.5-PUR | 163 003 510 4500 |
| 5.0 m | M12-M03S-S-5.0-PUR | 163 003 510 4503 |
| 4(3+PE) · 4×1.5PVC · 1.5 m | M12-M04S-S-1.5-PVC | 163 004 510 4501 |
| 5.0 m | M12-M04S-S-5.0-PVC | 163 004 510 4502 |
| 4×1.5PUR · 1.5 m | M12-M04S-S-1.5-PUR | 163 004 510 4500 |
| 5.0 m | M12-M04S-S-5.0-PUR | 163 004 510 4503 |
M12-S S-Code 3pin Cái angled connector moulded,
M12-S S-Code 3pin Female angled connector moulded,
| screw · Số chân Cable · Cable length | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| 3(2+PE) · 3×1.5PVC · 1.5 m | M12-F03S-S-1.5-PVC | 163 003 520 4501 |
| 5.0 m | M12-F03S-S-5.0-PVC | 163 003 520 4503 |
| 3×1.5PUR · 1.5 m | M12-F03S-S-1.5-PUR | 163 003 520 4500 |
| 5.0 m | M12-F03S-S-5.0-PUR | 163 003 520 4502 |
| 4(3+PE) · 4×1.5PVC · 1.5 m | M12-F04S-S-1.5-PVC | 163 004 520 4501 |
| 5.0 m | M12-F04S-S-5.0-PVC | 163 004 520 4503 |
| 4×1.5PUR · 1.5 m | M12-F04S-S-1.5-PUR | 163 004 520 4500 |
| 5.0 m | M12-F04S-S-5.0-PUR | 163 004 520 4502 |
Lưu ý khi chọn và lắp đặt
- Ngắt điện hoàn toàn trước khi đấu nối hoặc tháo lắp; luôn đấu dây tiếp địa PE (nếu có).
- Chọn đúng tiết diện dây, kiểu đấu nối và dụng cụ theo catalog.
- Chọn vỏ/đế/lõi giắc cùng cỡ, kiểm tra điện áp, dòng và cấp bảo vệ IP theo môi trường thực tế.
Báo giá và tư vấn kỹ thuật
Liên hệ Tiến Phát để nhận báo giá, tư vấn chọn mã và thời gian giao hàng cho M12-M03S-S-1.5-PVC và các mã cùng nhóm. Thông tin lấy từ catalog WAIN 2024, có thể được hãng cập nhật; vui lòng xác nhận lại trước khi đặt hàng.

