Cable glands (Material:Nylon 6) thuộc nhóm Tools and Cable Glands trong catalog giắc cắm công nghiệp WAIN 2024. Trang này liệt kê 18 mã đặt hàng (Order No.) kèm thông số theo catalog để anh/chị tra cứu và đặt hàng. Tiến Phát cung cấp, tư vấn chọn đúng mã theo ứng dụng.
Bảng mã đặt hàng (Order No.)
Nylon plug Material:Nylon 6 Temperature range:-40℃…+120℃ Degree of protection:IP68(with O-sealing) Ren side PG Ren
Nylon plug Material:Nylon 6 Temperature range:-40℃…+120℃ Degree of protection:IP68(with O-sealing) Thread side PG Thread
| Thông số | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| PG7 · 6.0 · 10.0 · 12.5 · 15.5 | WNPP-PG7G/R 1) | 102 102 001 2101 |
| PG9 · 6.0 · 10.0 · 15.2 · 18.5 | WNPP-PG9G/R 1) | 102 102 002 2101 |
| PG11 · 8.0 · 11.5 · 18.6 · 22.0 | WNPP-PG11G/R 1) | 102 102 003 2101 |
| PG13.5 · 8.0 · 11.5 · 20.4 · 24.0 | WNPP-PG13.5G/R | 102 102 004 2101 |
| PG16 · 8.0 · 12.0 · 22.5 · 27.0 | WNPP-PG16G/R | 102 102 005 2101 |
| PG21 · 7.5 · 12.0 · 28.3 · 33.0 | WNPP-PG21G/R | 102 102 006 2101 |
| PG29 · 8.0 · 12.0 · 37.0 · 43.0 | WNPP-PG29G/R | 102 102 007 2101 |
| PG36 · 10.5 · 14.0 · 47.0 · 55.0 | WNPP-PG36G/R | 102 102 008 2101 |
| PG42 · 11.0 · 15.5 · 54.0 · 62.0 | WNPP-PG42G/R | 102 102 009 2101 |
| PG48 · 13.0 · 17.0 · 59.3 · 68.5 | WNPP-PG48G/R | 102 102 010 2101 |
Metric Ren
Metric Thread
| Thông số | Mã (Designation) | Mã đặt hàng (Order No.) |
|---|---|---|
| M12x1.5 · 6.0 · 10.0 · 12.0 · 15.0 | WNPP-M12G/R 1) | 102 102 011 2101 |
| M16x1.5 · 5.5 · 10.0 · 16.0 · 18.5 | WNPP-M16G/R 1) | 102 102 013 2101 |
| M20x1.5 · 8.0 · 11.5 · 20.0 · 25.0 | WNPP-M20G/R | 102 102 015 2101 |
| M25x1.5 · 7.5 · 12.5 · 25.0 · 29.5 | WNPP-M25G/R | 102 102 018 2101 |
| M32x1.5 · 9.0 · 13.5 · 32.0 · 39.0 | WNPP-M32G/R | 102 102 019 2101 |
| M40x1.5 · 11.0 · 15.0 · 40.0 · 48.0 | WNPP-M40G/R | 102 102 020 2101 |
| M50x1.5 · 12.0 · 18.0 · 50.0 · 61.5 | WNPP-M50G/R | 102 102 046 2101 |
| M63x1.5 · 12.5 · 18.0 · 63.0 · 70.5 | WNPP-M63G/R | 102 102 048 2101 |

Cable glands WAIN – WNPP-PG7G/R 1). (Nguồn: catalog WAIN 2024)
Lưu ý khi chọn và lắp đặt
- Ngắt điện hoàn toàn trước khi đấu nối hoặc tháo lắp; luôn đấu dây tiếp địa PE (nếu có).
- Chọn đúng tiết diện dây, kiểu đấu nối và dụng cụ theo catalog.
- Chọn vỏ/đế/lõi giắc cùng cỡ, kiểm tra điện áp, dòng và cấp bảo vệ IP theo môi trường thực tế.
Báo giá và tư vấn kỹ thuật
Liên hệ Tiến Phát để nhận báo giá, tư vấn chọn mã và thời gian giao hàng cho WNPP-PG7G/R 1) và các mã cùng nhóm. Thông tin lấy từ catalog WAIN 2024, có thể được hãng cập nhật; vui lòng xác nhận lại trước khi đặt hàng.
